seek
động từ (v)
Seek có nghĩa là tìm kiếm, cố gắng để có được hoặc tiếp cận.
Định nghĩa Anh - Anh: Try to get or reach.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.seekđộng từ (v)
Try to get or reach.
Cố gắng để có được hoặc tiếp cận.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (10)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •seek refuge2.236 lần trong kho sách
- •seek shelter1.781 lần trong kho sách
- •seek in vain1.323 lần trong kho sách
- •vainly seek796 lần trong kho sách
- •eagerly seek767 lần trong kho sách
- •seek safety747 lần trong kho sách
- •seek relief559 lần trong kho sách
- •seek out5.594 lần trong kho sách
- •seek employmentTừ vựng học thuật
- •seek revengeTừ vựng học thuật
- 2.seekđộng từ (v)
Try to locate or discover, or try to establish the existence of.
Cố gắng định vị hoặc khám phá, hoặc cố gắng thiết lập sự tồn tại.
- 3.seekđộng từ (v)
Make an effort or attempt.
Nỗ lực hoặc cố gắng.
- 4.seekdanh từ (n)
The movement of a read/write head to a specific data track on a disk.
Từ nguyên học (Etymology): seek
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: seek
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 10 mục kết hợp trong dữ liệu của "seek". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (10)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- seek refuge
- seek shelter
- seek in vain
“This measure is general, madame; and you will seek in vain to evade it.”
Dumas, Alexandre: The three musketeers
- vainly seek
- eagerly seek
- seek safety
- seek relief
There are a few ways to seek relief from the pain of an earache.
Tác phẩm mở: Ethnomedicine/Home Remedies/D - F
- seek out
Some preservationists seek out dev kits, looking for lost data, though some companies have retaliated against those who do so.
Một số nhà bảo tồn tìm kiếm bộ công cụ phát triển, tìm kiếm dữ liệu bị mất, mặc dù một số công ty đã trả đũa những người làm như vậy.
Tác phẩm mở: History of video games/Preservation
- seek employment
- seek revenge
Đồng nghĩa & Sắc thái: seek
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "seek" phân theo từng nét nghĩa (cố gắng để có được hoặc tiếp cận), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "seek" ở nét nghĩa "cố gắng định vị hoặc khám phá, hoặc cố gắng thiết lập sự tồn tại" (ngoài ra "search" còn biểu thị: hoạt động tìm kiếm kỹ lưỡng để tìm một cái gì đó hoặc ai đó).
“And he kissed her on the lips, and her roguish eyes searched his.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "seek" khi diễn đạt nét nghĩa: cố gắng định vị hoặc khám phá, hoặc cố gắng thiết lập sự tồn tại.
Đồng nghĩa với "seek" ở nét nghĩa "nỗ lực hoặc cố gắng" (ngoài ra "try" còn biểu thị: hoạt động nghiêm túc và tận tâm nhằm làm hoặc hoàn thành một cái gì đó).
“She wound her arms about her, and tried to whisper some words of comfort; but Arley could not bear them, even from her, just then.”
Đồng nghĩa với "seek" ở nét nghĩa "nỗ lực hoặc cố gắng" (ngoài ra "attempt" còn biểu thị: hành động tấn công).
“While the Chinese government attempted to create a "harmonious society," it instead incited a complicated battle at the social interface of technology.”
Đồng nghĩa với "seek" ở nét nghĩa "nỗ lực hoặc cố gắng" (ngoài ra "essay" còn biểu thị: đưa vào thử nghiệm về chất lượng của nó hoặc đưa vào sử dụng thử nghiệm).
“It is interesting to know that Hayne himself, while he essayed to answer it, appreciated its power.”
Câu dẫn chứng văn học: seek
Immediately following the economic downturn, people sought relief through their elected federal government.Ngay sau thời kỳ suy thoái kinh tế, người dân đã tìm kiếm sự trợ giúp thông qua chính phủ liên bang do họ bầu ra.
I had it urgently from herself that I should seek you out with her tale, and rehearse it to you.Chính cô ấy đã khẩn trương nói rằng tôi nên tìm kiếm bạn và kể lại câu chuyện của cô ấy cho bạn nghe.
Some preservationists seek out dev kits, looking for lost data, though some companies have retaliated against those who do so.Một số nhà bảo tồn tìm kiếm bộ công cụ phát triển, tìm kiếm dữ liệu bị mất, mặc dù một số công ty đã trả đũa những người làm như vậy.
It roams over the country in all directions during night, and seeks the shelter of a forest about an hour before the sun rises.Nó đi lang thang khắp đất nước theo mọi hướng trong đêm và tìm nơi trú ẩn trong rừng khoảng một giờ trước khi mặt trời mọc.
At last he leaped out of bed, and said, “I must go and see if he is found--I must go and seek him too.”As visitors, we were sought after by all three camps and exposed to all three points of view.The reason was not far to seek and is now well-known.It was not a stream of fire that encompassed their abodes: they could then have sought refuge in flight.Đọc mở rộng theo CEFR: seek
Từ vựng bậcA2→“Immediately following the economic downturn, people sought relief through their elected federal government.”
Ngay sau thời kỳ suy thoái kinh tế, người dân đã tìm kiếm sự trợ giúp thông qua chính phủ liên bang do họ bầu ra.
Nguồn: OpenStax: Social and Labor Unrest in the 1890s (U.S. History)
“I had it urgently from herself that I should seek you out with her tale, and rehearse it to you.”
Chính cô ấy đã khẩn trương nói rằng tôi nên tìm kiếm bạn và kể lại câu chuyện của cô ấy cho bạn nghe.
Nguồn: Hewlett, Maurice: The Spanish Jade
Cấu trúc & Vận dụng: “seek”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “seek” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “seek”
Mục từ cốt lõi: seek: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “seek”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “seek” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “seek”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
seek (động từ): cố gắng để có được hoặc tiếp cận
Định nghĩa tiếng Anh: Try to get or reach.
seek (động từ (v))
seek refuge
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "seek" trong câu.
seek shelter
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "seek" trong câu.
seek in vain
““This measure is general, madame; and you will seek in vain to evade it.””
“At last he leaped out of bed, and said, “I must go and see if he is found--I must go and _____ him too.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: seek
At last he leaped out of bed, and said, “I must go and see if he is found--I must go and seek him too.”
Nguồn: Various: Robert Merry's museum, Volumes III-IV (1842)
“As visitors, we were _____ after by all three camps and exposed to all three points of view.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sought
As visitors, we were sought after by all three camps and exposed to all three points of view.
Nguồn: Reynolds, Earle L.: All in the same boat
Ứng dụng & Mở rộng: “seek”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “seek”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “seek”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “seek” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “seek” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: seek
Hỏi đáp trọng tâmseek nghĩa là gì (meaning & definition)?
seek nghĩa là tìm kiếm. seek là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: try to get or reach.
Từ seek trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsik/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsik/.
Từ seek là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "seek" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: seeking; Ngôi thứ 3 số ít: seeks; Biến thể ngữ pháp: sought.
Các nét nghĩa của từ seek theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: cố gắng để có được hoặc tiếp cận - Nét nghĩa 2 [A2]: cố gắng định vị hoặc khám phá, hoặc cố gắng thiết lập sự tồn tại - Nét nghĩa 3 [A2]: nỗ lực hoặc cố gắng - Nét nghĩa 4 [A2]: the movement of a read/write head to a specific data track on a disk
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ seek:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsik/. Dạng từ: Dạng V-ing: seeking; Ngôi thứ 3 số ít: seeks; Biến thể ngữ pháp: sought.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ seek:
seek refuge; seek shelter; seek in vain; vainly seek; eagerly seek
seek được dùng trong câu như thế nào?
At last he leaped out of bed, and said, “I must go and see if he is found--I must go and seek him too.” (Various, Robert Merry's museum, Volumes III-IV (1842); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))