E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rid”

247 câu thật có từ rid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rid nghĩa là loại bỏ. rid là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relieve from. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rid

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Many schools also got rid of classes such as art and music and others cut back on activities and sports.

    Từ trong câu: rid, many, school, get, class, art, music, other

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 22/Gretchen Branch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272624 (bản sửa đổi 2271066). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
get rid15.452 lần
getting rid2.394 lần
got rid4.370 lần
gotten rid158 lần
gets rid212 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rid trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ rid hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rid gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rid: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.