son
danh từ (n)
- sons/ˈsʌnz/
- (Số nhiều danh từ)
Son có nghĩa là con trai, một con người nam.
Định nghĩa Anh - Anh: A male human offspring.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sondanh từ (n)
A male human offspring.
Một con người nam.
- •
That shy son with the long legs, I suppose we need not ask him, my dear?”
Cậu con trai chân dài nhút nhát đó, tôi nghĩ chúng ta không cần phải hỏi cậu ấy đâu, con yêu?”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •eldest son6.699 lần trong kho sách
- •son in law7.906 lần trong kho sách
- •younger son2.315 lần trong kho sách
- •son of god2.769 lần trong kho sách
- •youngest son1.290 lần trong kho sách
- •second son2.169 lần trong kho sách
- •king's son999 lần trong kho sách
- •prodigal son890 lần trong kho sách
- •dear sonTừ vựng học thuật
- •thy sonTừ vựng học thuật
- •elder sonTừ vựng học thuật
- •beloved sonTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): son
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: son
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "son". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- eldest son
She loved her eldest son passionately; his very nature appealed to her in a way that neither of his brothers' did.
Le Feuvre, Amy: A bit of rough road
- son in law
- younger son
- son of god
Of no pompous or abstract ritual administration did the Son of God set an example.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics
- youngest son
- second son
I therefore pass them on to my granddaughter—the daughter of my second son.
Peattie, Elia Wilkinson: Azalea's Silver Web
- king's son
- prodigal son
- dear son
My dear son, I entreat you never to make such an assertion again.”
Shelley, Mary Wollstonecraft: Frankenstein; or, the modern prometheus
- thy son
- elder son
The elder son was in good health, but also a sort of innocent, not fit for any business.
Bunin, Ivan Alekseevich: The dreams of Chang and other stories
- beloved son
The edifice raised so painfully during ten years for his beloved son was crumbling visibly before his eyes.
Tòa dinh thự được dựng lên một cách đau đớn suốt mười năm dành cho đứa con trai yêu quý của ông đang sụp đổ hiện rõ trước mắt ông.
Balzac, Honoré de: The Jealousies of a Country Town
Đồng nghĩa & Sắc thái: son
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "son" phân theo từng nét nghĩa (một con người nam), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: son
That shy son with the long legs, I suppose we need not ask him, my dear?”Cậu con trai chân dài nhút nhát đó, tôi nghĩ chúng ta không cần phải hỏi cậu ấy đâu, con yêu?”
No wonder she shrunk from looking on the handsome widow, his beloved, and the beautiful boy, his son.Không có gì ngạc nhiên khi cô thu mình lại khi nhìn vào người góa phụ đẹp trai, người yêu của anh, và cậu bé xinh đẹp, con trai anh.
The edifice raised so painfully during ten years for his beloved son was crumbling visibly before his eyes.Tòa dinh thự được dựng lên một cách đau đớn suốt mười năm dành cho đứa con trai yêu quý của ông đang sụp đổ hiện rõ trước mắt ông.
A more English son, every bit as devoted to his mother as Ruben was, would have been disgusted and amused; Sên saw red.She loved her eldest son passionately; his very nature appealed to her in a way that neither of his brothers' did.Wisdom went forth to dwell among the sons of men, but she obtained not an habitation.Her son, comma, the present Earl, comma, was with her, stop.For believe me no man can be truly the son of more than one country.Đọc mở rộng theo CEFR: son
Từ vựng bậcA1→“That shy son with the long legs, I suppose we need not ask him, my dear?””
Cậu con trai chân dài nhút nhát đó, tôi nghĩ chúng ta không cần phải hỏi cậu ấy đâu, con yêu?”
Nguồn: Smedley, Frank E. (Frank Edward): Lewis Arundel; Or, The Railroad Of Life
“No wonder she shrunk from looking on the handsome widow, his beloved, and the beautiful boy, his son.”
Không có gì ngạc nhiên khi cô thu mình lại khi nhìn vào người góa phụ đẹp trai, người yêu của anh, và cậu bé xinh đẹp, con trai anh.
Nguồn: Stephens, Ann S. (Ann Sophia): The curse of gold
Cấu trúc & Vận dụng: “son”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “son” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “son”
Mục từ cốt lõi: son: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “son”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “son” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “son”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “son”:
“A more English son, every bit as devoted to his mother as Ruben was, would have been disgusted and amused; Sên saw red.”
Gợi ý luyện tập với “son”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
son (danh từ): một con người nam
Định nghĩa tiếng Anh: A male human offspring.
son (danh từ (n))
eldest son
“She loved her eldest son passionately; his very nature appealed to her in a way that neither of his brothers' did.”
son in law
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "son" trong câu.
younger son
Mở rộng biên độ diễn đạt với "son".
“A more English _____, every bit as devoted to his mother as Ruben was, would have been disgusted and amused; Sên saw red.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: son
A more English son, every bit as devoted to his mother as Ruben was, would have been disgusted and amused; Sên saw red.
Nguồn: Miln, Louise Jordan: Ruben and Ivy Sên
“She loved her eldest _____ passionately; his very nature appealed to her in a way that neither of his brothers' did.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: son
She loved her eldest son passionately; his very nature appealed to her in a way that neither of his brothers' did.
Nguồn: Le Feuvre, Amy: A bit of rough road
Ứng dụng & Mở rộng: “son”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “son”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “son”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “son” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “son” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: son
Hỏi đáp trọng tâmson nghĩa là gì (meaning & definition)?
son nghĩa là con trai. son là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male human offspring.
Từ son trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsʌn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌn/.
Từ son là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "son" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: sons.
Các nét nghĩa của từ son theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một con người nam (Ví dụ: “That shy son with the long legs, I suppose we need not ask him, my dear?””)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ son:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsʌn/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: sons.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ son:
eldest son; son in law; younger son; son of god; youngest son
son được dùng trong câu như thế nào?
A more English son, every bit as devoted to his mother as Ruben was, would have been disgusted and amused; Sên saw red. (Louise Jordan Miln, Ruben and Ivy Sên; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)