right
trạng từ (adv)
Right có nghĩa là chính xác; bên phải; quyền, một cách chính xác.
Định nghĩa Anh - Anh: Precisely, exactly.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.righttrạng từ (adv)
Precisely, exactly.
Một cách chính xác.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •right handTừ vựng học thuật
- •that's rightTừ vựng học thuật
- •human rightTừ vựng học thuật
- •right armTừ vựng học thuật
- •right anglesTừ vựng học thuật
- •you're rightTừ vựng học thuật
- •right sideTừ vựng học thuật
- •right awayTừ vựng học thuật
- •right thingTừ vựng học thuật
- •civil rightTừ vựng học thuật
- •right wingTừ vựng học thuật
- •right bankTừ vựng học thuật
- 2.rightdanh từ (n)
An abstract idea of that which is due to a person or governmental body by law or tradition or nature.
Quyền mà một người hoặc cơ quan nhà nước được hưởng theo pháp luật, tập quán hoặc lẽ tự nhiên.
- 3.righttính từ (adj)
Being or located on or directed toward the side of the body to the east when facing north.
Thuộc, nằm ở hoặc hướng về phía bên phải của cơ thể; phía đông khi quay mặt về phía bắc.
Trái nghĩa (OPP):left - 4.righttrạng từ (adv)
Immediately.
Ngay lập tức.
- 5.righttrạng từ (adv)
Exactly.
Chính xác.
Đồng nghĩa (SYN):flop - 6.rightdanh từ (n)
Location near or direction toward the right side.
Vị trí hoặc hướng về phía bên phải.
Trái nghĩa (OPP):left
Từ nguyên học (Etymology): right
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: right
Họ từ của "right" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: rightly: trạng từ (adv).
với sự trung thực
This she rightly regarded as the only way of preventing her deafness becoming as irksome and trying to her companions as it was to herself.
Nguồn: Fawcett, Millicent Garrett, Dame: Some Eminent Women of Our Times: Short Biographical Sketches
Cụm từ & Collocations: right
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "right". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- right hand
The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.
Brady, Cyrus Townsend: Web of steel
- that's right
- human right
- right arm
Auxiliary audio jacks will be located within headphone storage pouches within easy reach of left or right arm.
Giắc cắm âm thanh phụ sẽ được đặt trong túi đựng tai nghe để cánh tay trái hoặc tay phải dễ dàng tiếp cận.
Tác phẩm mở: Open source chairs
- right angles
- you're right
- right side
Most non-metals will be anions because they are near the right side of the periodic table and will gain electrons rather than lose them.
Hầu hết các phi kim loại sẽ là anion vì chúng ở gần bên phải của bảng tuần hoàn và sẽ nhận thêm electron thay vì mất đi electron.
Tác phẩm mở: Chemistry Friends/Matter
- right away
We talk nothing but the war, but if the Dutchmen do it becomes menace, sedition, and all the rest of it right away."
Chúng tôi không nói gì khác ngoài chiến tranh, nhưng nếu người Hà Lan làm điều đó thì ngay lập tức nó sẽ trở thành mối đe dọa, sự nổi loạn và tất cả những chuyện còn lại."
Mitford, Bertram: Aletta: A Tale of the Boer Invasion
- right thing
“It will turn up, the right thing always does,” he comforted her.
Fauset, Jessie Redmon: There is confusion
- civil right
- right wing
- right bank
Đồng nghĩa & Sắc thái: right
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "right" phân theo từng nét nghĩa (một cách chính xác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Câu dẫn chứng văn học: right
"Run away?" cried the burgomaster, inexorably giving the act the right name."Chạy trốn?" tên trộm kêu lên, nhất quyết đặt cho hành động một cái tên đúng.
Human rights groups and international organizations criticized the scale of the violence, expressing concern over potential extrajudicial killings.Các nhóm nhân quyền và tổ chức quốc tế chỉ trích quy mô bạo lực, bày tỏ lo ngại về khả năng xảy ra các vụ giết người ngoài vòng xét xử.
Such duties express Arab and Islamic ideals of social justice, and a community-oriented approach to human rights.Những nhiệm vụ như vậy thể hiện lý tưởng của người Ả Rập và Hồi giáo về công bằng xã hội cũng như cách tiếp cận hướng tới cộng đồng đối với nhân quyền.
Auxiliary audio jacks will be located within headphone storage pouches within easy reach of left or right arm.Giắc cắm âm thanh phụ sẽ được đặt trong túi đựng tai nghe để cánh tay trái hoặc tay phải dễ dàng tiếp cận.
Enma is the god of hell who judges right and wrong after a human dies and falls into hell.Enma là vị thần địa ngục phán xét đúng sai sau khi con người chết và rơi vào địa ngục.
Stuart was injured when a horse stood on his right hand, and remained behind for a month to recover.Stuart bị thương khi có một con ngựa đứng trên tay phải của anh ấy, và phải ở lại một tháng để hồi phục.
Fouquet opened his right hand, which was clenched, humid, and displayed a paper, upon which Pellisson cast a terrified glance.Fouquet mở bàn tay phải nắm chặt, ẩm ướt của mình ra và đưa ra một tờ giấy, Pellisson liếc nhìn đầy kinh hãi.
"Calderon is all right; he is absolutely faithful and trustworthy, and Don Hermoso's interests are perfectly safe in his hands.“Calderon không sao cả; anh ấy tuyệt đối trung thành và đáng tin cậy, và lợi ích của Don Hermoso hoàn toàn an toàn trong tay anh ấy.
Đọc mở rộng theo CEFR: right
Từ vựng bậcA2→“"Run away?" cried the burgomaster, inexorably giving the act the right name.”
"Chạy trốn?" tên trộm kêu lên, nhất quyết đặt cho hành động một cái tên đúng.
Nguồn: Hillern, Wilhelmine von: On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau
“Human rights groups and international organizations criticized the scale of the violence, expressing concern over potential extrajudicial killings.”
Các nhóm nhân quyền và tổ chức quốc tế chỉ trích quy mô bạo lực, bày tỏ lo ngại về khả năng xảy ra các vụ giết người ngoài vòng xét xử.
Nguồn: Wikipedia contributors: Operation Containment
Cấu trúc & Vận dụng: “right”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “right” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “right”
Họ từ liên kết: rightly: trạng từ (adv)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “right”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “right” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “right”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “right”:
“The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.”
Gợi ý luyện tập với “right”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
right (trạng từ): một cách chính xác
Định nghĩa tiếng Anh: Precisely, exactly.
right (trạng từ (adv)) ↔ rightly
Họ từ trong dữ liệu: rightly: trạng từ (adv)
right hand
“The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.”
that's right
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "right" trong câu.
human right
Nét nghĩa mở rộng: an abstract idea of that which is due to a person or governmental body by law or tradition or nature (quyền mà một người hoặc cơ quan nhà nước được hưởng theo pháp luật, tập quán hoặc lẽ tự nhiên)
“The old engineer sat before his desk, the pen still in his _____ hand, his left hand clenched and extended across the desk.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: right
The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.
Nguồn: Brady, Cyrus Townsend: Web of steel
“"Oh no, I don't think it was running away, because the aunts had no _____ over us," said Rhona seriously.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: right
"Oh no, I don't think it was running away, because the aunts had no right over us," said Rhona seriously.
Nguồn: Giberne, Agnes: Number Three, Winifred Place
Ứng dụng & Mở rộng: “right”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “right”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “right”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “right” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “right” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: right
Hỏi đáp trọng tâmright nghĩa là gì (meaning & definition)?
right nghĩa là chính xác; bên phải; quyền. right là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: precisely, exactly.
Từ right trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹaɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹaɪt/.
Từ right là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "right" giữ vai trò từ loại là trạng từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: righted; Biến thể ngữ pháp: righter; Dạng V-ing: righting; Biến thể ngữ pháp: rights.
Các nét nghĩa của từ right theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1: một cách chính xác - Nét nghĩa 2: quyền mà một người hoặc cơ quan nhà nước được hưởng theo pháp luật, tập quán hoặc lẽ tự nhiên - Nét nghĩa 3: thuộc, nằm ở hoặc hướng về phía bên phải của cơ thể; phía đông khi quay mặt về phía bắc - Nét nghĩa 4: ngay lập tức - Nét nghĩa 5: chính xác - Nét nghĩa 6: vị trí hoặc hướng về phía bên phải
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ right:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹaɪt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: righted; Biến thể ngữ pháp: righter; Dạng V-ing: righting; Biến thể ngữ pháp: rights.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ right:
right hand; that's right; human right; right arm; right angles
right được dùng trong câu như thế nào?
The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk. (Cyrus Townsend Brady, Web of steel; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)