E
EngveraDictionary & Reader

right-hand

tính từ (adj)

A2
/ɹaɪtˈhænd//ɹaɪtˈhænd/

Right-hand có nghĩa là ở bên phải, phía tay phải; đắc lực (cánh tay phải).

Định nghĩa Anh – Anh: Located on or directed toward the right.

Diễn đạt “ở bên phải”:right-handA2·rightA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Lộ trình mục tiêu

A2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.right-handtính từ (adj)

    Located on or directed toward the right.

    Ở bên phải, phía tay phải; đắc lực (cánh tay phải).

    • •

      The sources of the money the company uses to pay for these assets appear on the right-hand side of the balance sheet.

  2. 2.right-handtính từ (adj)

    Intended for the right hand.

    Đồng nghĩa (SYN):right
  3. 3.right-handtính từ (adj)

    Most helpful and reliable.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): right-hand

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: right-hand

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "right-hand". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: right-hand

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "right-hand" phân theo từng nét nghĩa (ở bên phải, phía tay phải; đắc lực (cánh tay phải)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "right-hand" ở nét nghĩa "ở bên phải, phía tay phải; đắc lực (cánh tay phải)" (ngoài ra "right" còn biểu thị: đúng về mặt xã hội hoặc đúng đắn).

“The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: right-hand

Kho câu "right-hand" →
The sources of the money the company uses to pay for these assets appear on the right-hand side of the balance sheet.
OpenStax: The Concept of Capital Structure (Principles of Finance 2e)
It then leads back to the pit straight via a tight right-hand turn.
Wikipedia contributors: Suzuka International Racing Course
C is thus the right-hand side and D the left-hand.
Radcliffe-Brown, A. R. (Alfred Reginald): The Andaman Islanders, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For the Beagle Boy jeans catalog, you put a little dog in the corner of each recto (right-hand) page.
Tác phẩm mở: Basic Book Design/Software Applications
My right-hand neighbour gets a bullet just below his right eye, and falls against me; I am covered with his blood.
Anonymous: Ten Months in the Field with the Boers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Notice that you can subscribe to this feed by clicking on the link near the top right-hand side of the screen.
Tác phẩm mở: An Introduction to Weblogs/Personal Newsfeeds
The second (right-hand) line contains a semantic error, as numeric values cannot be assigned to.
Tác phẩm mở: Computer Programming/Coding Style
They are put on the top right-hand corner of an envelope.
Wikipedia contributors: Postage stamp
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: right-hand

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “right-hand” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The sources of the money the company uses to pay for these assets appear on the right-hand side of the balance sheet.”

Nguồn: OpenStax: The Concept of Capital Structure (Principles of Finance 2e)

“It then leads back to the pit straight via a tight right-hand turn.”

Nguồn: Wikipedia contributors: Suzuka International Racing Course

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “right-hand”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “right-hand” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “right-hand”

Mục từ cốt lõi: right-hand: tính từ (adj).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “right-hand”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “right-hand”:

Đồng nghĩa:right

“The sources of the money the company uses to pay for these assets appear on the right-hand side of the balance sheet.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “right-hand”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹaɪtˈhænd/.

right-hand (tính từ): ở bên phải, phía tay phải; đắc lực (cánh tay phải)

Định nghĩa tiếng Anh: Located on or directed toward the right.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

right-hand (tính từ (adj))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

right-hand: ở bên phải, phía tay phải; đắc lực (cánh tay phải)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "right-hand" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: right

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "right-hand" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

right-hand ↔ right

Nét nghĩa mở rộng: intended for the right hand

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The sources of the money the company uses to pay for these assets appear on the _____ side of the balance sheet.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: right-hand

The sources of the money the company uses to pay for these assets appear on the right-hand side of the balance sheet.

Nguồn: OpenStax: The Concept of Capital Structure (Principles of Finance 2e)

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“It then leads back to the pit straight via a tight _____ turn.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: right-hand

It then leads back to the pit straight via a tight right-hand turn.

Nguồn: Wikipedia contributors: Suzuka International Racing Course

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “right-hand”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: right-hand

Hỏi đáp trọng tâm

right-hand nghĩa là gì (meaning & definition)?

right-hand nghĩa là ở bên phải, phía tay phải; đắc lực (cánh tay phải). right-hand là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: located on or directed toward the right.

Từ right-hand trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈhænd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹaɪtˈhænd/.

Từ right-hand là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "right-hand" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ right-hand theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: ở bên phải, phía tay phải; đắc lực (cánh tay phải) (Ví dụ: “The sources of the money the company uses to pay for these assets appear on the right-hand side of the balance sheet.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: intended for the right hand - Nét nghĩa 3 [A2]: most helpful and reliable

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ right-hand:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹaɪtˈhænd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

right-hand được dùng trong câu như thế nào?

The sources of the money the company uses to pay for these assets appear on the right-hand side of the balance sheet. («The Concept of Capital Structure», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/right-hand, mã đối chiếu EV-74271F92. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.