Câu tiếng Anh có từ “scrooge”
162 câu thật có từ scrooge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scrooge nghĩa là kẻ cướp bóc. scrooge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a selfish person who is unwilling to give or spend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scrooge
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He warns that a similar fate, if not worse, will befall Scrooge unless he changes his ways.
Từ trong câu: scrooge, warn, similar, fate, bad, unless, change, way
«Mickey's Christmas Carol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157508 (bản sửa đổi 10661384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scrooge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ebenezer scrooge | 23 lần |
| scrooge mcduck | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scrooge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scrooge trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ scrooge hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scrooge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scrooge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scrooge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scrooge: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.