Câu tiếng Anh có từ “sketchbook”
28 câu thật có từ sketchbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sketchbook nghĩa là sổ phác thảo. sketchbook là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a book containing sheets of paper on which sketches can be drawn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sketchbook
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He sketched with feverish industry, fearing the war would end too soon, and he would have to go back with empty sketchbooks.
Từ trong câu: sketchbook, sketch, industry, fear, war, end, soon, go
Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 04 Little Journeys to the Homes of Eminent Painters. Nguồn: Project Gutenberg #18118. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sketchbook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sketchbook trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ sketchbook hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sketchbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sketchbook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sketchbook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sketchbook: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.