Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

road

danh từ (n)

A2
/ˈɹoʊd//ˈɹoʊd/
Biến thể:
roads/ˈɹoʊdz/
(Số nhiều danh từ)

Road có nghĩa là đường, một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển.

Định nghĩa Anh - Anh: An open way (generally public) for travel or transportation.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.roaddanh từ (n)

    An open way (generally public) for travel or transportation.

    Một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển.

    • •

      He looked up, and saw a landau and pair approaching him by the cross-road.

      Anh nhìn lên và thấy một chiếc Landau và một cặp đang tiến đến gần anh ở ngã tư.

    Đồng nghĩa (SYN):route
  2. 2.roaddanh từ (n)

    A way or means to achieve something.

    Một cách hoặc phương tiện để đạt được một cái gì đó.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): road

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: road

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "road". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • high road

    The two young people emerged on to the high road running east and west.

    Galsworthy, John: Fraternity

  • main road

    As part of the compromise, a walkway connecting the suburb's main road to the residential area near the new McDonald's has been closed off.

    Là một phần của thỏa hiệp, một lối đi nối đường chính của vùng ngoại ô với khu dân cư gần cửa hàng McDonald's mới đã bị đóng cửa.

    Tác phẩm mở: Local community on Australian Sunshine Coast compromises with McDonald's

  • road leading

    In the Larchey sector there was one main road leading out toward the front.

    Various: History of Ambulance Company Number 139

  • cross road
  • across the road

    The completed planes were towed across the road from the factory to the Aerodrome.

    Wikipedia contributors: Sentinel (sculpture)

  • dusty road

    We watched them up the gravel-walk, and then off upon the dusty road.

    Various: The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics

  • down the road

    Then they were outside, the gate had closed behind them, and they were striding down the road!

    Barbour, Ralph Henry: Barry Locke, half-back

  • direct road
  • crossed the road

    She left the gate, and crossed the road to where he held the horse.

    Galsworthy, John: The Island Pharisees

  • narrow road
  • mountain road
  • country road

    So I crossed the bridge, and found myself in a pleasant country road.

    Various: Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: road

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "road" phân theo từng nét nghĩa (một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "road" ở nét nghĩa "một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển" (ngoài ra "route" còn biểu thị: một tuyến du lịch hoặc truy cập đã được thiết lập).

“We were soon glad chance had sent us over the route we had discarded when we first entered Arizona.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: road

We were standing at the intersection of two roads, both dark and narrow.

Chúng tôi đang đứng ở ngã tư của hai con đường, vừa tối vừa hẹp.

Verne, Jules: A Journey into the Interior of the Earth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He looked up, and saw a landau and pair approaching him by the cross-road.

Anh nhìn lên và thấy một chiếc Landau và một cặp đang tiến đến gần anh ở ngã tư.

Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Dead-sea fruit, Vol. 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Their road led them through beautiful country, and the contemplation of this charming scenery tended to tranquilise her mind.

Con đường dẫn họ qua một đất nước xinh đẹp, và việc chiêm ngưỡng khung cảnh quyến rũ này có xu hướng khiến tâm trí cô trở nên tĩnh lặng.

Ainsworth, William Harrison: Boscobel; or, the royal oak: A tale of the year 1651, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A locomotive, coming from the south, and going slowly, had stopped just where the road they were following crossed the iron track.

Một đầu máy xe lửa chạy từ phía nam dừng lại ngay nơi con đường họ đang đi cắt ngang đường ray sắt.

Verne, Jules: In Search of the Castaways A Romantic Narrative of the Loss of Captain Grant of the Brig Britannia and of the Adventures of His Children and Friends in His Discovery and Rescue, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As part of the compromise, a walkway connecting the suburb's main road to the residential area near the new McDonald's has been closed off.

Là một phần của thỏa hiệp, một lối đi nối đường chính của vùng ngoại ô với khu dân cư gần cửa hàng McDonald's mới đã bị đóng cửa.

Tác phẩm mở: Local community on Australian Sunshine Coast compromises with McDonald's, Nguyên văn tác phẩm
Not a single insurgent was to be seen, and the high roads were free; but the grey valley wore a gruesomely sad and deserted aspect.

Không một người nổi dậy nào được nhìn thấy, và những con đường cao tốc được thông thoáng; nhưng thung lũng xám xịt lại mang một vẻ buồn bã và hoang vắng khủng khiếp.

Zola, Émile: The Fortune of the Rougons, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Breathing heavily, I took the path leading to the road in which Blakeslee and I had left our attendants.
Tyson, J. Aubrey (John Aubrey): The barge of haunted lives, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
By the side of the road a sick man was lying.
Davis, E. J. (Edwin John), 1827?-1901: Life in Asiatic Turkey, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: road

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “road” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“We were standing at the intersection of two roads, both dark and narrow.”

Chúng tôi đang đứng ở ngã tư của hai con đường, vừa tối vừa hẹp.

Nguồn: Verne, Jules: A Journey into the Interior of the Earth

“He looked up, and saw a landau and pair approaching him by the cross-road.”

Anh nhìn lên và thấy một chiếc Landau và một cặp đang tiến đến gần anh ở ngã tư.

Nguồn: Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Dead-sea fruit, Vol. 3 (of 3)

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “road”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “road” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “road”

Mục từ cốt lõi: road: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “road”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “road” với tần suất cao:

6.360 lần trong kho sách
2.929 lần trong kho sách
2.621 lần trong kho sách
2.794 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “road”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “road”:

Đồng nghĩa:route

“Breathing heavily, I took the path leading to the road in which Blakeslee and I had left our attendants.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “road”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹoʊd/.

road (danh từ): một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển

Định nghĩa tiếng Anh: An open way (generally public) for travel or transportation.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

road (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi6.360 lần trong kho sách

high road

“The two young people emerged on to the high road running east and west.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.929 lần trong kho sách

main road

“As part of the compromise, a walkway connecting the suburb's main road to the residential area near the new McDonald's has been closed off.” (Là một phần của thỏa hiệp, một lối đi nối đường chính của vùng ngoại ô với khu dân cư gần cửa hàng McDonald's mới đã bị đóng cửa.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.621 lần trong kho sách

road leading

“In the Larchey sector there was one main road leading out toward the front.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Breathing heavily, I took the path leading to the _____ in which Blakeslee and I had left our attendants.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: road

Breathing heavily, I took the path leading to the road in which Blakeslee and I had left our attendants.

Nguồn: Tyson, J. Aubrey (John Aubrey): The barge of haunted lives

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“By the side of the _____ a sick man was lying.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: road

By the side of the road a sick man was lying.

Nguồn: Davis, E. J. (Edwin John), 1827?-1901: Life in Asiatic Turkey

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “road”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: road

Hỏi đáp trọng tâm

road nghĩa là gì (meaning & definition)?

road nghĩa là đường. road là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open way (generally public) for travel or transportation.

Từ road trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹoʊd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹoʊd/.

Từ road là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "road" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: roads.

Các nét nghĩa của từ road theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển (Ví dụ: “He looked up, and saw a landau and pair approaching him by the cross-road.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một cách hoặc phương tiện để đạt được một cái gì đó

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ road:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹoʊd/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: roads.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ road:

high road; main road; road leading; cross road; across the road

road được dùng trong câu như thế nào?

Breathing heavily, I took the path leading to the road in which Blakeslee and I had left our attendants. (J. Aubrey Tyson, The barge of haunted lives; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/road, mã đối chiếu EV-0D46171C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

roads