roads
danh từ (n)
Roads có nghĩa là một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển (dạng biến thể ngữ pháp của "road").
Định nghĩa Anh - Anh: An open way (generally public) for travel or transportation.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.roadsdanh từ (n)
An open way (generally public) for travel or transportation.
Một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển.
- •
“The roads are so rough,” said Lois: she could see the wary load lurching into the hedges.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •high road6.360 lần trong kho sách
- •main road2.929 lần trong kho sách
- •road leading2.621 lần trong kho sách
- •cross road2.794 lần trong kho sách
- •across the road2.442 lần trong kho sách
- •dusty road1.059 lần trong kho sách
- •
- 2.roadsdanh từ (n)
A way or means to achieve something.
Một cách hoặc phương tiện để đạt được một cái gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):road
Từ nguyên học (Etymology): roads
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
road ↔ roads
Mục từ "roads" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "road" (một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển).
Họ từ & Biến thể từ loại: roads
Họ từ của "roads" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: road: danh từ (n).
một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển
Breathing heavily, I took the path leading to the road in which Blakeslee and I had left our attendants.
Nguồn: Tyson, J. Aubrey (John Aubrey): The barge of haunted lives
Cụm từ & Collocations: roads
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "roads". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- high road
- main road
- road leading
- cross road
- across the road
- dusty road
Đồng nghĩa & Sắc thái: roads
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "roads" phân theo từng nét nghĩa (một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "roads" ở nét nghĩa "một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển" (ngoài ra "road" còn biểu thị: một cách hoặc phương tiện để đạt được một cái gì đó).
“Breathing heavily, I took the path leading to the road in which Blakeslee and I had left our attendants.”
Đồng nghĩa với "roads" ở nét nghĩa "một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển" (ngoài ra "route" còn biểu thị: một tuyến du lịch hoặc truy cập đã được thiết lập).
“We were soon glad chance had sent us over the route we had discarded when we first entered Arizona.”
Câu dẫn chứng văn học: roads
Breathing heavily, I took the path leading to the road in which Blakeslee and I had left our attendants.By the side of the road a sick man was lying.A snake crossing the road, a sudden shy on the part of Said, and the whole world is transfigured!Then they were outside, the gate had closed behind them, and they were striding down the road!He delayed on the steps, however, to watch the carriage receding along the road towards the first corner.The road to every great pilgrimage leads through Stations of the Cross.‘I will,’ cried James, throwing himself at full length on the grass; ‘we were pretty well baked on the road before we got in here.“Scott Martin was killed for two reasons; to get me and him both out of the road, and to get somethin’ that Scott Martin owned.”Đọc mở rộng theo CEFR: roads
Từ vựng bậcA2→“Breathing heavily, I took the path leading to the road in which Blakeslee and I had left our attendants.”
Nguồn: Tyson, J. Aubrey (John Aubrey): The barge of haunted lives
“By the side of the road a sick man was lying.”
Nguồn: Davis, E. J. (Edwin John), 1827?-1901: Life in Asiatic Turkey
Cấu trúc & Vận dụng: “roads”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “roads” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “roads”
Dữ liệu từ nguyên: road ↔ roads
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “roads”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “roads” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “roads”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
roads (danh từ): một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển
Định nghĩa tiếng Anh: An open way (generally public) for travel or transportation.
road ↔ roads
Họ từ trong dữ liệu: road: danh từ (n)
high road
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "roads" trong câu.
main road
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "roads" trong câu.
road leading
Nét nghĩa mở rộng: a way or means to achieve something (một cách hoặc phương tiện để đạt được một cái gì đó)
““The _____ are so rough,” said Lois: she could see the wary load lurching into the hedges.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: roads
“The roads are so rough,” said Lois: she could see the wary load lurching into the hedges.
Nguồn: Bowen, Elizabeth: The last September
Ứng dụng & Mở rộng: “roads”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “roads”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “roads”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “roads” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “roads” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: roads
Hỏi đáp trọng tâmroads nghĩa là gì (meaning & definition)?
roads (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɹoʊdz/) có nghĩa là một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển (dạng biến thể ngữ pháp của "road"). an open way (generally public) for travel or transportation
Từ roads trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹoʊdz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹoʊdz/; US /ˈɹoʊdz/.
Từ roads là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "roads" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ roads theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một con đường rộng mở (nói chung là công cộng) cho việc đi lại hoặc vận chuyển (Ví dụ: ““The roads are so rough,” said Lois: she could see the wary load lurching into the hedges.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một cách hoặc phương tiện để đạt được một cái gì đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ roads:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹoʊdz/; US /ˈɹoʊdz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ roads:
high road; main road; road leading; cross road; across the road
roads được dùng trong câu như thế nào?
Breathing heavily, I took the path leading to the road in which Blakeslee and I had left our attendants. (J. Aubrey Tyson, The barge of haunted lives; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)