Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “royal”

893 câu thật có từ royal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: royal nghĩa là hoàng gia. royal là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or indicative of or issued or performed by a king or queen or other monarch. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ royal

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

    Từ hay đi cùng royal

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    royal highness4.665 lần
    palais royal1.379 lần
    royal navy1.305 lần
    port royal1.713 lần
    royal family4.401 lần
    royal academy1.167 lần
    royal society2.296 lần
    royal palace1.508 lần
    royal artillery581 lần
    royal institution526 lần
    royal commission578 lần
    royal authority657 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ royal

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ royal trong kho câu?
    Kho câu có 893 câu có từ royal hoặc các dạng của từ, trích từ 562 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ royal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ royal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 293 câu, rồi Bậc B2 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ royal?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ royal: Quá khứ đơn (121 câu), Câu phủ định (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.