silent
tính từ (adj)
Silent có nghĩa là im lặng, được đánh dấu bằng sự vắng mặt của âm thanh.
Định nghĩa Anh - Anh: Marked by absence of sound.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.silenttính từ (adj)
Marked by absence of sound.
Được đánh dấu bằng sự vắng mặt của âm thanh.
- •
At this a cry escaped François, who hitherto had remained silent, and visibly anxious.
Lúc này, François phát ra một tiếng kêu, người cho đến nay vẫn im lặng và tỏ ra lo lắng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (10)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •remained silent6.706 lần trong kho sách
- •sat silent3.077 lần trong kho sách
- •stood silent2.191 lần trong kho sách
- •remain silent955 lần trong kho sách
- •became silent1.372 lần trong kho sách
- •silent prayer611 lần trong kho sách
- •perfectly silent585 lần trong kho sách
- •kept silent854 lần trong kho sách
- •unusually silentTừ vựng học thuật
- •keep silentTừ vựng học thuật
- •
- 2.silenttính từ (adj)
Failing to speak or communicate etc when expected to.
Đồng nghĩa (SYN):mum - 3.silenttính từ (adj)
Implied by or inferred from actions or statements.
Ngụ ý hoặc suy ra từ hành động hoặc tuyên bố.
Từ nguyên học (Etymology): silent
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: silent
Họ từ của "silent" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: silence: danh từ (n), silently: trạng từ (adv).
trạng thái im lặng (như khi không có ai nói)
A sarcasm by which one is put to silence; anything that can not be answered.
Nguồn: Various: Webster's Unabridged Dictionary
không nói
The two regiments silently but rapidly cross a ravine where they encounter two rebel regiments.
Nguồn: SeCheverell, J. Hamp (John Hamilton): Journal history of the Twenty-ninth Ohio Veteran Volunteers, 1861-1865
Cụm từ & Collocations: silent
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 10 mục kết hợp trong dữ liệu của "silent". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (10)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- remained silent
"Painting—has been," Gwendoline answered, as the elder lady remained silent.
Giberne, Agnes: Gwendoline
- sat silent
- stood silent
- remain silent
Can a financial incentive encourage people to come forward who might otherwise remain silent?
Tác phẩm mở: Professionalism/David Franklin, Parke-Davis, and Neurontin
- became silent
- silent prayer
He breathed a silent prayer that he be quickly delivered from his torture.
Burroughs, Edgar Rice: Tarzan of the Apes
- perfectly silent
Miss Ophelia had never seen him in this mood before, and she sat perfectly silent.
Stowe, Harriet Beecher: Uncle Tom's Cabin
- kept silent
And while the huge, vast note of the city swelled and vibrated, she still kept silent.
Norris, Frank: Blix
- unusually silent
- keep silent
Merck pressured researchers and scientist to keep silent about Merck’s VIGOR study.
Tác phẩm mở: Professionalism/Satyendra Dubey and the National Highways Authority of India
Đồng nghĩa & Sắc thái: silent
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "silent" phân theo từng nét nghĩa (được đánh dấu bằng sự vắng mặt của âm thanh), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "silent" khi diễn đạt nét nghĩa: được đánh dấu bằng sự vắng mặt của âm thanh.
Đồng nghĩa với "silent" ở nét nghĩa "được đánh dấu bằng sự vắng mặt của âm thanh" (ngoài ra "still" còn biểu thị: không chuyển động vật lý).
“First we thought of getting some workmen, but were any still in the town?”
Đồng nghĩa với "silent" ở nét nghĩa "được đánh dấu bằng sự vắng mặt của âm thanh" (ngoài ra "mum" còn biểu thị: má, mẹ (cách gọi thân mật trong tiếng Anh - Anh); giữ im lặng (keep mum); hoa cúc).
““No, mum!” she said; “I couldn't sleep with that on my breast;” and cried hysterically.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "silent" khi diễn đạt nét nghĩa: ngụ ý hoặc suy ra từ hành động hoặc tuyên bố.
“She understood, now, why Major Pendennis (always a tacit enemy of her darling project) had been so eager that Warrington should be of their party.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "silent" khi diễn đạt nét nghĩa: ngụ ý hoặc suy ra từ hành động hoặc tuyên bố.
Câu dẫn chứng văn học: silent
At this a cry escaped François, who hitherto had remained silent, and visibly anxious.Lúc này, François phát ra một tiếng kêu, người cho đến nay vẫn im lặng và tỏ ra lo lắng.
Laura was by Helen's sofa; and Warrington had remained hitherto an almost silent, but not uninterested spectator of the family storm.Laura ngồi cạnh ghế sofa của Helen; và Warrington cho đến nay vẫn là một khán giả gần như im lặng nhưng không phải không quan tâm đến cơn bão gia đình.
The Proprietary remained for some moments silent: at last, turning to the ranger, he inquired--"What dost thou know of this house, Arnold?"Người độc quyền im lặng một lúc: cuối cùng, quay sang người kiểm lâm, ông hỏi - "Anh biết gì về ngôi nhà này, Arnold?"
Its showy monuments, its well-kept flower-beds, and its silent groups of trees do not give it any particular claim to individuality.Những tượng đài sặc sỡ, những luống hoa được chăm sóc cẩn thận và những nhóm cây im lặng không mang lại cho nó bất kỳ yêu sách cụ thể nào về cá tính.
We were quite silent for a minute or two after Aunt Mildred ended.For generations this struggle toward the sun went on, as terrible as it was silent, each survivor eliminating its rivals.I went up-stairs, leaving the two of them silent in the dark.The men were silent for the most part, keeping their ponies to a steady walk and watching for a break in the bunch of cows.Đọc mở rộng theo CEFR: silent
Từ vựng bậcB1→The Clockmaker's Journey
Từ 'silent' xuất hiện tại dòng 5 của tác phẩm.
“Before a master craftsman can repair a timepiece, he must first address the silent tension hidden inside the mainspring.”
Trước khi người thợ bậc thầy có thể chữa lành chiếc đồng hồ, ông phải giải quyết sức căng âm thầm ẩn sâu trong dây cót chính.
“At this a cry escaped François, who hitherto had remained silent, and visibly anxious.”
Lúc này, François phát ra một tiếng kêu, người cho đến nay vẫn im lặng và tỏ ra lo lắng.
Nguồn: Zola, Émile: Truth [Vérité]
“Laura was by Helen's sofa; and Warrington had remained hitherto an almost silent, but not uninterested spectator of the family storm.”
Laura ngồi cạnh ghế sofa của Helen; và Warrington cho đến nay vẫn là một khán giả gần như im lặng nhưng không phải không quan tâm đến cơn bão gia đình.
Nguồn: Thackeray, William Makepeace: The History of Pendennis, Volume 2 His Fortunes and Misfortunes, His Friends and His Greatest Enemy
Cấu trúc & Vận dụng: “silent”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “silent” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “silent”
Họ từ liên kết: silence: danh từ (n), silently: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “silent”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “silent” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “silent”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
silent (tính từ): được đánh dấu bằng sự vắng mặt của âm thanh
Định nghĩa tiếng Anh: Marked by absence of sound.
silent (tính từ (adj)) ↔ silence, silently
Họ từ trong dữ liệu: silence: danh từ (n), silently: trạng từ (adv)
remained silent
“"Painting—has been," Gwendoline answered, as the elder lady remained silent.”
sat silent
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "silent" trong câu.
stood silent
Nét nghĩa mở rộng: failing to speak or communicate etc when expected to
“We were quite _____ for a minute or two after Aunt Mildred ended.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: silent
We were quite silent for a minute or two after Aunt Mildred ended.
Nguồn: Le Feuvre, Amy: "Us, and our donkey"
“For generations this struggle toward the sun went on, as terrible as it was _____, each survivor eliminating its rivals.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: silent
For generations this struggle toward the sun went on, as terrible as it was silent, each survivor eliminating its rivals.
Nguồn: Ellsworth, Rodney Sydes: The giant sequoia
Ứng dụng & Mở rộng: “silent”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “silent”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “silent”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “silent” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “silent” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: silent
Hỏi đáp trọng tâmsilent nghĩa là gì (meaning & definition)?
silent nghĩa là im lặng. silent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by absence of sound.
Từ silent trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsaɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaɪlənt/.
Từ silent là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "silent" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ silent theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: được đánh dấu bằng sự vắng mặt của âm thanh (Ví dụ: “At this a cry escaped François, who hitherto had remained silent, and visibly anxious.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: failing to speak or communicate etc when expected to - Nét nghĩa 3 [B1]: ngụ ý hoặc suy ra từ hành động hoặc tuyên bố
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ silent:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaɪlənt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ silent:
remained silent; sat silent; stood silent; remain silent; became silent
silent được dùng trong câu như thế nào?
We were quite silent for a minute or two after Aunt Mildred ended. (Amy Le Feuvre, "Us, and our donkey"; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)