side
danh từ (n)
Side có nghĩa là bên, một địa điểm trong một khu vực được xác định liên quan đến một trung tâm hoặc vị trí tham chiếu.
Định nghĩa Anh - Anh: A place within a region identified relative to a center or reference location.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sidedanh từ (n)
A place within a region identified relative to a center or reference location.
Một địa điểm trong một khu vực được xác định liên quan đến một trung tâm hoặc vị trí tham chiếu.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •either side22.395 lần trong kho sách
- •opposite side12.358 lần trong kho sách
- •every side9.579 lần trong kho sách
- •mountain side4.259 lần trong kho sách
- •north side4.141 lần trong kho sách
- •south side4.088 lần trong kho sách
- •east side3.409 lần trong kho sách
- •hill side3.304 lần trong kho sách
- •west sideTừ vựng học thuật
- •right sideTừ vựng học thuật
- •eastern sideTừ vựng học thuật
- •left sideTừ vựng học thuật
- 2.sidedanh từ (n)
One of two or more contesting groups.
Một trong hai hoặc nhiều nhóm thi đấu.
- 3.sidedanh từ (n)
Either the left or right half of a body.
Nửa bên trái hoặc bên phải của cơ thể.
- 4.sidetính từ (adj)
Located on a side.
- 5.sideđộng từ (v)
Take sides for or against.
Từ nguyên học (Etymology): side
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: side
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "side". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- either side
Like grim watching sentinels they stood on either side, closing in the Glen in a solitude that was almost awesome to behold.
Giống như những người canh gác nghiêm khắc, họ đứng ở hai bên, tiến lại gần Glen trong sự cô độc gần như đáng kinh ngạc khi nhìn thấy.
Vaizey, George de Horne, Mrs.: Big Game: A Story for Girls
- opposite side
On the opposite side, at the rear, were baggage and storerooms.
Ở phía đối diện, ở phía sau, là hành lý và kho chứa đồ.
Baum, L. Frank (Lyman Frank): Mary Louise and the Liberty Girls
- every side
Mockery comes from every side, an angry note here and there, for the most part tolerant, jovial.
Sự nhạo báng đến từ mọi phía, một chút giận dữ chỗ này chỗ kia, phần lớn là khoan dung, vui vẻ.
Gissing, George: Demos
- mountain side
- north side
He ordered that the seedlings were planted on the north side of Nasavrky hill.
Wikipedia contributors: Kaštanka
- south side
The rain, coming from the south, falls on the south side of the mountains.
Wikipedia contributors: Himalayas
- east side
Tolls are collected at a toll plaza on the east side of the bridge.
Wikipedia contributors: San Mateo-Hayward Bridge
- hill side
- west side
Drop back down to the ground, and push the block from its west side going east.
Thả trở lại mặt đất và đẩy khối từ phía tây sang phía đông.
Tác phẩm mở: The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ice Cavern
- right side
Blood moves from the right side of the heart to the lungs through the pulmonary arteries.
Tác phẩm mở: Science: An Elementary Teacher’s Guide/The Human Body: The Circulatory System
- eastern side
It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.
Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.
Wikipedia contributors: Kaeng Krachan National Park
- left side
The button keeps moving to the right until its left side plus its width is equal to the width of the form.
Nút tiếp tục di chuyển sang phải cho đến khi cạnh trái của nó cộng với chiều rộng của nó bằng chiều rộng của biểu mẫu.
Tác phẩm mở: Programming Gambas from Zip/ThreeThings
Đồng nghĩa & Sắc thái: side
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "side" phân theo từng nét nghĩa (một địa điểm trong một khu vực được xác định liên quan đến một trung tâm hoặc vị trí tham chiếu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: side
Arbitrators listen to all sides of an argument and then decide what the solution should be.Trọng tài lắng nghe tất cả các khía cạnh của một cuộc tranh luận và sau đó quyết định giải pháp nên là gì.
Although these treatments are vital to improving health they also come with their own adverse side effects.Mặc dù những phương pháp điều trị này rất quan trọng để cải thiện sức khỏe nhưng chúng cũng có những tác dụng phụ bất lợi.
A tree growing near a path where animals travel will grow more branches on the sides not facing the path.Một cái cây mọc gần lối đi nơi động vật di chuyển sẽ mọc thêm nhiều cành ở hai bên không hướng về phía lối đi.
A "complementary" color scheme will take colors from opposite sides of the color wheel.Cách phối màu "bổ sung" sẽ lấy màu từ các phía đối diện của bánh xe màu.
It contains rainforest on the eastern side of the Tenasserim Mountain Range.Nó có rừng nhiệt đới ở phía đông của dãy núi Tenasserim.
Drop back down to the ground, and push the block from its west side going east.Thả trở lại mặt đất và đẩy khối từ phía tây sang phía đông.
On the opposite side, at the rear, were baggage and storerooms.Ở phía đối diện, ở phía sau, là hành lý và kho chứa đồ.
Mockery comes from every side, an angry note here and there, for the most part tolerant, jovial.Sự nhạo báng đến từ mọi phía, một chút giận dữ chỗ này chỗ kia, phần lớn là khoan dung, vui vẻ.
Đọc mở rộng theo CEFR: side
Từ vựng bậcA1→“Arbitrators listen to all sides of an argument and then decide what the solution should be.”
Trọng tài lắng nghe tất cả các khía cạnh của một cuộc tranh luận và sau đó quyết định giải pháp nên là gì.
Nguồn: Tác phẩm mở: Peacebuilding Manual/Managing Conflict
“Although these treatments are vital to improving health they also come with their own adverse side effects.”
Mặc dù những phương pháp điều trị này rất quan trọng để cải thiện sức khỏe nhưng chúng cũng có những tác dụng phụ bất lợi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Exercise as it relates to Disease/Breast Cancer Survivors' Motives and Adherence to Community Based Activity Programs
Cấu trúc & Vận dụng: “side”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “side” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “side”
Mục từ cốt lõi: side: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “side”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “side” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “side”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “side”:
“There is another side of the picture which we have need also to consider.”
Gợi ý luyện tập với “side”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
side (danh từ): một địa điểm trong một khu vực được xác định liên quan đến một trung tâm hoặc vị trí tham chiếu
Định nghĩa tiếng Anh: A place within a region identified relative to a center or reference location.
side (danh từ (n))
either side
“Like grim watching sentinels they stood on either side, closing in the Glen in a solitude that was almost awesome to behold.” (Giống như những người canh gác nghiêm khắc, họ đứng ở hai bên, tiến lại gần Glen trong sự cô độc gần như đáng kinh ngạc khi nhìn thấy.)
opposite side
“On the opposite side, at the rear, were baggage and storerooms.” (Ở phía đối diện, ở phía sau, là hành lý và kho chứa đồ.)
every side
“Mockery comes from every side, an angry note here and there, for the most part tolerant, jovial.” (Sự nhạo báng đến từ mọi phía, một chút giận dữ chỗ này chỗ kia, phần lớn là khoan dung, vui vẻ.)
“There is another _____ of the picture which we have need also to consider.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: side
There is another side of the picture which we have need also to consider.
Nguồn: Singer, Charles: A short history of medicine
““I’m going to take you to the nicest place I know this _____ of Sun Valley,” she said.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: side
“I’m going to take you to the nicest place I know this side of Sun Valley,” she said.
Nguồn: Morgan, Claire: The price of salt
Ứng dụng & Mở rộng: “side”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “side”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “side”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “side” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “side” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: side
Hỏi đáp trọng tâmside nghĩa là gì (meaning & definition)?
side nghĩa là bên. side là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place within a region identified relative to a center or reference location.
Từ side trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsaɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaɪd/.
Từ side là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "side" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: sided; Số nhiều danh từ: sides; Dạng V-ing: siding; Số nhiều danh từ: sidings.
Các nét nghĩa của từ side theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một địa điểm trong một khu vực được xác định liên quan đến một trung tâm hoặc vị trí tham chiếu - Nét nghĩa 2 [A1]: một trong hai hoặc nhiều nhóm thi đấu - Nét nghĩa 3 [A1]: nửa bên trái hoặc bên phải của cơ thể - Nét nghĩa 4 [A1]: located on a side - Nét nghĩa 5 [A1]: take sides for or against
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ side:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsaɪd/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: sided; Số nhiều danh từ: sides; Dạng V-ing: siding; Số nhiều danh từ: sidings.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ side:
either side; opposite side; every side; mountain side; north side
side được dùng trong câu như thế nào?
There is another side of the picture which we have need also to consider. (Charles Singer, A short history of medicine; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)