Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

share

động từ (v)

A1
/ˈʃɛɹ//ˈʃɛɹ/
Biến thể:
shared/ˈʃɛɹd/
(Quá khứ / Phân từ)
shares/ˈʃɛɹz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
sharing/ˈʃɛɹɪŋ/
(Dạng V-ing)

Share có nghĩa là chia sẻ, tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm.

Định nghĩa Anh - Anh: Have in common.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.shaređộng từ (v)

    Have in common.

    Tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.sharedanh từ (n)

    Assets belonging to or due to or contributed by an individual person or group.

    Bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu.

    Đồng nghĩa (SYN):portion/part/percentage
  3. 3.shaređộng từ (v)

    Use jointly or in common.

    Sự phân bổ một số tiền bằng cách chia một cái gì đó.

  4. 4.shaređộng từ (v)

    Have, give, or receive a share of.

    Có điểm chung.

    Đồng nghĩa (SYN):partake/partake in
  5. 5.sharedanh từ (n)

    Any of the equal portions into which the capital stock of a corporation is divided and ownership of which is evidenced by a stock certificate.

    Sử dụng chung hoặc chung.

  6. 6.sharedanh từ (n)

    The allotment of some amount by dividing something.

    Có, cho hoặc nhận một phần.

    Đồng nghĩa (SYN):parcel/portion
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): share

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: share

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 8 mục kết hợp trong dữ liệu của "share". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (8)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • share alike

    However, the share alike license will actually prevent people from using your resources.

    Tác phẩm mở: Helping Give Away Psychological Science/Standard Operating Procedures/ Creative Commons

  • fair share

    A strong, healthy child, I grew into a strong, healthy boy, with more than a fair share of animal spirits, and a most impetuous temper.

    Henty, G. A. (George Alfred), 1832-1902 [Editor]: Yule-Tide Yarns

  • market share

    It includes factors like making bad business decisions or losing market share to competitors.

    Tác phẩm mở: Seed Factories/History

  • equal share

    If there is no son, each of the daughters inherit an equal share of the estate.

    Wikipedia contributors: Primogeniture

  • share a common

    Thus, "life" is an abstraction of all living phenomena that share a common origin.

    Tác phẩm mở: Unsolved Problems in Biology/What is Life?

  • full share

    Then the boundary was laid out very exactly, giving him his full share.

    Nelson, William S.: Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences

  • larger share

    This increase in working population now included a much larger share for women.

    Tác phẩm mở: Suburb Garden Town/Living Standards

  • large share

    The isolated household is responsible for a large share of woman's ignorance and degradation.

    Stanton, Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor]: History of Woman Suffrage, Volume I

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: share

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "share" phân theo từng nét nghĩa (tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "share" ở nét nghĩa "bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu" (ngoài ra "portion" còn biểu thị: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó).

“The lighter portion on the disk is green with gilt scales, while the darker portion is scarlet.”

Đồng nghĩa với "share" ở nét nghĩa "bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu" (ngoài ra "part" còn biểu thị: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó).

“The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”

Đồng nghĩa với "share" ở nét nghĩa "bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu" (ngoài ra "percentage" còn biểu thị: một tỷ lệ liên quan đến tổng thể (thường là số tiền trên một trăm)).

“A Bill introduced in that year would, if it had passed into law, have raised the percentage in Ireland to fifteen.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "share" khi diễn đạt nét nghĩa: có điểm chung.

Đồng nghĩa trực tiếp với "share" khi diễn đạt nét nghĩa: có điểm chung.

Đồng nghĩa với "share" ở nét nghĩa "có, cho hoặc nhận một phần" (ngoài ra "parcel" còn biểu thị: một thùng chứa được bọc).

“They blent with the atmosphere as if they were part and parcel of the general purple of the air.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: share

It is somewhat true - but much more important is the largest share of clueless users (by far).

Điều này có phần đúng - nhưng quan trọng hơn nhiều là tỷ lệ người dùng không biết gì lớn nhất (cho đến nay).

Tác phẩm mở: Social, Professional and Ethical Aspects of IT/A Fool Gets Beaten Even in Internet, Nguyên văn tác phẩm
When you are in a conversation with a smallish group of people try to make sure that each person gets a fair share of speaking.

Khi bạn đang trò chuyện với một nhóm nhỏ người, hãy cố gắng đảm bảo rằng mỗi người đều được chia sẻ ý kiến ​​một cách công bằng.

Tác phẩm mở: Living With a Narcissist, Nguyên văn tác phẩm
And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours.
Various: Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And then, you know, the hundred a year that comes from the railroad shares is as much yours as mine.
Winterburn, Florence Hull: Southern Hearts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A strong, healthy child, I grew into a strong, healthy boy, with more than a fair share of animal spirits, and a most impetuous temper.
Henty, G. A. (George Alfred), 1832-1902 [Editor]: Yule-Tide Yarns, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Likewise, certain insectivorous beetles share in the good work of fly destruction.
George Hurlstone Hardy, 1845-1930?: The Book of the Fly A nature study of the house-fly and its kin, the fly plague and a cure, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And for a number of years it appears that the Fabii engrossed a great share of this power to themselves.
Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 05, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It may be that, had I earlier shared my friend's despondency, we neither should have survived to tell the tale.
Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 387, January, 1848, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: share

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “share” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“It is somewhat true - but much more important is the largest share of clueless users (by far).”

Điều này có phần đúng - nhưng quan trọng hơn nhiều là tỷ lệ người dùng không biết gì lớn nhất (cho đến nay).

Nguồn: Tác phẩm mở: Social, Professional and Ethical Aspects of IT/A Fool Gets Beaten Even in Internet

“When you are in a conversation with a smallish group of people try to make sure that each person gets a fair share of speaking.”

Khi bạn đang trò chuyện với một nhóm nhỏ người, hãy cố gắng đảm bảo rằng mỗi người đều được chia sẻ ý kiến ​​một cách công bằng.

Nguồn: Tác phẩm mở: Living With a Narcissist

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “share”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “share” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “share”

Mục từ cốt lõi: share: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “share”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “share” với tần suất cao:

560 lần trong kho sách
874 lần trong kho sách
492 lần trong kho sách
551 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “share”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “share”:

“And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “share”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃɛɹ/.

share (động từ): tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm

Định nghĩa tiếng Anh: Have in common.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

share (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi560 lần trong kho sách

share alike

“However, the share alike license will actually prevent people from using your resources.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm874 lần trong kho sách

fair share

“A strong, healthy child, I grew into a strong, healthy boy, with more than a fair share of animal spirits, and a most impetuous temper.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái492 lần trong kho sách

market share

“It includes factors like making bad business decisions or losing market share to competitors.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“And a very considerable _____ of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: share

And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours.

Nguồn: Various: Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“And then, you know, the hundred a year that comes from the railroad _____ is as much yours as mine.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: shares

And then, you know, the hundred a year that comes from the railroad shares is as much yours as mine.

Nguồn: Winterburn, Florence Hull: Southern Hearts

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “share”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: share

Hỏi đáp trọng tâm

share nghĩa là gì (meaning & definition)?

share nghĩa là chia sẻ. share là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have in common.

Từ share trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʃɛɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃɛɹ/.

Từ share là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "share" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: shared; Ngôi thứ 3 số ít: shares; Dạng V-ing: sharing.

Các nét nghĩa của từ share theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm - Nét nghĩa 2 [A1]: bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu - Nét nghĩa 3 [A1]: sự phân bổ một số tiền bằng cách chia một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: có điểm chung - Nét nghĩa 5 [A1]: sử dụng chung hoặc chung - Nét nghĩa 6 [A1]: có, cho hoặc nhận một phần

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ share:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈʃɛɹ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: shared; Ngôi thứ 3 số ít: shares; Dạng V-ing: sharing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ share:

share alike; fair share; market share; equal share; share a common

share được dùng trong câu như thế nào?

And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours. (Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/share, mã đối chiếu EV-5021DC99. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

shared, shares, sharing