share
động từ (v)
Share có nghĩa là chia sẻ, tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm.
Định nghĩa Anh - Anh: Have in common.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.shaređộng từ (v)
Have in common.
Tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •share alike560 lần trong kho sách
- •fair share874 lần trong kho sách
- •market share492 lần trong kho sách
- •equal share551 lần trong kho sách
- •share a common755 lần trong kho sách
- •full share1.190 lần trong kho sách
- •larger share417 lần trong kho sách
- •large share845 lần trong kho sách
- 2.sharedanh từ (n)
Assets belonging to or due to or contributed by an individual person or group.
Bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu.
- 3.shaređộng từ (v)
Use jointly or in common.
Sự phân bổ một số tiền bằng cách chia một cái gì đó.
- 4.shaređộng từ (v)
Have, give, or receive a share of.
Có điểm chung.
- 5.sharedanh từ (n)
Any of the equal portions into which the capital stock of a corporation is divided and ownership of which is evidenced by a stock certificate.
Sử dụng chung hoặc chung.
- 6.sharedanh từ (n)
The allotment of some amount by dividing something.
Có, cho hoặc nhận một phần.
Từ nguyên học (Etymology): share
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: share
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "share". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- share alike
However, the share alike license will actually prevent people from using your resources.
Tác phẩm mở: Helping Give Away Psychological Science/Standard Operating Procedures/ Creative Commons
- fair share
A strong, healthy child, I grew into a strong, healthy boy, with more than a fair share of animal spirits, and a most impetuous temper.
Henty, G. A. (George Alfred), 1832-1902 [Editor]: Yule-Tide Yarns
- market share
It includes factors like making bad business decisions or losing market share to competitors.
Tác phẩm mở: Seed Factories/History
- equal share
If there is no son, each of the daughters inherit an equal share of the estate.
Wikipedia contributors: Primogeniture
- share a common
Thus, "life" is an abstraction of all living phenomena that share a common origin.
Tác phẩm mở: Unsolved Problems in Biology/What is Life?
- full share
Then the boundary was laid out very exactly, giving him his full share.
Nelson, William S.: Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences
- larger share
This increase in working population now included a much larger share for women.
Tác phẩm mở: Suburb Garden Town/Living Standards
- large share
The isolated household is responsible for a large share of woman's ignorance and degradation.
Stanton, Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor]: History of Woman Suffrage, Volume I
Đồng nghĩa & Sắc thái: share
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "share" phân theo từng nét nghĩa (tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "share" ở nét nghĩa "bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu" (ngoài ra "portion" còn biểu thị: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó).
“The lighter portion on the disk is green with gilt scales, while the darker portion is scarlet.”
Đồng nghĩa với "share" ở nét nghĩa "bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu" (ngoài ra "part" còn biểu thị: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó).
“The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”
Đồng nghĩa với "share" ở nét nghĩa "bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu" (ngoài ra "percentage" còn biểu thị: một tỷ lệ liên quan đến tổng thể (thường là số tiền trên một trăm)).
“A Bill introduced in that year would, if it had passed into law, have raised the percentage in Ireland to fifteen.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "share" khi diễn đạt nét nghĩa: có điểm chung.
Câu dẫn chứng văn học: share
It is somewhat true - but much more important is the largest share of clueless users (by far).Điều này có phần đúng - nhưng quan trọng hơn nhiều là tỷ lệ người dùng không biết gì lớn nhất (cho đến nay).
When you are in a conversation with a smallish group of people try to make sure that each person gets a fair share of speaking.Khi bạn đang trò chuyện với một nhóm nhỏ người, hãy cố gắng đảm bảo rằng mỗi người đều được chia sẻ ý kiến một cách công bằng.
And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours.And then, you know, the hundred a year that comes from the railroad shares is as much yours as mine.A strong, healthy child, I grew into a strong, healthy boy, with more than a fair share of animal spirits, and a most impetuous temper.Likewise, certain insectivorous beetles share in the good work of fly destruction.And for a number of years it appears that the Fabii engrossed a great share of this power to themselves.It may be that, had I earlier shared my friend's despondency, we neither should have survived to tell the tale.Đọc mở rộng theo CEFR: share
Từ vựng bậcA1→“It is somewhat true - but much more important is the largest share of clueless users (by far).”
Điều này có phần đúng - nhưng quan trọng hơn nhiều là tỷ lệ người dùng không biết gì lớn nhất (cho đến nay).
Nguồn: Tác phẩm mở: Social, Professional and Ethical Aspects of IT/A Fool Gets Beaten Even in Internet
“When you are in a conversation with a smallish group of people try to make sure that each person gets a fair share of speaking.”
Khi bạn đang trò chuyện với một nhóm nhỏ người, hãy cố gắng đảm bảo rằng mỗi người đều được chia sẻ ý kiến một cách công bằng.
Nguồn: Tác phẩm mở: Living With a Narcissist
Cấu trúc & Vận dụng: “share”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “share” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “share”
Mục từ cốt lõi: share: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “share”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “share” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “share”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “share”:
“And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours.”
Gợi ý luyện tập với “share”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
share (động từ): tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm
Định nghĩa tiếng Anh: Have in common.
share (động từ (v))
share alike
“However, the share alike license will actually prevent people from using your resources.”
fair share
“A strong, healthy child, I grew into a strong, healthy boy, with more than a fair share of animal spirits, and a most impetuous temper.”
market share
“It includes factors like making bad business decisions or losing market share to competitors.”
“And a very considerable _____ of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: share
And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours.
Nguồn: Various: Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People
“And then, you know, the hundred a year that comes from the railroad _____ is as much yours as mine.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: shares
And then, you know, the hundred a year that comes from the railroad shares is as much yours as mine.
Nguồn: Winterburn, Florence Hull: Southern Hearts
Ứng dụng & Mở rộng: “share”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “share”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “share”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “share” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “share” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: share
Hỏi đáp trọng tâmshare nghĩa là gì (meaning & definition)?
share nghĩa là chia sẻ. share là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have in common.
Từ share trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʃɛɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃɛɹ/.
Từ share là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "share" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: shared; Ngôi thứ 3 số ít: shares; Dạng V-ing: sharing.
Các nét nghĩa của từ share theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm - Nét nghĩa 2 [A1]: bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu - Nét nghĩa 3 [A1]: sự phân bổ một số tiền bằng cách chia một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: có điểm chung - Nét nghĩa 5 [A1]: sử dụng chung hoặc chung - Nét nghĩa 6 [A1]: có, cho hoặc nhận một phần
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ share:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃɛɹ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: shared; Ngôi thứ 3 số ít: shares; Dạng V-ing: sharing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ share:
share alike; fair share; market share; equal share; share a common
share được dùng trong câu như thế nào?
And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours. (Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)