shares
động từ (v)
Shares có nghĩa là tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm (dạng biến thể ngữ pháp của "share").
Định nghĩa Anh - Anh: Have in common.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sharesđộng từ (v)
Have in common.
Tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm.
Đồng nghĩa (SYN):shareCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •share alike560 lần trong kho sách
- •fair share874 lần trong kho sách
- •market share492 lần trong kho sách
- •equal share551 lần trong kho sách
- •share a common755 lần trong kho sách
- •full share1.190 lần trong kho sách
- 2.sharesdanh từ (n)
Assets belonging to or due to or contributed by an individual person or group.
Bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu.
- 3.sharesđộng từ (v)
Use jointly or in common.
Sự phân bổ một số tiền bằng cách chia một cái gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):share - 4.sharesđộng từ (v)
Have, give, or receive a share of.
Có điểm chung.
- 5.sharesdanh từ (n)
Any of the equal portions into which the capital stock of a corporation is divided and ownership of which is evidenced by a stock certificate.
Sử dụng chung hoặc chung.
Đồng nghĩa (SYN):share - 6.sharesdanh từ (n)
The allotment of some amount by dividing something.
Có, cho hoặc nhận một phần.
Từ nguyên học (Etymology): shares
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
share ↔ shares
Mục từ "shares" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "share" (tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm).
Họ từ & Biến thể từ loại: shares
Họ từ của "shares" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: share: động từ (v).
tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm
And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours.
Nguồn: Various: Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People
Cụm từ & Collocations: shares
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "shares". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- share alike
- fair share
A strong, healthy child, I grew into a strong, healthy boy, with more than a fair share of animal spirits, and a most impetuous temper.
Henty, G. A. (George Alfred), 1832-1902 [Editor]: Yule-Tide Yarns
- market share
- equal share
- share a common
- full share
Đồng nghĩa & Sắc thái: shares
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "shares" phân theo từng nét nghĩa (tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "shares" ở nét nghĩa "tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm" (ngoài ra "share" còn biểu thị: sự phân bổ một số tiền bằng cách chia một cái gì đó).
“And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours.”
Đồng nghĩa với "shares" ở nét nghĩa "bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu" (ngoài ra "portion" còn biểu thị: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó).
“The lighter portion on the disk is green with gilt scales, while the darker portion is scarlet.”
Đồng nghĩa với "shares" ở nét nghĩa "bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu" (ngoài ra "part" còn biểu thị: một cái gì đó được xác định liên quan đến một cái gì đó bao gồm nó).
“The walls were formed of unhewn stones, the finer parts of the architecture were, however, very delicately chiselled out of red granite.”
Đồng nghĩa với "shares" ở nét nghĩa "bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu" (ngoài ra "percentage" còn biểu thị: một tỷ lệ liên quan đến tổng thể (thường là số tiền trên một trăm)).
“A Bill introduced in that year would, if it had passed into law, have raised the percentage in Ireland to fifteen.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "shares" khi diễn đạt nét nghĩa: có điểm chung.
Câu dẫn chứng văn học: shares
And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours.And then, you know, the hundred a year that comes from the railroad shares is as much yours as mine.A strong, healthy child, I grew into a strong, healthy boy, with more than a fair share of animal spirits, and a most impetuous temper.Likewise, certain insectivorous beetles share in the good work of fly destruction.And for a number of years it appears that the Fabii engrossed a great share of this power to themselves.It may be that, had I earlier shared my friend's despondency, we neither should have survived to tell the tale.Mr. Kay Robinson, having found a haven of refuge, is anxious that others should share it....We cannot share the enthusiasm of some of Massenet's critics for this empty and inflated imitation.Đọc mở rộng theo CEFR: shares
Từ vựng bậcA1→“And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours.”
Nguồn: Various: Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People
“And then, you know, the hundred a year that comes from the railroad shares is as much yours as mine.”
Nguồn: Winterburn, Florence Hull: Southern Hearts
Cấu trúc & Vận dụng: “shares”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “shares” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “shares”
Dữ liệu từ nguyên: share ↔ shares
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “shares”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “shares” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “shares”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “shares”:
“And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours.”
Gợi ý luyện tập với “shares”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
shares (động từ): tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm
Định nghĩa tiếng Anh: Have in common.
share ↔ shares
Họ từ trong dữ liệu: share: động từ (v)
share alike
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "shares" trong câu.
fair share
“A strong, healthy child, I grew into a strong, healthy boy, with more than a fair share of animal spirits, and a most impetuous temper.”
market share
Nét nghĩa mở rộng: assets belonging to or due to or contributed by an individual person or group (bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu)
“And then, you know, the hundred a year that comes from the railroad _____ is as much yours as mine.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: shares
And then, you know, the hundred a year that comes from the railroad shares is as much yours as mine.
Nguồn: Winterburn, Florence Hull: Southern Hearts
“Those who could not spare time to go out “prospecting” hired others, or furnished provisions and pack-mules, and went _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: shares
Those who could not spare time to go out “prospecting” hired others, or furnished provisions and pack-mules, and went shares.
Nguồn: French, Joseph Lewis, 1858-1936 [Editor]: The pioneer West
Ứng dụng & Mở rộng: “shares”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “shares”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “shares”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “shares” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “shares” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: shares
Hỏi đáp trọng tâmshares nghĩa là gì (meaning & definition)?
shares (động từ, phát âm Mỹ /ˈʃɛɹz/) có nghĩa là tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm (dạng biến thể ngữ pháp của "share"). have in common
Từ shares trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈʃɛɹz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʃɛɹz/; US /ˈʃɛɹz/.
Từ shares là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "shares" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ shares theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: tài sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc một nhóm - Nét nghĩa 2 [A1]: bất kỳ phần bằng nhau nào mà vốn cổ phần của một công ty được chia và quyền sở hữu được chứng minh bằng chứng chỉ cổ phiếu - Nét nghĩa 3 [A1]: sự phân bổ một số tiền bằng cách chia một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A1]: có điểm chung - Nét nghĩa 5 [A1]: sử dụng chung hoặc chung - Nét nghĩa 6 [A1]: có, cho hoặc nhận một phần
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ shares:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈʃɛɹz/; US /ˈʃɛɹz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ shares:
share alike; fair share; market share; equal share; share a common
shares được dùng trong câu như thế nào?
And a very considerable share of them, once a fortnight in changing shifts, work a long turn of twenty-four hours. (Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)