seems
động từ (v)
Seems có nghĩa là đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định (dạng biến thể ngữ pháp của "seem").
Định nghĩa Anh - Anh: Give a certain impression or have a certain outward aspect.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.seemsđộng từ (v)
Give a certain impression or have a certain outward aspect.
Đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định.
- •
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •seem like12.884 lần trong kho sách
- •seem to think7.834 lần trong kho sách
- •seem strange3.879 lần trong kho sách
- •seem impossible3.410 lần trong kho sách
- •don't seem4.386 lần trong kho sách
- •seem to know6.273 lần trong kho sách
- •
- 2.seemsđộng từ (v)
Seem to be true, probable, or apparent.
Dường như là đúng, có thể xảy ra hoặc rõ ràng.
- 3.seemsđộng từ (v)
Appear to exist.
Dường như tồn tại.
Đồng nghĩa (SYN):seem
Từ nguyên học (Etymology): seems
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
seem ↔ seems
Mục từ "seems" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "seem" (đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định).
Họ từ & Biến thể từ loại: seems
Họ từ của "seems" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: seem: động từ (v).
đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: seems
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "seems". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- seem like
- seem to think
- seem strange
- seem impossible
- don't seem
- seem to know
Đồng nghĩa & Sắc thái: seems
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "seems" phân theo từng nét nghĩa (đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "seems" ở nét nghĩa "đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định" (ngoài ra "seem" còn biểu thị: dường như là đúng, có thể xảy ra hoặc rõ ràng).
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Đồng nghĩa với "seems" ở nét nghĩa "đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định" (ngoài ra "look" còn biểu thị: cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người).
“It was rather an equivocal look which the mistress cast over her shoulder at the girl.”
Câu dẫn chứng văn học: seems
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.From a distance the orderly seemed still to be sleeping.All eyes seem fixed upon a curtain of red silk above the altar.Believe me, I have an authority I can quote in support of my seeming audacity.""Pray, sir," he forced himself to say, "how is it that you seem to have such an intimate knowledge of legal procedure?"The dauphin had returned to Paris, but the state of the kingdom seemed desperate.All that had transpired within the last hour seemed like some vague dream.It came to her at odd moments and it seemed ominous and frightening to her, like the first sign of a break-up.Đọc mở rộng theo CEFR: seems
Từ vựng bậcA2→“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“From a distance the orderly seemed still to be sleeping.”
Nguồn: Hamilton, Robert W.: Belinda of the Red Cross
Cấu trúc & Vận dụng: “seems”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “seems” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “seems”
Dữ liệu từ nguyên: seem ↔ seems
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “seems”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “seems” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “seems”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
seems (động từ): đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định
Định nghĩa tiếng Anh: Give a certain impression or have a certain outward aspect.
seem ↔ seems
Họ từ trong dữ liệu: seem: động từ (v)
seem like
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "seems" trong câu.
seem to think
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "seems" trong câu.
seem strange
Nét nghĩa mở rộng: seem to be true, probable, or apparent (dường như là đúng, có thể xảy ra hoặc rõ ràng)
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect _____ to be quite satisfactory.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: seems
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
“The butterfly-like corolla of Leguminosæ _____ to have afforded the pattern after which a number of flowers have been fashioned.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: seems
The butterfly-like corolla of Leguminosæ seems to have afforded the pattern after which a number of flowers have been fashioned.
Nguồn: Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: The story of the universe. Volume 3 (of 4)
Ứng dụng & Mở rộng: “seems”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “seems”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “seems”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “seems” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “seems” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: seems
Hỏi đáp trọng tâmseems nghĩa là gì (meaning & definition)?
seems (động từ, phát âm Mỹ /ˈsimz/) có nghĩa là đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định (dạng biến thể ngữ pháp của "seem"). give a certain impression or have a certain outward aspect
Từ seems trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsimz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsimz/; US /ˈsimz/.
Từ seems là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "seems" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ seems theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định (Ví dụ: “It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: dường như là đúng, có thể xảy ra hoặc rõ ràng - Nét nghĩa 3 [A2]: dường như tồn tại
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ seems:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsimz/; US /ˈsimz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ seems:
seem like; seem to think; seem strange; seem impossible; don't seem
seems được dùng trong câu như thế nào?
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)