social
tính từ (adj)
- socials
- (Biến thể ngữ pháp)
Social có nghĩa là xã hội, liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó.
Định nghĩa Anh - Anh: Relating to human society and its members.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.socialtính từ (adj)
Relating to human society and its members.
Liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó.
Đồng nghĩa (SYN):societalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •social media5.756 lần trong kho sách
- •social networking953 lần trong kho sách
- •social intercourse998 lần trong kho sách
- •social position2.060 lần trong kho sách
- •social status758 lần trong kho sách
- •social interaction718 lần trong kho sách
- •social sciences698 lần trong kho sách
- •social networks605 lần trong kho sách
- •social interactionsTừ vựng học thuật
- •social securityTừ vựng học thuật
- •social normsTừ vựng học thuật
- •social supportTừ vựng học thuật
- 2.socialtính từ (adj)
Living together or enjoying life in communities or organized groups.
Sống cùng nhau hoặc tận hưởng cuộc sống trong cộng đồng hoặc các nhóm có tổ chức.
Trái nghĩa (OPP):unsocial - 3.socialtính từ (adj)
Relating to or belonging to or characteristic of high society.
Liên quan đến, thuộc về hoặc có đặc điểm của xã hội thượng lưu.
- 4.socialdanh từ (n)
A party of people assembled to promote sociability and communal activity.
Từ nguyên học (Etymology): social
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: social
Họ từ của "social" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: socially: trạng từ (adv), society: danh từ (n).
bởi hoặc liên quan đến xã hội
The metropolis is a cold place socially, and Carrie soon found that a little money brought her nothing.
Nguồn: Dreiser, Theodore: Sister Carrie: A Novel
một nhóm xã hội mở rộng có một tổ chức kinh tế và văn hóa đặc biệt
Swann, now ill, and repentant, was consumed with ambition to introduce his wife, Odette, into high society, in which he succeeded to a great extent.
Nguồn: Collins, Joseph: The doctor looks at literature
Cụm từ & Collocations: social
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "social". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- social media
Toxic positivity has become a more prevalent issue with the rise of social media, although the concept is not a new one.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2023/Toxic positivity
- social networking
- social intercourse
- social position
On this a magnificent fabric of discussion, mainly about the social position of women.
Tác phẩm mở: History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian
- social status
The "social gradient" in health is an idea that a person's health is linked to their social status.
"Độ dốc xã hội" về sức khỏe là ý tưởng cho rằng sức khỏe của một người có liên quan đến địa vị xã hội của họ.
Wikipedia contributors: Social mobility
- social interaction
"Groupware" is intended to promote efficient social interaction among office-workers linked by computers.
Sterling, Bruce: The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier
- social sciences
- social networks
- social interactions
In an individual's social interactions, they are able to converse with others about their emotions.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2020/Epigenetic impacts on emotional well-being
- social security
Until then, social security paid the applicants in a form similar to a refund payment.
Cho đến lúc đó, cơ quan an sinh xã hội đã trả tiền cho người nộp đơn theo hình thức tương tự như khoản hoàn trả.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2015/Fall/Section 018/Aunt Tobe Easterly
- social norms
- social support
Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.
Hỗ trợ xã hội có thể được sử dụng để đạt được các mục tiêu đặt ra trong các khía cạnh khác nhau của cuộc sống.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2011/Social support and achievement
Đồng nghĩa & Sắc thái: social
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "social" phân theo từng nét nghĩa (liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "social" khi diễn đạt nét nghĩa: liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "social" khi diễn đạt nét nghĩa: liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó.
“"They do that, sir, and I'm not gainsaying it; but they do it sociable, arfter dinner, setting 'round the cockpit, as you might say.”
Câu dẫn chứng văn học: social
Emotional intelligence is a concept of intelligence that is believed to be associated with many pro-social benefits.Trí tuệ cảm xúc là một khái niệm về trí thông minh được cho là có liên quan đến nhiều lợi ích xã hội.
Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.
Social comparisons in entertainment context involves people assessing the characters in terms of on screen ethics displayed.So sánh xã hội trong bối cảnh giải trí liên quan đến việc mọi người đánh giá các nhân vật về mặt đạo đức được thể hiện trên màn ảnh.
Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.Hỗ trợ xã hội có thể được sử dụng để đạt được các mục tiêu đặt ra trong các khía cạnh khác nhau của cuộc sống.
Until then, social security paid the applicants in a form similar to a refund payment.Cho đến lúc đó, cơ quan an sinh xã hội đã trả tiền cho người nộp đơn theo hình thức tương tự như khoản hoàn trả.
Shah also used social media extensively to communicate with residents and publicise municipal decisions and activities.Shah cũng sử dụng rộng rãi mạng xã hội để giao tiếp với người dân và công khai các quyết định cũng như hoạt động của thành phố.
The act happens mostly on social media platforms and on dating sites.Hành động này chủ yếu diễn ra trên các nền tảng truyền thông xã hội và trên các trang web hẹn hò.
A very big factor that plays into the disconnected social support system is personal family problems.Một yếu tố rất lớn ảnh hưởng đến hệ thống hỗ trợ xã hội bị mất kết nối là các vấn đề gia đình cá nhân.
Đọc mở rộng theo CEFR: social
Từ vựng bậcA1→“Emotional intelligence is a concept of intelligence that is believed to be associated with many pro-social benefits.”
Trí tuệ cảm xúc là một khái niệm về trí thông minh được cho là có liên quan đến nhiều lợi ích xã hội.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour
“Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.”
Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson
Cấu trúc & Vận dụng: “social”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “social” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “social”
Họ từ liên kết: socially: trạng từ (adv), society: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “social”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “social” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “social”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
social (tính từ): liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó
Định nghĩa tiếng Anh: Relating to human society and its members.
social (tính từ (adj)) ↔ socially, society
Họ từ trong dữ liệu: socially: trạng từ (adv), society: danh từ (n)
social media
“Toxic positivity has become a more prevalent issue with the rise of social media, although the concept is not a new one.”
social networking
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "social" trong câu.
social intercourse
Nét nghĩa mở rộng: living together or enjoying life in communities or organized groups (sống cùng nhau hoặc tận hưởng cuộc sống trong cộng đồng hoặc các nhóm có tổ chức)
“Segregation in the South was both a legal and _____ system created to maintain the repression of black people.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: social
Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson
“_____ comparisons in entertainment context involves people assessing the characters in terms of on screen ethics displayed.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: So sánh xã hội trong bối cảnh giải trí liên quan đến việc mọi người đánh giá các nhân vật về mặt đạo đức được thể hiện trên màn ảnh.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Social
Social comparisons in entertainment context involves people assessing the characters in terms of on screen ethics displayed.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2020/Social comparison and emotion
Ứng dụng & Mở rộng: “social”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “social”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “social”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “social” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “social” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: social
Hỏi đáp trọng tâmsocial nghĩa là gì (meaning & definition)?
social nghĩa là xã hội. social là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to human society and its members.
Từ social trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsoʊʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsoʊʃəl/.
Từ social là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "social" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: socials.
Các nét nghĩa của từ social theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó - Nét nghĩa 2 [A1]: sống cùng nhau hoặc tận hưởng cuộc sống trong cộng đồng hoặc các nhóm có tổ chức - Nét nghĩa 3 [A1]: liên quan đến, thuộc về hoặc có đặc điểm của xã hội thượng lưu - Nét nghĩa 4 [A1]: a party of people assembled to promote sociability and communal activity
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ social:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsoʊʃəl/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: socials.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ social:
social media; social networking; social intercourse; social position; social status
social được dùng trong câu như thế nào?
Emotional intelligence is a concept of intelligence that is believed to be associated with many pro-social benefits. («Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252416 (bản sửa đổi 2552350); English Wikiversity (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)