Câu tiếng Anh có từ “restrict”
279 câu thật có từ restrict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: restrict nghĩa là hạn chế. restrict là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: place restrictions on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ restrict
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Restricted accounts, which many parents use for their children, might block the use of instant messaging.
Từ trong câu: restrict, account, many, parent, use, child, block, instant
«Blended Learning in K-12/Blended Learning in Grades 3-6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42993 (bản sửa đổi 4092808). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng restrict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| restrict access | 151 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ restrict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restrict trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ restrict hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ restrict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restrict gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restrict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restrict: Câu phủ định (44 câu), can và could (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.