Câu tiếng Anh có từ “scheduled”
69 câu thật có từ scheduled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scheduled nghĩa là theo lịch trình. scheduled là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: planned or scheduled for some certain time or times. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scheduled
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There was much travel by scheduled coaches, which usually carried several passengers and were drawn by four horses.
Từ trong câu: scheduled, much, travel, schedule, coach, usually, carry, several
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Now there are five of me, all neatly labelled and scheduled."
Từ trong câu: schedule, scheduled, label, now, five
Ellen Thorneycroft Fowler, Concerning Isabel Carnaby. Nguồn: Project Gutenberg #74380. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scheduled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scheduled trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ scheduled hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scheduled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scheduled gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc A2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scheduled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scheduled: Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.