Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

mixer

danh từ (n)

B2
/ˈmɪksɚ//ˈmɪksɚ/

Mixer có nghĩa là hòa đồng.

Định nghĩa Anh - Anh: A party of people assembled to promote sociability and communal activity.

Họ từ:sociable(tính từ (adj))/social(tính từ (adj))/socially(trạng từ (adv))/society(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “hòa đồng”:mixerB2/sociableB2/socialA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.mixerdanh từ (n)

    A party of people assembled to promote sociability and communal activity.

    Hòa đồng.

    • •

      She felt she could not meet anyone, and be pleasant and sociable.

      Cô cảm thấy mình không thể gặp ai, nhưng lại là người dễ chịu và hòa đồng.

    Đồng nghĩa (SYN):sociable/social
  2. 2.mixerdanh từ (n)

    A party of people assembled to promote sociability and communal activity.

    Xã hội.

    Đồng nghĩa (SYN):social/sociable
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): mixer

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

sociable ↔ mixer

Mục từ "mixer" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "sociable, social" (hòa đồng).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: mixer

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "mixer" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: sociable: tính từ (adj), social: tính từ (adj), socially: trạng từ (adv), society: danh từ (n).

sociabletính từ (adj)/ˈsoʊʃəbəl/

có khuynh hướng hoặc có lợi cho việc đồng hành với người khác

•

They do that, sir, and I'm not gainsaying it; but they do it sociable, arfter dinner, setting 'round the cockpit, as you might say.

Nguồn: Harris, Credo Fitch: Wings of the Wind

socialtính từ (adj)/ˈsoʊʃəl/

liên quan đến xã hội loài người và các thành viên của nó

•

Emotional intelligence is a concept of intelligence that is believed to be associated with many pro-social benefits.

Trí tuệ cảm xúc là một khái niệm về trí thông minh được cho là có liên quan đến nhiều lợi ích xã hội.

Nguồn: Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour

sociallytrạng từ (adv)/ˈsoʊʃəli/

bởi hoặc liên quan đến xã hội

•

The metropolis is a cold place socially, and Carrie soon found that a little money brought her nothing.

Nguồn: Dreiser, Theodore: Sister Carrie: A Novel

societydanh từ (n)/səˈsaɪəti/

một nhóm xã hội mở rộng có một tổ chức kinh tế và văn hóa đặc biệt

•

Swann, now ill, and repentant, was consumed with ambition to introduce his wife, Odette, into high society, in which he succeeded to a great extent.

Nguồn: Collins, Joseph: The doctor looks at literature

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: mixer

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "mixer". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: mixer

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mixer" phân theo từng nét nghĩa (hòa đồng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "mixer" khi diễn đạt nét nghĩa: hòa đồng.

“"They do that, sir, and I'm not gainsaying it; but they do it sociable, arfter dinner, setting 'round the cockpit, as you might say.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "mixer" khi diễn đạt nét nghĩa: hòa đồng.

“Emotional intelligence is a concept of intelligence that is believed to be associated with many pro-social benefits.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: mixer

She felt she could not meet anyone, and be pleasant and sociable.

Cô cảm thấy mình không thể gặp ai, nhưng lại là người dễ chịu và hòa đồng.

Quiller-Couch, Mabel: Anxious Audrey, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I never was no hand to deny myself the pleasures of sociable vocal intercourse with friends and strangers.

Tôi chưa bao giờ từ chối niềm vui của mình khi giao tiếp bằng giọng nói hòa đồng với bạn bè và người lạ.

Henry, O.: Sixes and Sevens, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"They do that, sir, and I'm not gainsaying it; but they do it sociable, arfter dinner, setting 'round the cockpit, as you might say.
Harris, Credo Fitch: Wings of the Wind, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A pleasant, sociable man, ain't he; no pride about him, though he is well off and goes cruising about in his own yacht."
Wood, Henry, Mrs.: The Story of Charles Strange: A Novel. Vol. 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
In his youth he was genial, frank, sociable and witty; but in later years disappointment made him gloomy and taciturn.
Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Fleury, Claude" to "Foraker" Volume 10, Slice 5, Tiếng Anh (Anh - Anh)
My desire to be sociable and mingle with the others returns when I feel good.
Isaacson, Lauren Ann: Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Kit said she had taken Miss Patterson’s place as nurse, and was ever so much more dependable and sociable to have around.
Forrester, Izola L. (Izola Louise): Jean of Greenacres, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All the coatis are sociable, lively creatures, quite omnivorous, and with as many odd tricks as a monkey.
Cornish, C. J. (Charles John): Life at the Zoo: Notes and Traditions of the Regent's Park Gardens, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: mixer

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “mixer” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“She felt she could not meet anyone, and be pleasant and sociable.”

Cô cảm thấy mình không thể gặp ai, nhưng lại là người dễ chịu và hòa đồng.

Nguồn: Quiller-Couch, Mabel: Anxious Audrey

“I never was no hand to deny myself the pleasures of sociable vocal intercourse with friends and strangers.”

Tôi chưa bao giờ từ chối niềm vui của mình khi giao tiếp bằng giọng nói hòa đồng với bạn bè và người lạ.

Nguồn: Henry, O.: Sixes and Sevens

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “mixer”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mixer” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mixer”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mixer”:

Đồng nghĩa:sociablesocial

“"They do that, sir, and I'm not gainsaying it; but they do it sociable, arfter dinner, setting 'round the cockpit, as you might say.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “mixer”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɪksɚ/; US /ˈmɪksɚ/.

mixer (danh từ): hòa đồng

Định nghĩa tiếng Anh: A party of people assembled to promote sociability and communal activity.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

sociable ↔ mixer

Họ từ trong dữ liệu: sociable: tính từ (adj), social: tính từ (adj), socially: trạng từ (adv), society: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

mixer: hòa đồng

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mixer" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: sociable, social

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mixer" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

mixer ↔ sociable, social

Nét nghĩa mở rộng: a party of people assembled to promote sociability and communal activity (xã hội)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “mixer”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: mixer

Hỏi đáp trọng tâm

mixer nghĩa là gì (meaning & definition)?

mixer (danh từ, phát âm Mỹ /ˈmɪksɚ/) có nghĩa là hòa đồng (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "sociable"). a party of people assembled to promote sociability and communal activity

Từ mixer trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɪk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɪksɚ/; US /ˈmɪksɚ/.

Từ mixer là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "mixer" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ mixer theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: hòa đồng (Ví dụ: “She felt she could not meet anyone, and be pleasant and sociable.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: xã hội

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mixer:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmɪksɚ/; US /ˈmɪksɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

mixer được dùng trong câu như thế nào?

"They do that, sir, and I'm not gainsaying it; but they do it sociable, arfter dinner, setting 'round the cockpit, as you might say. (Credo Fitch Harris, Wings of the Wind; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/mixer, mã đối chiếu EV-4D0AC79F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "mixer" được liên kết từ mục từ "sociable, social".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

sociable, social