room
danh từ (n)
Room có nghĩa là phòng; chỗ trống; ở trọ, phòng, phần không gian trong tòa nhà được ngăn bởi tường, sàn và trần.
Định nghĩa Anh - Anh: An area within a building enclosed by walls and floor and ceiling.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.roomdanh từ (n)
An area within a building enclosed by walls and floor and ceiling.
Phòng, phần không gian trong tòa nhà được ngăn bởi tường, sàn và trần.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •drawing roomTừ vựng học thuật
- •dining roomTừ vựng học thuật
- •sitting roomTừ vựng học thuật
- •entered the roomTừ vựng học thuật
- •left the roomTừ vựng học thuật
- •dressing roomTừ vựng học thuật
- •next roomTừ vựng học thuật
- •across the roomTừ vựng học thuật
- •adjoining roomTừ vựng học thuật
- •ball roomTừ vựng học thuật
- •leave the roomTừ vựng học thuật
- •round the roomTừ vựng học thuật
- 2.roomdanh từ (n)
Space for movement.
Chỗ trống để di chuyển.
- 3.roomđộng từ (v)
To live or stay in rented accommodation.
Ở trọ, thuê phòng để ở.
- 4.roomdanh từ (n)
Opportunity for.
Cơ hội hoặc điều kiện để làm một việc.
Từ nguyên học (Etymology): room
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: room
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "room". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- drawing room
- dining room
- sitting room
- entered the room
- left the room
Then Lisabethli left the room to give some last directions to Donate.
Sau đó Lisabethli rời khỏi phòng để đưa ra chỉ dẫn cuối cùng cho Donate.
Heyse, Paul: Barbarossa, and Other Tales
- dressing room
One morning when Muffat had not yet left the bedroom Zoé ushered a gentleman into the dressing room, where Nana was changing her underwear.
Một buổi sáng khi Muffat vẫn chưa rời khỏi phòng ngủ, Zoé dẫn một quý ông vào phòng thay đồ, nơi Nana đang thay đồ lót.
Zola, Émile: Four Short Stories By Emile Zola
- next room
The excited poetess pushed her guests unceremoniously into the next room, whispering at the same time to Oswald: "What a pity!
Nữ thi sĩ phấn khích đẩy những vị khách của mình sang phòng bên cạnh, đồng thời thì thầm với Oswald: "Thật đáng tiếc!
Spielhagen, Friedrich: Through Night to Light: A Novel
- across the room
She was across the room in an instant and raising the sash.
Du Bois, Mary Constance: The Lass of the Silver Sword
- adjoining room
She asked the man to go through the folding-doors into the adjoining room.
Hardy, Thomas: Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman
- ball room
There was a ball room (a room for holding dances) and a billiards room.
Wikipedia contributors: Hameau de la Reine (Versailles)
- leave the room
She turned to leave the room, as though summarily dismissing the subject.
Cô quay người rời khỏi phòng, như thể ngay lập tức gạt bỏ chủ đề này.
Morton, Martha: Her Lord and Master
- round the room
I put them on, and walked round the room crab-fashion, till she laughed hysterically.
Tôi mặc chúng vào rồi đi quanh phòng theo kiểu cua, cho đến khi cô ấy cười như điên.
Stoddard, Elizabeth: The Morgesons: A Novel
Đồng nghĩa & Sắc thái: room
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "room" phân theo từng nét nghĩa (phòng, phần không gian trong tòa nhà được ngăn bởi tường, sàn và trần), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "room" ở nét nghĩa "chỗ trống để di chuyển" (ngoài ra "way" còn biểu thị: làm thế nào một cái gì đó được thực hiện hoặc nó xảy ra như thế nào).
“Mars was well above the eastern horizon; through the electro-telescope I looked that way.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "room" khi diễn đạt nét nghĩa: chỗ trống để di chuyển.
Câu dẫn chứng văn học: room
I put them on, and walked round the room crab-fashion, till she laughed hysterically.Tôi mặc chúng vào rồi đi quanh phòng theo kiểu cua, cho đến khi cô ấy cười như điên.
This will make room for the next shuttle crew to deliver radiation shields.Điều này sẽ nhường chỗ cho phi hành đoàn tàu con thoi tiếp theo cung cấp các tấm chắn bức xạ.
Then Lisabethli left the room to give some last directions to Donate.Sau đó Lisabethli rời khỏi phòng để đưa ra chỉ dẫn cuối cùng cho Donate.
She turned to leave the room, as though summarily dismissing the subject.Cô quay người rời khỏi phòng, như thể ngay lập tức gạt bỏ chủ đề này.
As she was leaving the room Julia arose and laid her small, bony hand on Fanny’s shoulder.Khi cô đang rời khỏi phòng, Julia đứng dậy và đặt bàn tay nhỏ nhắn, xương xẩu của mình lên vai Fanny.
When she left, she opened a door and found that it led straight into her own room.Khi rời đi, cô mở một cánh cửa và thấy nó dẫn thẳng vào phòng mình.
"When she left the stage there was a rush of the privileged artists for the green-room.“Khi cô ấy rời sân khấu, các nghệ sĩ được đặc quyền đã ùa vào phòng xanh.
Like an arrow from a bow Marjorie’s slip of a figure had shot across the drawing-room.Giống như một mũi tên rời khỏi cây cung, hình bóng của Marjorie phóng ngang qua phòng khách.
Đọc mở rộng theo CEFR: room
Từ vựng bậcA2→“I put them on, and walked round the room crab-fashion, till she laughed hysterically.”
Tôi mặc chúng vào rồi đi quanh phòng theo kiểu cua, cho đến khi cô ấy cười như điên.
Nguồn: Stoddard, Elizabeth: The Morgesons: A Novel
“This will make room for the next shuttle crew to deliver radiation shields.”
Điều này sẽ nhường chỗ cho phi hành đoàn tàu con thoi tiếp theo cung cấp các tấm chắn bức xạ.
Nguồn: Tác phẩm mở: Next Shuttle flight delayed to next year; ISS crew begin spacewalk
Cấu trúc & Vận dụng: “room”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “room” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “room”
Mục từ cốt lõi: room: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “room”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “room” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “room”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “room”:
“She was across the room in an instant and raising the sash.”
Gợi ý luyện tập với “room”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
room (danh từ): phòng, phần không gian trong tòa nhà được ngăn bởi tường, sàn và trần
Định nghĩa tiếng Anh: An area within a building enclosed by walls and floor and ceiling.
room (danh từ (n))
drawing room
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "room" trong câu.
dining room
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "room" trong câu.
sitting room
Nét nghĩa mở rộng: space for movement (chỗ trống để di chuyển)
“She was across the _____ in an instant and raising the sash.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: room
She was across the room in an instant and raising the sash.
Nguồn: Du Bois, Mary Constance: The Lass of the Silver Sword
“With this remark Canning went, and returning to his _____, sought his bed.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: rooms
With this remark Canning went, and returning to his rooms, sought his bed.
Nguồn: Filkin, Roland, -1966: Agar Halfi the mystic
Ứng dụng & Mở rộng: “room”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “room”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “room”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “room” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “room” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: room
Hỏi đáp trọng tâmroom nghĩa là gì (meaning & definition)?
room nghĩa là phòng; chỗ trống; ở trọ. room là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area within a building enclosed by walls and floor and ceiling.
Từ room trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹum/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹum/.
Từ room là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "room" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: roomed; Dạng V-ing: rooming; Số nhiều danh từ: rooms.
Các nét nghĩa của từ room theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1: phòng, phần không gian trong tòa nhà được ngăn bởi tường, sàn và trần - Nét nghĩa 2: chỗ trống để di chuyển - Nét nghĩa 3: ở trọ, thuê phòng để ở - Nét nghĩa 4: cơ hội hoặc điều kiện để làm một việc
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ room:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹum/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: roomed; Dạng V-ing: rooming; Số nhiều danh từ: rooms.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ room:
drawing room; dining room; sitting room; entered the room; left the room
room được dùng trong câu như thế nào?
She was across the room in an instant and raising the sash. (Mary Constance Du Bois, The Lass of the Silver Sword; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)