Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shift”

643 câu thật có từ shift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shift nghĩa là sự thay đổi. shift là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a shift in or exchange of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shift

Danh sách câu dẫn chứng (643 câu)

    Từ hay đi cùng shift

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    shift uneasily255 lần
    chemical shift195 lần
    paradigm shift128 lần
    doppler shift109 lần
    wind shift547 lần
    shift sands105 lần
    phase shift109 lần
    shift the responsibility109 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ shift

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shift trong kho câu?
    Kho câu có 643 câu có từ shift hoặc các dạng của từ, trích từ 525 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ shift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shift gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 226 câu, rồi Bậc B1 với 169 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shift?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shift: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (48 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.