road
danh từ (n)
- roads/ˈɹoʊdz/
- (Số nhiều danh từ)
Road có nghĩa là đường, một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển.
Định nghĩa Anh - Anh: An open way (generally public) for travel or transportation.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.roaddanh từ (n)
An open way (generally public) for travel or transportation.
Một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển.
- •
He looked up, and saw a landau and pair approaching him by the cross-road.
Anh nhìn lên và thấy một chiếc Landau và một cặp đang tiến đến gần anh ở ngã tư.
Đồng nghĩa (SYN):routeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •high road6.360 lần trong kho sách
- •main road2.929 lần trong kho sách
- •road leading2.621 lần trong kho sách
- •cross road2.794 lần trong kho sách
- •across the road2.442 lần trong kho sách
- •dusty road1.059 lần trong kho sách
- •down the road5.085 lần trong kho sách
- •direct road779 lần trong kho sách
- •crossed the roadTừ vựng học thuật
- •narrow roadTừ vựng học thuật
- •mountain roadTừ vựng học thuật
- •country roadTừ vựng học thuật
- •
- 2.roaddanh từ (n)
A way or means to achieve something.
Một cách hoặc phương tiện để đạt được một cái gì đó.
Từ nguyên học (Etymology): road
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: road
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "road". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- high road
The two young people emerged on to the high road running east and west.
Galsworthy, John: Fraternity
- main road
As part of the compromise, a walkway connecting the suburb's main road to the residential area near the new McDonald's has been closed off.
Là một phần của thỏa hiệp, một lối đi nối đường chính của vùng ngoại ô với khu dân cư gần cửa hàng McDonald's mới đã bị đóng cửa.
Tác phẩm mở: Local community on Australian Sunshine Coast compromises with McDonald's
- road leading
In the Larchey sector there was one main road leading out toward the front.
Various: History of Ambulance Company Number 139
- cross road
- across the road
The completed planes were towed across the road from the factory to the Aerodrome.
Wikipedia contributors: Sentinel (sculpture)
- dusty road
We watched them up the gravel-walk, and then off upon the dusty road.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics
- down the road
Then they were outside, the gate had closed behind them, and they were striding down the road!
Barbour, Ralph Henry: Barry Locke, half-back
- direct road
- crossed the road
She left the gate, and crossed the road to where he held the horse.
Galsworthy, John: The Island Pharisees
- narrow road
- mountain road
- country road
So I crossed the bridge, and found myself in a pleasant country road.
Various: Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.
Đồng nghĩa & Sắc thái: road
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "road" phân theo từng nét nghĩa (một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "road" ở nét nghĩa "một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển" (ngoài ra "route" còn biểu thị: một tuyến du lịch hoặc truy cập đã được thiết lập).
“We were soon glad chance had sent us over the route we had discarded when we first entered Arizona.”
Câu dẫn chứng văn học: road
We were standing at the intersection of two roads, both dark and narrow.Chúng tôi đang đứng ở ngã tư của hai con đường, vừa tối vừa hẹp.
He looked up, and saw a landau and pair approaching him by the cross-road.Anh nhìn lên và thấy một chiếc Landau và một cặp đang tiến đến gần anh ở ngã tư.
Their road led them through beautiful country, and the contemplation of this charming scenery tended to tranquilise her mind.Con đường dẫn họ qua một đất nước xinh đẹp, và việc chiêm ngưỡng khung cảnh quyến rũ này có xu hướng khiến tâm trí cô trở nên tĩnh lặng.
A locomotive, coming from the south, and going slowly, had stopped just where the road they were following crossed the iron track.Một đầu máy xe lửa chạy từ phía nam dừng lại ngay nơi con đường họ đang đi cắt ngang đường ray sắt.
As part of the compromise, a walkway connecting the suburb's main road to the residential area near the new McDonald's has been closed off.Là một phần của thỏa hiệp, một lối đi nối đường chính của vùng ngoại ô với khu dân cư gần cửa hàng McDonald's mới đã bị đóng cửa.
Not a single insurgent was to be seen, and the high roads were free; but the grey valley wore a gruesomely sad and deserted aspect.Không một người nổi dậy nào được nhìn thấy, và những con đường cao tốc được thông thoáng; nhưng thung lũng xám xịt lại mang một vẻ buồn bã và hoang vắng khủng khiếp.
Breathing heavily, I took the path leading to the road in which Blakeslee and I had left our attendants.By the side of the road a sick man was lying.Đọc mở rộng theo CEFR: road
Từ vựng bậcA2→“We were standing at the intersection of two roads, both dark and narrow.”
Chúng tôi đang đứng ở ngã tư của hai con đường, vừa tối vừa hẹp.
Nguồn: Verne, Jules: A Journey into the Interior of the Earth
“He looked up, and saw a landau and pair approaching him by the cross-road.”
Anh nhìn lên và thấy một chiếc Landau và một cặp đang tiến đến gần anh ở ngã tư.
Nguồn: Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Dead-sea fruit, Vol. 3 (of 3)
Cấu trúc & Vận dụng: “road”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “road” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “road”
Mục từ cốt lõi: road: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “road”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “road” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “road”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “road”:
“Breathing heavily, I took the path leading to the road in which Blakeslee and I had left our attendants.”
Gợi ý luyện tập với “road”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
road (danh từ): một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển
Định nghĩa tiếng Anh: An open way (generally public) for travel or transportation.
road (danh từ (n))
high road
“The two young people emerged on to the high road running east and west.”
main road
“As part of the compromise, a walkway connecting the suburb's main road to the residential area near the new McDonald's has been closed off.” (Là một phần của thỏa hiệp, một lối đi nối đường chính của vùng ngoại ô với khu dân cư gần cửa hàng McDonald's mới đã bị đóng cửa.)
road leading
“In the Larchey sector there was one main road leading out toward the front.”
“Breathing heavily, I took the path leading to the _____ in which Blakeslee and I had left our attendants.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: road
Breathing heavily, I took the path leading to the road in which Blakeslee and I had left our attendants.
Nguồn: Tyson, J. Aubrey (John Aubrey): The barge of haunted lives
“By the side of the _____ a sick man was lying.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: road
By the side of the road a sick man was lying.
Nguồn: Davis, E. J. (Edwin John), 1827?-1901: Life in Asiatic Turkey
Ứng dụng & Mở rộng: “road”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “road”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “road”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “road” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “road” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: road
Hỏi đáp trọng tâmroad nghĩa là gì (meaning & definition)?
road nghĩa là đường. road là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open way (generally public) for travel or transportation.
Từ road trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹoʊd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹoʊd/.
Từ road là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "road" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: roads.
Các nét nghĩa của từ road theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển (Ví dụ: “He looked up, and saw a landau and pair approaching him by the cross-road.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một cách hoặc phương tiện để đạt được một cái gì đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ road:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹoʊd/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: roads.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ road:
high road; main road; road leading; cross road; across the road
road được dùng trong câu như thế nào?
Breathing heavily, I took the path leading to the road in which Blakeslee and I had left our attendants. (J. Aubrey Tyson, The barge of haunted lives; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)