serve
động từ (v)
Serve có nghĩa là phục vụ.
Định nghĩa Anh - Anh: Serve a purpose, role, or function.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.serveđộng từ (v)
Serve a purpose, role, or function.
Phục vụ một mục đích, vai trò hoặc chức năng.
Đồng nghĩa (SYN):functionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •serve the purpose827 lần trong kho sách
- •serve god1.125 lần trong kho sách
- •serve to show745 lần trong kho sách
- •serve to increase421 lần trong kho sách
- 2.serveđộng từ (v)
Do duty or hold offices.
Làm nhiệm vụ hoặc giữ chức vụ.
- 3.serveđộng từ (v)
Contribute or conduce to.
Đóng góp hoặc dẫn đến.
- 4.servedanh từ (n)[sports]
A stroke that puts the ball in play.
Đồng nghĩa (SYN):service
Từ nguyên học (Etymology): serve
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: serve
Họ từ của "serve" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: servant: danh từ (n), server: danh từ (n).
một người làm việc phục vụ người khác (đặc biệt là trong gia đình)
Others said the master would never return, he would send his principal servant, and then they would have a feasting time to their own liking.
Nguồn: White, James: Sketches of the Christian life and public labors of William Miller
người có nghề nghiệp là phục vụ tại bàn (như trong nhà hàng)
Similarly, Gandalf, while being first and foremost the wizard from The Lord of The Rings, also happened to be a terminal server brand name.
Nguồn: Dreyfus, Suelette: Underground: Hacking, madness and obsession on the electronic frontier
Cụm từ & Collocations: serve
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "serve". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- serve the purpose
Plus there are various web-based portfolio platforms which can serve the purpose.
Tác phẩm mở: Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education
- serve god
I bin tryin' to serve God ever since I come to be a man of family.
United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4
- serve to show
At all events, these extracts serve to show the trend of public opinion.
Hall, A. D. (Arthur D.): Porto Rico: Its History, Products and Possibilities
- serve to increase
Đồng nghĩa & Sắc thái: serve
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "serve" phân theo từng nét nghĩa (phục vụ một mục đích, vai trò hoặc chức năng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "serve" ở nét nghĩa "phục vụ một mục đích, vai trò hoặc chức năng" (ngoài ra "function" còn biểu thị: mối quan hệ toán học sao cho mỗi phần tử của một tập hợp đã cho (miền của hàm) được liên kết với một phần tử của một tập hợp khác (phạm vi của hàm)).
“Fourier series serve many useful purposes, as manipulation and conceptualization of the modal coefficients are often easier than with the original function.”
Đồng nghĩa với "serve" ở nét nghĩa "phục vụ một mục đích, vai trò hoặc chức năng" (ngoài ra "service" còn biểu thị: công việc được thực hiện bởi một người hoặc một nhóm mang lại lợi ích cho người khác).
“Such valuable services merited a more liberal treatment than they received at the hands of those who gratuitously secured them.”
Câu dẫn chứng văn học: serve
Although he only played for a smaller club, Popovich became one of the long-serving pillars of the Austrian national team.Dù chỉ chơi cho một câu lạc bộ nhỏ hơn nhưng Popovich đã trở thành một trong những trụ cột gắn bó lâu dài với đội tuyển quốc gia Áo.
He briefly served as acting governor of the provinces of Begemder and Tigray, retaining Wollo the entire time.Ông giữ chức quyền thống đốc các tỉnh Begemder và Tigray trong một thời gian ngắn, giữ chức vụ Wollo trong suốt thời gian đó.
Using punctuation according to the conventions of the academic community does serve as a sort of license into, and within, that community.Việc sử dụng dấu câu theo quy ước của cộng đồng học thuật đóng vai trò như một loại giấy phép vào và trong cộng đồng đó.
A simple drink can be made with Cachaça, honey and lemon, serve in the same small glass, no ice, room temperature.Một thức uống đơn giản có thể được pha với Cachaça, mật ong và chanh, phục vụ trong cùng một ly nhỏ, không đá, nhiệt độ phòng.
Peripheral proteins serve a number of functions, and in many cases serve to activate the integral proteins.Các protein ngoại vi phục vụ một số chức năng và trong nhiều trường hợp dùng để kích hoạt các protein tích hợp.
Blogs written by the teacher may also serve as a forum to announce upcoming events such as a school dance or a class field trip.Các blog do giáo viên viết cũng có thể đóng vai trò là diễn đàn để thông báo các sự kiện sắp tới như buổi khiêu vũ ở trường hoặc chuyến dã ngoại của lớp.
And with those hearts that serve my God, demolish Your shambles of wild worships.Và với tấm lòng phục vụ Đức Chúa Trời của tôi, hãy phá hủy những sự thờ phượng hoang dại hỗn loạn của Ngài.
What good purpose could be served, what relief could he anticipate, if he read more?Cô ấy giới thiệu bản thân và công việc của mình với sự quen thuộc dễ dàng của một người bạn cũ.
Đọc mở rộng theo CEFR: serve
Từ vựng bậcA2→“Although he only played for a smaller club, Popovich became one of the long-serving pillars of the Austrian national team.”
Dù chỉ chơi cho một câu lạc bộ nhỏ hơn nhưng Popovich đã trở thành một trong những trụ cột gắn bó lâu dài với đội tuyển quốc gia Áo.
Nguồn: Wikipedia contributors: Alexander Popovich
“He briefly served as acting governor of the provinces of Begemder and Tigray, retaining Wollo the entire time.”
Ông giữ chức quyền thống đốc các tỉnh Begemder và Tigray trong một thời gian ngắn, giữ chức vụ Wollo trong suốt thời gian đó.
Nguồn: Wikipedia contributors: Amha Selassie
Cấu trúc & Vận dụng: “serve”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “serve” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “serve”
Họ từ liên kết: servant: danh từ (n), server: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “serve”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “serve” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “serve”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
serve (động từ): phục vụ một mục đích, vai trò hoặc chức năng
Định nghĩa tiếng Anh: Serve a purpose, role, or function.
serve (động từ (v)) ↔ servant, server
Họ từ trong dữ liệu: servant: danh từ (n), server: danh từ (n)
serve the purpose
“Plus there are various web-based portfolio platforms which can serve the purpose.”
serve god
“I bin tryin' to serve God ever since I come to be a man of family.”
serve to show
“At all events, these extracts serve to show the trend of public opinion.”
“For instance, a noble Lord I _____, whose butler fell ill with pains in the stomach.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: served
For instance, a noble Lord I served, whose butler fell ill with pains in the stomach.
Nguồn: Horne, Eric, 1850?-1935?: What the butler winked at
“_____ the poor, but, for your lives, you little monkeys, don’t preach to them.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Serve
Serve the poor, but, for your lives, you little monkeys, don’t preach to them.
Nguồn: Farmer, John Stephen: Slang and its analogues past and present, volume 4 [of 7]
Ứng dụng & Mở rộng: “serve”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “serve”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “serve”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “serve” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “serve” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: serve
Hỏi đáp trọng tâmserve nghĩa là gì (meaning & definition)?
serve nghĩa là phục vụ. serve là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serve a purpose, role, or function.
Từ serve trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɝv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɝv/.
Từ serve là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "serve" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: served; Ngôi thứ 3 số ít: serves; Dạng V-ing: serving; Ngôi thứ 3 số ít: servings.
Các nét nghĩa của từ serve theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: phục vụ một mục đích, vai trò hoặc chức năng - Nét nghĩa 2 [A2]: làm nhiệm vụ hoặc giữ chức vụ - Nét nghĩa 3 [A2]: đóng góp hoặc dẫn đến - Nét nghĩa 4 [A2]: a stroke that puts the ball in play
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ serve:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɝv/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: served; Ngôi thứ 3 số ít: serves; Dạng V-ing: serving; Ngôi thứ 3 số ít: servings.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ serve:
serve the purpose; serve god; serve to show; serve to increase
serve được dùng trong câu như thế nào?
For instance, a noble Lord I served, whose butler fell ill with pains in the stomach. (Eric, 1850?-1935? Horne, What the butler winked at; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)