Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

side

danh từ (n)

A1
/ˈsaɪd//ˈsaɪd/
Biến thể:
sided/ˈsaɪdɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
sides/ˈsaɪdz/
(Số nhiều danh từ)
siding/ˈsaɪdɪŋ/
(Dạng V-ing)
sidings
(Số nhiều danh từ)

Side có nghĩa là bên, một địa điểm trong một khu vực được xác định liên quan đến một trung tâm hoặc vị trí tham chiếu.

Định nghĩa Anh - Anh: A place within a region identified relative to a center or reference location.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sidedanh từ (n)

    A place within a region identified relative to a center or reference location.

    Một địa điểm trong một khu vực được xác định liên quan đến một trung tâm hoặc vị trí tham chiếu.

  2. 2.sidedanh từ (n)

    One of two or more contesting groups.

    Một trong hai hoặc nhiều nhóm thi đấu.

  3. 3.sidedanh từ (n)

    Either the left or right half of a body.

    Nửa bên trái hoặc bên phải của cơ thể.

  4. 4.sidetính từ (adj)

    Located on a side.

    Trái nghĩa (OPP):top/bottom
  5. 5.sideđộng từ (v)

    Take sides for or against.

Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): side

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: side

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "side". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • either side

    Like grim watching sentinels they stood on either side, closing in the Glen in a solitude that was almost awesome to behold.

    Giống như những người canh gác nghiêm khắc, họ đứng ở hai bên, tiến lại gần Glen trong sự cô độc gần như đáng kinh ngạc khi nhìn thấy.

    Vaizey, George de Horne, Mrs.: Big Game: A Story for Girls

  • opposite side

    On the opposite side, at the rear, were baggage and storerooms.

    Ở phía đối diện, ở phía sau, là hành lý và kho chứa đồ.

    Baum, L. Frank (Lyman Frank): Mary Louise and the Liberty Girls

  • every side

    Mockery comes from every side, an angry note here and there, for the most part tolerant, jovial.

    Sự nhạo báng đến từ mọi phía, một chút giận dữ chỗ này chỗ kia, phần lớn là khoan dung, vui vẻ.

    Gissing, George: Demos

  • mountain side
  • north side

    He ordered that the seedlings were planted on the north side of Nasavrky hill.

    Wikipedia contributors: Kaštanka

  • south side

    The rain, coming from the south, falls on the south side of the mountains.

    Wikipedia contributors: Himalayas

  • east side

    Tolls are collected at a toll plaza on the east side of the bridge.

    Wikipedia contributors: San Mateo-Hayward Bridge

  • hill side
  • west side

    Drop back down to the ground, and push the block from its west side going east.

    Thả trở lại mặt đất và đẩy khối từ phía tây sang phía đông.

    Tác phẩm mở: The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ice Cavern

  • right side

    Blood moves from the right side of the heart to the lungs through the pulmonary arteries.

    Tác phẩm mở: Science: An Elementary Teacher’s Guide/The Human Body: The Circulatory System

  • eastern side

    It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.

    Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.

    Wikipedia contributors: Kaeng Krachan National Park

  • left side

    The button keeps moving to the right until its left side plus its width is equal to the width of the form.

    Nút tiếp tục di chuyển sang phải cho đến khi cạnh trái của nó cộng với chiều rộng của nó bằng chiều rộng của biểu mẫu.

    Tác phẩm mở: Programming Gambas from Zip/ThreeThings

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: side

0 từ đồng nghĩa / 2 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "side" phân theo từng nét nghĩa (một địa điểm trong một khu vực được xác định liên quan đến một trung tâm hoặc vị trí tham chiếu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: side

Arbitrators listen to all sides of an argument and then decide what the solution should be.

Trọng tài lắng nghe tất cả các khía cạnh của một cuộc tranh luận và sau đó quyết định giải pháp nên là gì.

Tác phẩm mở: Peacebuilding Manual/Managing Conflict
Although these treatments are vital to improving health they also come with their own adverse side effects.

Mặc dù những phương pháp điều trị này rất quan trọng để cải thiện sức khỏe nhưng chúng cũng có những tác dụng phụ bất lợi.

Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Breast Cancer Survivors' Motives and Adherence to Community Based Activity Programs
A tree growing near a path where animals travel will grow more branches on the sides not facing the path.

Một cái cây mọc gần lối đi nơi động vật di chuyển sẽ mọc thêm nhiều cành ở hai bên không hướng về phía lối đi.

Tác phẩm mở: Cognitive Science: An Introduction/Haptics
A "complementary" color scheme will take colors from opposite sides of the color wheel.

Cách phối màu "bổ sung" sẽ lấy màu từ các phía đối diện của bánh xe màu.

Tác phẩm mở: Data Science: An Introduction/Thinking Like a Visual Artist, Nguyên văn tác phẩm
It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.

Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.

Wikipedia contributors: Kaeng Krachan National Park, Nguyên văn tác phẩm
Drop back down to the ground, and push the block from its west side going east.

Thả trở lại mặt đất và đẩy khối từ phía tây sang phía đông.

Tác phẩm mở: The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ice Cavern, Nguyên văn tác phẩm
On the opposite side, at the rear, were baggage and storerooms.

Ở phía đối diện, ở phía sau, là hành lý và kho chứa đồ.

Baum, L. Frank (Lyman Frank): Mary Louise and the Liberty Girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mockery comes from every side, an angry note here and there, for the most part tolerant, jovial.

Sự nhạo báng đến từ mọi phía, một chút giận dữ chỗ này chỗ kia, phần lớn là khoan dung, vui vẻ.

Gissing, George: Demos, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: side

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “side” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Arbitrators listen to all sides of an argument and then decide what the solution should be.”

Trọng tài lắng nghe tất cả các khía cạnh của một cuộc tranh luận và sau đó quyết định giải pháp nên là gì.

Nguồn: Tác phẩm mở: Peacebuilding Manual/Managing Conflict

“Although these treatments are vital to improving health they also come with their own adverse side effects.”

Mặc dù những phương pháp điều trị này rất quan trọng để cải thiện sức khỏe nhưng chúng cũng có những tác dụng phụ bất lợi.

Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Breast Cancer Survivors' Motives and Adherence to Community Based Activity Programs

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “side”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “side” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “side”

Mục từ cốt lõi: side: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “side”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “side” với tần suất cao:

22.395 lần trong kho sách
12.358 lần trong kho sách
9.579 lần trong kho sách
4.259 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “side”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “side”:

“There is another side of the picture which we have need also to consider.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “side”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaɪd/.

side (danh từ): một địa điểm trong một khu vực được xác định liên quan đến một trung tâm hoặc vị trí tham chiếu

Định nghĩa tiếng Anh: A place within a region identified relative to a center or reference location.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

side (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi22.395 lần trong kho sách

either side

“Like grim watching sentinels they stood on either side, closing in the Glen in a solitude that was almost awesome to behold.” (Giống như những người canh gác nghiêm khắc, họ đứng ở hai bên, tiến lại gần Glen trong sự cô độc gần như đáng kinh ngạc khi nhìn thấy.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm12.358 lần trong kho sách

opposite side

“On the opposite side, at the rear, were baggage and storerooms.” (Ở phía đối diện, ở phía sau, là hành lý và kho chứa đồ.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái9.579 lần trong kho sách

every side

“Mockery comes from every side, an angry note here and there, for the most part tolerant, jovial.” (Sự nhạo báng đến từ mọi phía, một chút giận dữ chỗ này chỗ kia, phần lớn là khoan dung, vui vẻ.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“There is another _____ of the picture which we have need also to consider.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: side

There is another side of the picture which we have need also to consider.

Nguồn: Singer, Charles: A short history of medicine

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

““I’m going to take you to the nicest place I know this _____ of Sun Valley,” she said.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: side

“I’m going to take you to the nicest place I know this side of Sun Valley,” she said.

Nguồn: Morgan, Claire: The price of salt

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “side”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: side

Hỏi đáp trọng tâm

side nghĩa là gì (meaning & definition)?

side nghĩa là bên. side là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place within a region identified relative to a center or reference location.

Từ side trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsaɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaɪd/.

Từ side là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "side" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: sided; Số nhiều danh từ: sides; Dạng V-ing: siding; Số nhiều danh từ: sidings.

Các nét nghĩa của từ side theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một địa điểm trong một khu vực được xác định liên quan đến một trung tâm hoặc vị trí tham chiếu - Nét nghĩa 2 [A1]: một trong hai hoặc nhiều nhóm thi đấu - Nét nghĩa 3 [A1]: nửa bên trái hoặc bên phải của cơ thể - Nét nghĩa 4 [A1]: located on a side - Nét nghĩa 5 [A1]: take sides for or against

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ side:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaɪd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: sided; Số nhiều danh từ: sides; Dạng V-ing: siding; Số nhiều danh từ: sidings.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ side:

either side; opposite side; every side; mountain side; north side

side được dùng trong câu như thế nào?

There is another side of the picture which we have need also to consider. (Charles Singer, A short history of medicine; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/side, mã đối chiếu EV-0AA598DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (4)

sided, sides, siding, sidings