river
danh từ (n)
- rivers/ˈɹɪvɚz/
- (Số nhiều danh từ)
River có nghĩa là con sông.
Định nghĩa Anh - Anh: A large natural stream of water (larger than a creek).
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.riverdanh từ (n)
A large natural stream of water (larger than a creek).
Con sông.
- •
A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.
Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •river bank3.411 lần trong kho sách
- •across the river4.173 lần trong kho sách
- •crossed the river1.856 lần trong kho sách
- •mississippi river1.539 lần trong kho sách
- •down the river8.352 lần trong kho sách
- •red river2.325 lần trong kho sách
- •missouri river1.036 lần trong kho sách
- •cross the river1.432 lần trong kho sách
- •crossing the riverTừ vựng học thuật
- •up the riverTừ vựng học thuật
- •hudson riverTừ vựng học thuật
- •ohio riverTừ vựng học thuật
- •
Từ nguyên học (Etymology): river
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: river
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "river". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- river bank
It makes these holes in the river bank a little above the water.
Wikipedia contributors: Platypus
- across the river
A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.
Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.
Henty, G. A. (George Alfred): With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman
- crossed the river
Mr. Raymount crossed the river by the bridge, and was soon on the spot--just as the first signs of returning animation appeared.
Ông Raymount băng qua sông bằng cây cầu và nhanh chóng có mặt tại chỗ - ngay khi những dấu hiệu đầu tiên của sự hoạt động trở lại xuất hiện.
MacDonald, George: Weighed and Wanting
- mississippi river
- down the river
The Cheyennes selected a camping spot down the river about a mile northwestward.
Wooden Leg: A warrior who fought Custer
- red river
- missouri river
- cross the river
So, this was a place where travellers could cross the river without a boat.
Wikipedia contributors: Frankfurt
- crossing the river
- up the river
I want to go up the river and see the natives in their camps.
Woolf, Virginia: The Voyage Out
- hudson river
- ohio river
Câu dẫn chứng văn học: river
A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.
After the failed assaults on the bridges, the German divisions began crossing over the rivers IJssel and Maas.Sau các cuộc tấn công thất bại vào các cây cầu, các sư đoàn Đức bắt đầu vượt sông IJssel và Maas.
The bridge over the river Noord was defended by the German paratroopers, and it was impossible to cross it.Cây cầu bắc qua sông Noord được lính dù Đức bảo vệ và không thể vượt qua được.
Loss of trees (Deforestation) along the river banks was caused by steamboat crews' cutting trees to feed the engine fires.Mất cây (Phá rừng) dọc theo bờ sông là do các thuyền viên tàu hơi nước chặt cây để đốt động cơ.
The space of the contemporary nation does not match up with the locations of antiquity—even the rivers have moved.Không gian của dân tộc đương đại không tương xứng với vị trí của thời cổ đại, ngay cả những dòng sông cũng đã chuyển động.
His company were on the march, when they came to an extremely rapid river that had to be crossed acrobatically.Đại đội của anh đang trên đường hành quân thì đến một con sông cực kỳ chảy xiết và phải nhào lộn vượt qua.
Mr. Raymount crossed the river by the bridge, and was soon on the spot--just as the first signs of returning animation appeared.Ông Raymount băng qua sông bằng cây cầu và nhanh chóng có mặt tại chỗ - ngay khi những dấu hiệu đầu tiên của sự hoạt động trở lại xuất hiện.
"They were tangled with the wagons," said the soldier, "and were set on unawares, on the bank of the river, at the lower ferry."“Họ bị vướng vào những chiếc xe ngựa,” người lính nói, “và bị tấn công bất ngờ, trên bờ sông, ở chiếc phà phía dưới.”
Đọc mở rộng theo CEFR: river
Từ vựng bậcA1→The Marathon Runner's Goal
Từ 'river' xuất hiện tại dòng 4 của tác phẩm.
“Every morning she pursued her scheduled workout along the river trail, tracking every milestone with disciplined focus.”
Mỗi sớm mai cô đều kiên trì theo đuổi bài tập theo lịch dọc lối mòn ven sông, theo dõi từng cột mốc với sự tập trung kỷ luật.
“A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.”
Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.
Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman
“After the failed assaults on the bridges, the German divisions began crossing over the rivers IJssel and Maas.”
Sau các cuộc tấn công thất bại vào các cây cầu, các sư đoàn Đức bắt đầu vượt sông IJssel và Maas.
Nguồn: Wikipedia contributors: German invasion of the Netherlands
Cấu trúc & Vận dụng: “river”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “river” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “river”
Mục từ cốt lõi: river: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “river”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “river” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “river”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “river”:
““The road we have come crosses a number of sandy river-beds.”
Gợi ý luyện tập với “river”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
river (danh từ): con sông
Định nghĩa tiếng Anh: A large natural stream of water (larger than a creek).
river (danh từ (n))
river bank
“It makes these holes in the river bank a little above the water.”
across the river
“A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.” (Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.)
crossed the river
“Mr. Raymount crossed the river by the bridge, and was soon on the spot--just as the first signs of returning animation appeared.” (Ông Raymount băng qua sông bằng cây cầu và nhanh chóng có mặt tại chỗ - ngay khi những dấu hiệu đầu tiên của sự hoạt động trở lại xuất hiện.)
“Then I knew positively that the pipe was a part of an old system; I knew, too, that it slanted generally toward the _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: river
Then I knew positively that the pipe was a part of an old system; I knew, too, that it slanted generally toward the river.
Nguồn: Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: Master tales of mystery, Volume 2 (of 3)
“The _____ is swift and full of falls and rapids.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: river
The river is swift and full of falls and rapids.
Nguồn: Sternberg, Charles H. (Charles Hazelius): Hunting dinosaurs in the bad lands of the Red Deer River, Alberta, Canada
Ứng dụng & Mở rộng: “river”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “river”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “river”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “river” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “river” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: river
Hỏi đáp trọng tâmriver nghĩa là gì (meaning & definition)?
river nghĩa là con sông. river là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large natural stream of water (larger than a creek).
Từ river trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹɪv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹɪvɚ/.
Từ river là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "river" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: rivers.
Các nét nghĩa của từ river theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: con sông (Ví dụ: “A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ river:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹɪvɚ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: rivers.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ river:
river bank; across the river; crossed the river; mississippi river; down the river
river được dùng trong câu như thế nào?
“The road we have come crosses a number of sandy river-beds. (Frank Oates, Matabele land and the Victoria Falls; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)