seeming
tính từ (adj)
Seeming có nghĩa là xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậy (dạng biến thể ngữ pháp của "seem").
Định nghĩa Anh - Anh: Appearing as such but not necessarily so.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.seemingtính từ (adj)
Appearing as such but not necessarily so.
Xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậy.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •heir apparent796 lần trong kho sách
- •apparent indifference463 lần trong kho sách
- •became apparent1.453 lần trong kho sách
- •apparent carelessness120 lần trong kho sách
- •apparent calmness130 lần trong kho sách
- •apparent reluctance126 lần trong kho sách
- 2.seemingtính từ (adj)
Appearing as such but not necessarily so.
Xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậy.
- 3.seemingđộng từ (v)
Give a certain impression or have a certain outward aspect.
Đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định.
- 4.seemingđộng từ (v)
Seem to be true, probable, or apparent.
Dường như là đúng, có thể xảy ra hoặc rõ ràng.
- 5.seemingđộng từ (v)
Appear to exist.
Dường như tồn tại.
Đồng nghĩa (SYN):seem
Từ nguyên học (Etymology): seeming
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
apparent ↔ seeming
Mục từ "seeming" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "apparent, ostensible, seem" (xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậy).
Họ từ & Biến thể từ loại: seeming
Họ từ của "seeming" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: apparent: tính từ (adj), apparently: trạng từ (adv), appear: động từ (v), appearance: danh từ (n), ostensible: tính từ (adj), ostensibly: trạng từ (adv), seem: động từ (v).
được tiết lộ rõ ràng cho tâm trí hoặc các giác quan hoặc phán đoán
But even this did not always succeed, and we were necessitated to submit with an apparent good grace to their importunities for presents.
Nguồn: Gray, William, Major: Travels in Western Africa, in the years 1818, 19, 20, and 21, from the river Gambia, through Woolli, Bondoo, Galam, Kasson, Kaarta, and Foolidoo, to the river Niger
chỉ từ sự xuất hiện
Fulvia's wandering gaze concentrated itself on him, while he stood, resting one arm on the back of a chair, apparently not even seeing her.
Nguồn: Giberne, Agnes: Nigel Browning
đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định
Mr. Raffles appeared very nervous about having to take my statement.
Nguồn: Butler, Josephine Elizabeth Grey: Personal reminiscences of a great crusade
khía cạnh bên ngoài hoặc có thể nhìn thấy của một người hoặc vật
The garden was active, every appearance of bustling, feverish haste.
Nguồn: Cummings, Ray: The sea girl
xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậy
And she had remembered, at the end, to include her ostensible reason for telling the story.
Nguồn: Piper, H. Beam: Murder in the Gunroom
chỉ từ sự xuất hiện
Then Mrs. Bland uttered an exclamation, ostensibly meant to express surprise, and hurried out to meet them.
Nguồn: Grey, Zane: The Lone Star Ranger: A Romance of the Border
đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định
It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: seeming
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "seeming". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- heir apparent
- apparent indifference
- became apparent
- apparent carelessness
- apparent calmness
- apparent reluctance
"Well, suppose we talk it over a bit," she said in apparent reluctance.
Leslie, Emma: A gypsy against her will
Đồng nghĩa & Sắc thái: seeming
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "seeming" phân theo từng nét nghĩa (xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậy), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "seeming" ở nét nghĩa "xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậy" (ngoài ra "apparent" còn biểu thị: được tiết lộ rõ ràng cho tâm trí hoặc các giác quan hoặc phán đoán).
“But even this did not always succeed, and we were necessitated to submit with an apparent good grace to their importunities for presents.”
Đồng nghĩa với "seeming" ở nét nghĩa "xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậy" (ngoài ra "ostensible" còn biểu thị: đại diện hoặc xuất hiện như vậy).
“And she had remembered, at the end, to include her ostensible reason for telling the story.”
Đồng nghĩa với "seeming" ở nét nghĩa "đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định" (ngoài ra "seem" còn biểu thị: dường như là đúng, có thể xảy ra hoặc rõ ràng).
“It is the crown of the head which is smelt, or sniffed at with a strong inhalation; the effect seems to be quite satisfactory.”
Đồng nghĩa với "seeming" ở nét nghĩa "đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định" (ngoài ra "look" còn biểu thị: cảm xúc thể hiện trên khuôn mặt của một người).
“It was rather an equivocal look which the mistress cast over her shoulder at the girl.”
Câu dẫn chứng văn học: seeming
But even this did not always succeed, and we were necessitated to submit with an apparent good grace to their importunities for presents.This is an apparent displacement of a celestial object due to the motion of the earth in its orbit.The cause is not apparent, but we have ample evidence of the fact.Other trees, like the American elm, wave their branches gracefully, with but little apparent motion of their leaves.When he turned it suddenly upon her, she averted her face, unable to meet its perfectly apparent suspicion.They may dimly realize that an apparent murder may sometimes be a just execution."Well, suppose we talk it over a bit," she said in apparent reluctance.There was an undertone of impatience running through the apparent kindness of his words.Đọc mở rộng theo CEFR: seeming
Từ vựng bậcA2→“But even this did not always succeed, and we were necessitated to submit with an apparent good grace to their importunities for presents.”
Nguồn: Gray, William, Major: Travels in Western Africa, in the years 1818, 19, 20, and 21, from the river Gambia, through Woolli, Bondoo, Galam, Kasson, Kaarta, and Foolidoo, to the river Niger
“This is an apparent displacement of a celestial object due to the motion of the earth in its orbit.”
Nguồn: Serviss, Garrett Putman: Astronomy in a nutshell
Cấu trúc & Vận dụng: “seeming”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “seeming” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “seeming”
Dữ liệu từ nguyên: apparent ↔ seeming
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “seeming”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “seeming” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “seeming”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “seeming”:
“But even this did not always succeed, and we were necessitated to submit with an apparent good grace to their importunities for presents.”
Gợi ý luyện tập với “seeming”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
seeming (tính từ): xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậy
Định nghĩa tiếng Anh: Appearing as such but not necessarily so.
apparent ↔ seeming
Họ từ trong dữ liệu: apparent: tính từ (adj), apparently: trạng từ (adv), appear: động từ (v), appearance: danh từ (n), ostensible: tính từ (adj), ostensibly: trạng từ (adv), seem: động từ (v)
heir apparent
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "seeming" trong câu.
apparent indifference
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "seeming" trong câu.
became apparent
Nét nghĩa mở rộng: appearing as such but not necessarily so (xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậy)
Ứng dụng & Mở rộng: “seeming”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “seeming”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “seeming”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “seeming” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “seeming” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: seeming
Hỏi đáp trọng tâmseeming nghĩa là gì (meaning & definition)?
seeming (tính từ, phát âm Mỹ /ˈsimɪŋ/) có nghĩa là xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậy (dạng biến thể ngữ pháp của "seem"). appearing as such but not necessarily so
Từ seeming trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsim/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsimɪŋ/; US /ˈsimɪŋ/.
Từ seeming là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "seeming" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ seeming theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậy - Nét nghĩa 2 [C2]: xuất hiện như vậy nhưng không nhất thiết phải như vậy - Nét nghĩa 3 [A2]: đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất định - Nét nghĩa 4 [A2]: dường như là đúng, có thể xảy ra hoặc rõ ràng - Nét nghĩa 5 [A2]: dường như tồn tại
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ seeming:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsimɪŋ/; US /ˈsimɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ seeming:
heir apparent; apparent indifference; became apparent; apparent carelessness; apparent calmness
seeming được dùng trong câu như thế nào?
But even this did not always succeed, and we were necessitated to submit with an apparent good grace to their importunities for presents. (William, Major Gray, Travels in Western Africa, in the years 1818, 19, 20, and 21, from the river Gambia, through Woolli, Bondoo, Galam, Kasson, Kaarta, and Foolidoo, to the river Niger; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)