Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

social

tính từ (adj)

A1
/ˈsoʊʃəl//ˈsoʊʃəl/
Biến thể:
socials
(Biến thể ngữ pháp)

Social có nghĩa là xã hội, liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó.

Định nghĩa Anh - Anh: Relating to human society and its members.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.socialtính từ (adj)

    Relating to human society and its members.

    Liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó.

    Đồng nghĩa (SYN):societal
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.socialtính từ (adj)

    Living together or enjoying life in communities or organized groups.

    Sống cùng nhau hoặc tận hưởng cuộc sống trong cộng đồng hoặc các nhóm có tổ chức.

    Trái nghĩa (OPP):unsocial
  3. 3.socialtính từ (adj)

    Relating to or belonging to or characteristic of high society.

    Liên quan đến, thuộc về hoặc có đặc điểm của xã hội thượng lưu.

  4. 4.socialdanh từ (n)

    A party of people assembled to promote sociability and communal activity.

    Đồng nghĩa (SYN):sociable/mixer
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): social

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: social

2 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "social" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: socially: trạng từ (adv), society: danh từ (n).

sociallytrạng từ (adv)/ˈsoʊʃəli/

bởi hoặc liên quan đến xã hội

•

The metropolis is a cold place socially, and Carrie soon found that a little money brought her nothing.

Nguồn: Dreiser, Theodore: Sister Carrie: A Novel

societydanh từ (n)/səˈsaɪəti/

một nhóm xã hội mở rộng có một tổ chức kinh tế và văn hóa đặc biệt

•

Swann, now ill, and repentant, was consumed with ambition to introduce his wife, Odette, into high society, in which he succeeded to a great extent.

Nguồn: Collins, Joseph: The doctor looks at literature

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: social

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "social". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • social media

    Toxic positivity has become a more prevalent issue with the rise of social media, although the concept is not a new one.

    Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2023/Toxic positivity

  • social networking
  • social intercourse
  • social position

    On this a magnificent fabric of discussion, mainly about the social position of women.

    Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian

  • social status

    The "social gradient" in health is an idea that a person's health is linked to their social status.

    "Độ dốc xã hội" về sức khỏe là ý tưởng cho rằng sức khỏe của một người có liên quan đến địa vị xã hội của họ.

    Wikipedia contributors: Social mobility

  • social interaction

    "Groupware" is intended to promote efficient social interaction among office-workers linked by computers.

    Sterling, Bruce: The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier

  • social sciences
  • social networks
  • social interactions

    In an individual's social interactions, they are able to converse with others about their emotions.

    Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2020/Epigenetic impacts on emotional well-being

  • social security

    Until then, social security paid the applicants in a form similar to a refund payment.

    Cho đến lúc đó, cơ quan an sinh xã hội đã trả tiền cho người nộp đơn theo hình thức tương tự như khoản hoàn trả.

    Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2015/Fall/Section 018/Aunt Tobe Easterly

  • social norms
  • social support

    Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.

    Hỗ trợ xã hội có thể được sử dụng để đạt được các mục tiêu đặt ra trong các khía cạnh khác nhau của cuộc sống.

    Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2011/Social support and achievement

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: social

3 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "social" phân theo từng nét nghĩa (liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "social" khi diễn đạt nét nghĩa: liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó.

Đồng nghĩa trực tiếp với "social" khi diễn đạt nét nghĩa: liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó.

“"They do that, sir, and I'm not gainsaying it; but they do it sociable, arfter dinner, setting 'round the cockpit, as you might say.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "social" khi diễn đạt nét nghĩa: liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: social

Emotional intelligence is a concept of intelligence that is believed to be associated with many pro-social benefits.

Trí tuệ cảm xúc là một khái niệm về trí thông minh được cho là có liên quan đến nhiều lợi ích xã hội.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour
Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.

Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson
Social comparisons in entertainment context involves people assessing the characters in terms of on screen ethics displayed.

So sánh xã hội trong bối cảnh giải trí liên quan đến việc mọi người đánh giá các nhân vật về mặt đạo đức được thể hiện trên màn ảnh.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2020/Social comparison and emotion
Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.

Hỗ trợ xã hội có thể được sử dụng để đạt được các mục tiêu đặt ra trong các khía cạnh khác nhau của cuộc sống.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2011/Social support and achievement, Nguyên văn tác phẩm
Until then, social security paid the applicants in a form similar to a refund payment.

Cho đến lúc đó, cơ quan an sinh xã hội đã trả tiền cho người nộp đơn theo hình thức tương tự như khoản hoàn trả.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2015/Fall/Section 018/Aunt Tobe Easterly, Nguyên văn tác phẩm
Shah also used social media extensively to communicate with residents and publicise municipal decisions and activities.

Shah cũng sử dụng rộng rãi mạng xã hội để giao tiếp với người dân và công khai các quyết định cũng như hoạt động của thành phố.

Wikipedia contributors: Balen Shah, Nguyên văn tác phẩm
The act happens mostly on social media platforms and on dating sites.

Hành động này chủ yếu diễn ra trên các nền tảng truyền thông xã hội và trên các trang web hẹn hò.

Tác phẩm mở: Living in a Connected World/The Online Real-Life Divide, Nguyên văn tác phẩm
A very big factor that plays into the disconnected social support system is personal family problems.

Một yếu tố rất lớn ảnh hưởng đến hệ thống hỗ trợ xã hội bị mất kết nối là các vấn đề gia đình cá nhân.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2013/Parenting and emotional development in children, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: social

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “social” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Emotional intelligence is a concept of intelligence that is believed to be associated with many pro-social benefits.”

Trí tuệ cảm xúc là một khái niệm về trí thông minh được cho là có liên quan đến nhiều lợi ích xã hội.

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour

“Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.”

Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.

Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “social”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “social” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “social”

Họ từ liên kết: socially: trạng từ (adv), society: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “social”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “social” với tần suất cao:

5.756 lần trong kho sách
953 lần trong kho sách
998 lần trong kho sách
2.060 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “social”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “social”:

Đồng nghĩa:societalsociablemixer

“Emotional intelligence is a concept of intelligence that is believed to be associated with many pro-social benefits.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “social”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsoʊʃəl/.

social (tính từ): liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó

Định nghĩa tiếng Anh: Relating to human society and its members.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

social (tính từ (adj)) ↔ socially, society

Họ từ trong dữ liệu: socially: trạng từ (adv), society: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi5.756 lần trong kho sách

social media

“Toxic positivity has become a more prevalent issue with the rise of social media, although the concept is not a new one.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm953 lần trong kho sách

social networking

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "social" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái998 lần trong kho sách

social intercourse

Nét nghĩa mở rộng: living together or enjoying life in communities or organized groups (sống cùng nhau hoặc tận hưởng cuộc sống trong cộng đồng hoặc các nhóm có tổ chức)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Segregation in the South was both a legal and _____ system created to maintain the repression of black people.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: social

Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.

Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“_____ comparisons in entertainment context involves people assessing the characters in terms of on screen ethics displayed.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: So sánh xã hội trong bối cảnh giải trí liên quan đến việc mọi người đánh giá các nhân vật về mặt đạo đức được thể hiện trên màn ảnh.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: Social

Social comparisons in entertainment context involves people assessing the characters in terms of on screen ethics displayed.

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2020/Social comparison and emotion

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “social”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: social

Hỏi đáp trọng tâm

social nghĩa là gì (meaning & definition)?

social nghĩa là xã hội. social là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to human society and its members.

Từ social trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsoʊʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsoʊʃəl/.

Từ social là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "social" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: socials.

Các nét nghĩa của từ social theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó - Nét nghĩa 2 [A1]: sống cùng nhau hoặc tận hưởng cuộc sống trong cộng đồng hoặc các nhóm có tổ chức - Nét nghĩa 3 [A1]: liên quan đến, thuộc về hoặc có đặc điểm của xã hội thượng lưu - Nét nghĩa 4 [A1]: a party of people assembled to promote sociability and communal activity

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ social:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsoʊʃəl/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: socials.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ social:

social media; social networking; social intercourse; social position; social status

social được dùng trong câu như thế nào?

Emotional intelligence is a concept of intelligence that is believed to be associated with many pro-social benefits. («Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252416 (bản sửa đổi 2552350); English Wikiversity (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/social, mã đối chiếu EV-869A0EA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

socials