Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

river

danh từ (n)

A1
/ˈɹɪvɚ//ˈɹɪvɚ/
Biến thể:
rivers/ˈɹɪvɚz/
(Số nhiều danh từ)

River có nghĩa là con sông.

Định nghĩa Anh - Anh: A large natural stream of water (larger than a creek).

Diễn đạt “con sông”:riverA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.riverdanh từ (n)

    A large natural stream of water (larger than a creek).

    Con sông.

    • •

      A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.

      Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): river

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: river

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "river". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • river bank

    It makes these holes in the river bank a little above the water.

    Wikipedia contributors: Platypus

  • across the river

    A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.

    Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.

    Henty, G. A. (George Alfred): With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman

  • crossed the river

    Mr. Raymount crossed the river by the bridge, and was soon on the spot--just as the first signs of returning animation appeared.

    Ông Raymount băng qua sông bằng cây cầu và nhanh chóng có mặt tại chỗ - ngay khi những dấu hiệu đầu tiên của sự hoạt động trở lại xuất hiện.

    MacDonald, George: Weighed and Wanting

  • mississippi river
  • down the river

    The Cheyennes selected a camping spot down the river about a mile northwestward.

    Wooden Leg: A warrior who fought Custer

  • red river
  • missouri river
  • cross the river

    So, this was a place where travellers could cross the river without a boat.

    Wikipedia contributors: Frankfurt

  • crossing the river
  • up the river

    I want to go up the river and see the natives in their camps.

    Woolf, Virginia: The Voyage Out

  • hudson river
  • ohio river
Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: river

A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.

Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.

Henty, G. A. (George Alfred): With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman, Nguyên văn tác phẩm
After the failed assaults on the bridges, the German divisions began crossing over the rivers IJssel and Maas.

Sau các cuộc tấn công thất bại vào các cây cầu, các sư đoàn Đức bắt đầu vượt sông IJssel và Maas.

Wikipedia contributors: German invasion of the Netherlands, Nguyên văn tác phẩm
The bridge over the river Noord was defended by the German paratroopers, and it was impossible to cross it.

Cây cầu bắc qua sông Noord được lính dù Đức bảo vệ và không thể vượt qua được.

Wikipedia contributors: German invasion of the Netherlands, Nguyên văn tác phẩm
Loss of trees (Deforestation) along the river banks was caused by steamboat crews' cutting trees to feed the engine fires.

Mất cây (Phá rừng) dọc theo bờ sông là do các thuyền viên tàu hơi nước chặt cây để đốt động cơ.

Wikipedia contributors: Kaskaskia, Illinois, Nguyên văn tác phẩm
The space of the contemporary nation does not match up with the locations of antiquity—even the rivers have moved.

Không gian của dân tộc đương đại không tương xứng với vị trí của thời cổ đại, ngay cả những dòng sông cũng đã chuyển động.

Tác phẩm mở: Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Translated Geographies: Spenser's "Ruins of Time", Nguyên văn tác phẩm
His company were on the march, when they came to an extremely rapid river that had to be crossed acrobatically.

Đại đội của anh đang trên đường hành quân thì đến một con sông cực kỳ chảy xiết và phải nhào lộn vượt qua.

Stables, Gordon: The hermit hunter of the wilds, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mr. Raymount crossed the river by the bridge, and was soon on the spot--just as the first signs of returning animation appeared.

Ông Raymount băng qua sông bằng cây cầu và nhanh chóng có mặt tại chỗ - ngay khi những dấu hiệu đầu tiên của sự hoạt động trở lại xuất hiện.

MacDonald, George: Weighed and Wanting, Nguyên văn tác phẩm
"They were tangled with the wagons," said the soldier, "and were set on unawares, on the bank of the river, at the lower ferry."

“Họ bị vướng vào những chiếc xe ngựa,” người lính nói, “và bị tấn công bất ngờ, trên bờ sông, ở chiếc phà phía dưới.”

Kennedy, John Pendleton: Horse-Shoe Robinson: A Tale of the Tory Ascendency, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: river

Từ vựng bậcA1→
Tác phẩm tiêu biểu có chứa từ “river”:Thư viện Engvera

The Marathon Runner's Goal

Từ 'river' xuất hiện tại dòng 4 của tác phẩm.

“Every morning she pursued her scheduled workout along the river trail, tracking every milestone with disciplined focus.”

Mỗi sớm mai cô đều kiên trì theo đuổi bài tập theo lịch dọc lối mòn ven sông, theo dõi từng cột mốc với sự tập trung kỷ luật.

Đọc tác phẩm này →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “river” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.”

Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.

Nguồn: Henty, G. A. (George Alfred): With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman

“After the failed assaults on the bridges, the German divisions began crossing over the rivers IJssel and Maas.”

Sau các cuộc tấn công thất bại vào các cây cầu, các sư đoàn Đức bắt đầu vượt sông IJssel và Maas.

Nguồn: Wikipedia contributors: German invasion of the Netherlands

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “river”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “river” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “river”

Mục từ cốt lõi: river: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “river”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “river” với tần suất cao:

3.411 lần trong kho sách
4.173 lần trong kho sách
1.856 lần trong kho sách
1.539 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “river”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “river”:

““The road we have come crosses a number of sandy river-beds.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “river”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹɪvɚ/.

river (danh từ): con sông

Định nghĩa tiếng Anh: A large natural stream of water (larger than a creek).

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

river (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.411 lần trong kho sách

river bank

“It makes these holes in the river bank a little above the water.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm4.173 lần trong kho sách

across the river

“A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.” (Một chiếc thuyền nhỏ hơn đang đi được nửa sông thì pháo hạm đến.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.856 lần trong kho sách

crossed the river

“Mr. Raymount crossed the river by the bridge, and was soon on the spot--just as the first signs of returning animation appeared.” (Ông Raymount băng qua sông bằng cây cầu và nhanh chóng có mặt tại chỗ - ngay khi những dấu hiệu đầu tiên của sự hoạt động trở lại xuất hiện.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Then I knew positively that the pipe was a part of an old system; I knew, too, that it slanted generally toward the _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: river

Then I knew positively that the pipe was a part of an old system; I knew, too, that it slanted generally toward the river.

Nguồn: Reynolds, Francis J. (Francis Joseph), 1867-1937 [Editor]: Master tales of mystery, Volume 2 (of 3)

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The _____ is swift and full of falls and rapids.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: river

The river is swift and full of falls and rapids.

Nguồn: Sternberg, Charles H. (Charles Hazelius): Hunting dinosaurs in the bad lands of the Red Deer River, Alberta, Canada

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “river”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: river

Hỏi đáp trọng tâm

river nghĩa là gì (meaning & definition)?

river nghĩa là con sông. river là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large natural stream of water (larger than a creek).

Từ river trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹɪv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹɪvɚ/.

Từ river là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "river" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: rivers.

Các nét nghĩa của từ river theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: con sông (Ví dụ: “A smaller boat was halfway across the river when the gunboats arrived.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ river:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹɪvɚ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: rivers.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ river:

river bank; across the river; crossed the river; mississippi river; down the river

river được dùng trong câu như thế nào?

“The road we have come crosses a number of sandy river-beds. (Frank Oates, Matabele land and the Victoria Falls; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/river, mã đối chiếu EV-AB1EE502. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

rivers