Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “replace”
766 câu thật có từ replace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: replace nghĩa là thay thế. replace là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: substitute a person or thing for (another that is broken or inefficient or lost or no longer working or yielding what is expected). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ replace
Because the band has been around for nine years, they must replace their singers with new ones every few years.
Từ trong câu: replace, because, band, around, nine, year, singer, new
«Die Lollipops», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=183987 (bản sửa đổi 8947471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mobile phones have been around for a few years now, and are beginning to replace home phone lines.
Từ trong câu: mobile, phone, around, year, now, begin, replace, home
«Introduction to Computer Information Systems/Computer Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293153 (bản sửa đổi 4644721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ replace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ replace trong kho câu?
- Kho câu có 766 câu có từ replace hoặc các dạng của từ, trích từ 702 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ replace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ replace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 265 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ replace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ replace: Câu bị động có by (117 câu), can và could (92 câu), Câu phủ định (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.