seem
động từ (v)
Seem có nghĩa là dường như, đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định.
Định nghĩa Anh - Anh: Give a certain impression or have a certain outward aspect.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.seemđộng từ (v)
Give a certain impression or have a certain outward aspect.
Đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định.
- •
"Violet," she said, "you do not seem much excited by--by the great event coming."
"Violet," cô ấy nói, "có vẻ như anh không hào hứng lắm với... bởi sự kiện trọng đại sắp diễn ra."
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •seem like12.884 lần trong kho sách
- •seem to think7.834 lần trong kho sách
- •seem strange3.879 lần trong kho sách
- •seem impossible3.410 lần trong kho sách
- •don't seem4.386 lần trong kho sách
- •seem to know6.273 lần trong kho sách
- •seem to take4.867 lần trong kho sách
- •seem to feel3.326 lần trong kho sách
- •seem likelyTừ vựng học thuật
- •seem to growTừ vựng học thuật
- •everything seemTừ vựng học thuật
- •seem to comeTừ vựng học thuật
- •
- 2.seemđộng từ (v)
Seem to be true, probable, or apparent.
Dường như là đúng, có thể xảy ra hoặc rõ ràng.
Đồng nghĩa (SYN):appear - 3.seemđộng từ (v)
Appear to exist.
Dường như tồn tại.
Từ nguyên học (Etymology): seem
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: seem
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "seem". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- seem like
Whilst merchandising might seem like fun, it tactfully and intelligently expands the story, increases audience interest, creates advertising and in turn creates profit.
Mặc dù việc buôn bán có vẻ thú vị nhưng nó lại mở rộng câu chuyện một cách khéo léo và thông minh, tăng sự quan tâm của khán giả, tạo ra quảng cáo và từ đó tạo ra lợi nhuận.
Tác phẩm mở: Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Transmediality/Research Question 3:Jenwards
- seem to think
You seem to think I should have been gushing over with amiability to them, just because they have not even been honestly, vulgarly kind.
Có vẻ như bạn nghĩ rằng lẽ ra tôi phải tỏ ra thân thiện với họ, chỉ vì họ thậm chí còn không tử tế một cách trung thực và thô tục.
Molesworth, Mrs.: Blanche: A Story for Girls
- seem strange
- seem impossible
- don't seem
"I don't seem to make this piece of rope go," he remarked superfluously, and I thought his eye cut me with a mild reproach.
“Có vẻ như tôi không thể làm cho sợi dây này đi được,” anh nhận xét một cách thừa thãi, và tôi nghĩ ánh mắt anh nhìn tôi với vẻ trách móc nhẹ nhàng.
Elliott, Francis Perry: The Haunted Pajamas
- seem to know
- seem to take
"Mesne profits, Mr. Quirk?" echoed Gammon, rather quickly; "you seem to take it for granted that they are all ready to be paid over!
“Mesne có lãi phải không, ông Quirk?” Gammon lặp lại khá nhanh; "Có vẻ như bạn cho rằng tất cả họ đều sẵn sàng được trả tiền!
Warren, Samuel: Ten Thousand a-Year. Volume 2.
- seem to feel
- seem likely
Unfortunately, at the rate humans are destroying the earth, it doesn't seem likely that many of these things will be around much longer.
Thật không may, với tốc độ con người đang hủy diệt trái đất, có vẻ như nhiều thứ trong số này sẽ không còn tồn tại lâu nữa.
Tác phẩm mở: Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Sense of Place
- seem to grow
- everything seem
- seem to come
Đồng nghĩa & Sắc thái: seem
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "seem" phân theo từng nét nghĩa (đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "seem" ở nét nghĩa "đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định" (ngoài ra "look" còn biểu thị: cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người).
“It was rather an equivocal look which the mistress cast over her shoulder at the girl.”
Câu dẫn chứng văn học: seem
The burden of his thoughts seemed to be a blending of denunciation and exultation.Gánh nặng suy nghĩ của anh dường như là sự pha trộn giữa tố cáo và hân hoan.
At the first blush, it seemed to Iris Harland as if everything were lost.Ngay lần đỏ mặt đầu tiên, Iris Harland dường như đã mất tất cả.
Nothing he has done in political cartoons seems so likely to live as these burlesques.Không có gì anh ấy làm trong phim hoạt hình chính trị dường như có khả năng sống động như những tác phẩm khôi hài này.
More than ever mystified--everything seemed a mystery now--I opened the door.Bối rối hơn bao giờ hết - bây giờ mọi thứ dường như là một điều bí ẩn - tôi mở cửa.
"Violet," she said, "you do not seem much excited by--by the great event coming.""Violet," cô ấy nói, "có vẻ như anh không hào hứng lắm với... bởi sự kiện trọng đại sắp diễn ra."
It merely seemed like bright sunshine of kindness and goodwill, very sweet and satisfying then.Nó chỉ giống như ánh nắng rực rỡ của lòng tốt và thiện chí, rất ngọt ngào và thỏa mãn.
There was a bitter damp north wind; despite the frost everything seemed to be clammy.Có một cơn gió bắc ẩm ướt cay đắng; bất chấp sương giá, mọi thứ dường như vẫn ẩm ướt.
It seemed like a fatality that something must always interpose to bar the road to success.Có vẻ như đó là một tai họa khi luôn phải có thứ gì đó xen vào để cản đường thành công.
Đọc mở rộng theo CEFR: seem
Từ vựng bậcA2→“The burden of his thoughts seemed to be a blending of denunciation and exultation.”
Gánh nặng suy nghĩ của anh dường như là sự pha trộn giữa tố cáo và hân hoan.
Nguồn: Peterson, Henry: Dulcibel: A Tale of Old Salem
“At the first blush, it seemed to Iris Harland as if everything were lost.”
Ngay lần đỏ mặt đầu tiên, Iris Harland dường như đã mất tất cả.
Nguồn: Marryat, Florence: Driven to bay, Vol. 1 (of 3)
Cấu trúc & Vận dụng: “seem”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “seem” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “seem”
Mục từ cốt lõi: seem: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “seem”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “seem” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “seem”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
seem (động từ): đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định
Định nghĩa tiếng Anh: Give a certain impression or have a certain outward aspect.
seem (động từ (v))
seem like
“Whilst merchandising might seem like fun, it tactfully and intelligently expands the story, increases audience interest, creates advertising and in turn creates profit.” (Mặc dù việc buôn bán có vẻ thú vị nhưng nó lại mở rộng câu chuyện một cách khéo léo và thông minh, tăng sự quan tâm của khán giả, tạo ra quảng cáo và từ đó tạo ra lợi nhuận.)
seem to think
“You seem to think I should have been gushing over with amiability to them, just because they have not even been honestly, vulgarly kind.” (Có vẻ như bạn nghĩ rằng lẽ ra tôi phải tỏ ra thân thiện với họ, chỉ vì họ thậm chí còn không tử tế một cách trung thực và thô tục.)
seem strange
Nét nghĩa mở rộng: seem to be true, probable, or apparent (dường như là đúng, có thể xảy ra hoặc rõ ràng)
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect _____ to be quite satisfactory.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: seems
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“From a distance the orderly _____ still to be sleeping.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: seemed
From a distance the orderly seemed still to be sleeping.
Nguồn: Hamilton, Robert W.: Belinda of the Red Cross
Ứng dụng & Mở rộng: “seem”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “seem”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “seem”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “seem” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “seem” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: seem
Hỏi đáp trọng tâmseem nghĩa là gì (meaning & definition)?
seem nghĩa là dường như. seem là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a certain impression or have a certain outward aspect.
Từ seem trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsim/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsim/.
Từ seem là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "seem" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: seemed; Dạng V-ing: seeming; Ngôi thứ 3 số ít: seems.
Các nét nghĩa của từ seem theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định (Ví dụ: “"Violet," she said, "you do not seem much excited by--by the great event coming."”) - Nét nghĩa 2 [A2]: dường như là đúng, có thể xảy ra hoặc rõ ràng - Nét nghĩa 3 [A2]: dường như tồn tại
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ seem:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsim/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: seemed; Dạng V-ing: seeming; Ngôi thứ 3 số ít: seems.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ seem:
seem like; seem to think; seem strange; seem impossible; don't seem
seem được dùng trong câu như thế nào?
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)