Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “soil”

941 câu thật có từ soil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: soil nghĩa là đất. soil là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being covered with unclean things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ soil

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

    Từ hay đi cùng soil

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    fertile soil567 lần
    sandy soil645 lần
    native soil612 lần
    virgin soil299 lần
    alluvial soil217 lần
    rich soil544 lần
    fruitful soil136 lần
    barren soil150 lần
    clayey soil118 lần
    cultivate the soil120 lần
    clay soil151 lần
    soil erosion99 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ soil

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soil trong kho câu?
    Kho câu có 941 câu có từ soil hoặc các dạng của từ, trích từ 667 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ soil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soil gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 347 câu, rồi Bậc B1 với 239 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soil?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soil: Câu phủ định (86 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (82 câu), Quá khứ đơn (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.