Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

remain

động từ (v)

A2
/ɹɪˈmeɪn//ɹɪˈmeɪn/
Biến thể:
remained/ɹɪˈmeɪnd/
(Quá khứ / Phân từ)
remaining
(Dạng V-ing)
remains
(Ngôi thứ 3 số ít)

Remain có nghĩa là ở lại, giữ nguyên.

Định nghĩa Anh - Anh: Stay the same; remain in a certain state.

Họ từ:remainder(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “giữ nguyên”:remainA2/stayA1/restB1/stay onA2/continueA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.remainđộng từ (v)

    Stay the same; remain in a certain state.

    Giữ nguyên.

    • •

      The sight-object of a tile on the hearth may remain unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.

    Đồng nghĩa (SYN):stay/rest
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.remainđộng từ (v)

    Continue in a place, position, or situation.

    Tiếp tục ở một địa điểm, vị trí hoặc tình huống.

    Đồng nghĩa (SYN):stay/stay on/continue
  3. 3.remainđộng từ (v)

    Be left; of persons, questions, problems, results, evidence, etc.

    Bị bỏ lại.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): remain

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: remain

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "remain" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: remainder: danh từ (n).

remainderdanh từ (n)/ɹɪˈmeɪndɚ/

thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi

•

It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.

Nguồn: Various: The American Missionary — Volume 33, No. 08, August, 1879

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: remain

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "remain". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • remain silent

    Can a financial incentive encourage people to come forward who might otherwise remain silent?

    Tác phẩm mở: Professionalism/David Franklin, Parke-Davis, and Neurontin

  • remain standing
  • remain motionless
  • remain behind
  • remain quiet

    Clare wished they had gone onward, but in the circumstances decided to remain quiet.

    Hardy, Thomas: Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman

  • remain until

    We were instructed to go out into the anteroom and remain until called for.

    Louisiana Purchase Exposition Commission: Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission

  • remain at home

    Graciella magnanimously offered to remain at home, but was easily prevailed upon to go.

    Chesnutt, Charles W. (Charles Waddell): The Colonel's Dream

  • remain faithful

    Some remain faithful to their tutors while others improvised readily and invented new versions.

    Tác phẩm mở: Animal Behavior/Scope

  • remain alone

    I often refused to accompany him, alleging another engagement, that I might remain alone.

    Shelley, Mary Wollstonecraft: Frankenstein; or, the modern prometheus

  • remain unchanged

    The sight-object of a tile on the hearth may remain unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.

    Whitehead, Alfred North: The organisation of thought, educational and scientific

  • allowed to remain
  • remain perfectly
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: remain

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "remain" phân theo từng nét nghĩa (giữ nguyên), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "remain" ở nét nghĩa "giữ nguyên" (ngoài ra "stay" còn biểu thị: tiếp tục hoặc còn lại ở một địa điểm hoặc tiểu bang).

“"Stay with me a little while if you will be so kind," she begged.”

Đồng nghĩa với "remain" ở nét nghĩa "giữ nguyên" (ngoài ra "rest" còn biểu thị: thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi).

“So Lettice set forth, and when she had filled her basket, she sat down to rest.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "remain" khi diễn đạt nét nghĩa: tiếp tục ở một địa điểm, vị trí hoặc tình huống.

Đồng nghĩa với "remain" ở nét nghĩa "tiếp tục ở một địa điểm, vị trí hoặc tình huống" (ngoài ra "continue" còn biểu thị: tiếp tục một trạng thái, điều kiện hoặc hoạt động nhất định).

“Even if Malone was a prisoner there was no harm in continuing to stall for time.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: remain

At this a cry escaped François, who hitherto had remained silent, and visibly anxious.

Lúc này, François phát ra một tiếng kêu, người cho đến nay vẫn im lặng và tỏ ra lo lắng.

Zola, Émile: Truth [Vérité], Tiếng Anh (Anh - Anh)
Stuart was injured when a horse stood on his right hand, and remained behind for a month to recover.

Stuart bị thương khi có một con ngựa đứng trên tay phải của anh ấy, và phải ở lại một tháng để hồi phục.

Wikipedia contributors: John McDouall Stuart, Nguyên văn tác phẩm
It remained a firmly established doctrine of maritime policy until the Great War compelled its suspension as an emergency measure.

Nó vẫn là một học thuyết được thiết lập vững chắc về chính sách hàng hải cho đến khi Đại chiến buộc phải đình chỉ học thuyết này như một biện pháp khẩn cấp.

Paine, Ralph Delahaye: The Old Merchant Marine: A Chronicle of American Ships and Sailors, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In this posture they remained until the prayer was closed; and after resuming their seats, for some minutes order was preserved.

Họ giữ nguyên tư thế này cho đến khi lời cầu nguyện kết thúc; và sau khi trở lại chỗ ngồi, trật tự vẫn được duy trì trong vài phút.

Arthur, T. S. (Timothy Shay): Cast Adrift, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Laura was by Helen's sofa; and Warrington had remained hitherto an almost silent, but not uninterested spectator of the family storm.

Laura ngồi cạnh ghế sofa của Helen; và Warrington cho đến nay vẫn là một khán giả gần như im lặng nhưng không phải không quan tâm đến cơn bão gia đình.

Thackeray, William Makepeace: The History of Pendennis, Volume 2 His Fortunes and Misfortunes, His Friends and His Greatest Enemy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We were left much alone, and she remained in the mesmeric state from one to two hours almost every day or evening.

Chúng tôi bị bỏ lại một mình, và cô ấy vẫn ở trong trạng thái thôi miên từ một đến hai giờ hầu như mỗi ngày hoặc buổi tối.

Brownson, Orestes Augustus: The spirit-rapper; an autobiography, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Proprietary remained for some moments silent: at last, turning to the ranger, he inquired--"What dost thou know of this house, Arnold?"

Người độc quyền im lặng một lúc: cuối cùng, quay sang người kiểm lâm, ông hỏi - "Anh biết gì về ngôi nhà này, Arnold?"

Kennedy, John Pendleton: Rob of the Bowl: A Legend of St. Inigoe's. Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Still, written communication remained ambiguous and did not reach the masses until the Greeks and Romans resolved this by establishing a syllabic alphabet representing sounds.

Tuy nhiên, giao tiếp bằng văn bản vẫn còn mơ hồ và không đến được với đại chúng cho đến khi người Hy Lạp và La Mã giải quyết vấn đề này bằng cách thiết lập một bảng chữ cái âm tiết đại diện cho âm thanh.

Tác phẩm mở: Survey of Communication Study/Chapter 8 - Mass Communication, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: remain

Từ vựng bậcA2→
Tác phẩm tiêu biểu có chứa từ “remain”:Thư viện Engvera

The Clockmaker's Journey

Từ 'remain' xuất hiện tại dòng 3 của tác phẩm.

“Though winter storms battered the narrow lane, the old artisan remained resilient, mending every broken gear with steady hands.”

Dẫu bão tuyết mùa đông quất vào con hẻm nhỏ, người thợ già vẫn kiên cường, điềm tĩnh sửa từng bánh răng gãy bằng đôi tay vững chãi.

Đọc tác phẩm này →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “remain” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“At this a cry escaped François, who hitherto had remained silent, and visibly anxious.”

Lúc này, François phát ra một tiếng kêu, người cho đến nay vẫn im lặng và tỏ ra lo lắng.

Nguồn: Zola, Émile: Truth [Vérité]

“Stuart was injured when a horse stood on his right hand, and remained behind for a month to recover.”

Stuart bị thương khi có một con ngựa đứng trên tay phải của anh ấy, và phải ở lại một tháng để hồi phục.

Nguồn: Wikipedia contributors: John McDouall Stuart

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “remain”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “remain” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “remain”

Họ từ liên kết: remainder: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “remain”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “remain” với tần suất cao:

7.982 lần trong kho sách
3.406 lần trong kho sách
2.313 lần trong kho sách
3.261 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “remain”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “remain”:

“Sow in drills and thin the plants when about the size of quills, disturbing the remaining plants as little as possible.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “remain”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈmeɪn/.

remain (động từ): giữ nguyên

Định nghĩa tiếng Anh: Stay the same; remain in a certain state.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

remain (động từ (v)) ↔ remainder

Họ từ trong dữ liệu: remainder: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi7.982 lần trong kho sách

remain silent

“Can a financial incentive encourage people to come forward who might otherwise remain silent?”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.406 lần trong kho sách

remain standing

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "remain" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái2.313 lần trong kho sách

remain motionless

Nét nghĩa mở rộng: continue in a place, position, or situation (tiếp tục ở một địa điểm, vị trí hoặc tình huống)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Sow in drills and thin the plants when about the size of quills, disturbing the _____ plants as little as possible.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: remaining

Sow in drills and thin the plants when about the size of quills, disturbing the remaining plants as little as possible.

Nguồn: Darlington, E. D.: How and what to grow in a kitchen garden of one acre

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The sight-object of a tile on the hearth may _____ unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: remain

The sight-object of a tile on the hearth may remain unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.

Nguồn: Whitehead, Alfred North: The organisation of thought, educational and scientific

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “remain”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: remain

Hỏi đáp trọng tâm

remain nghĩa là gì (meaning & definition)?

remain nghĩa là ở lại. remain là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stay the same; remain in a certain state.

Từ remain trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmeɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈmeɪn/.

Từ remain là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "remain" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: remained; Dạng V-ing: remaining; Ngôi thứ 3 số ít: remains.

Các nét nghĩa của từ remain theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: giữ nguyên (Ví dụ: “The sight-object of a tile on the hearth may remain unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: tiếp tục ở một địa điểm, vị trí hoặc tình huống - Nét nghĩa 3 [A2]: bị bỏ lại

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ remain:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈmeɪn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: remained; Dạng V-ing: remaining; Ngôi thứ 3 số ít: remains.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ remain:

remain silent; remain standing; remain motionless; remain behind; remain quiet

remain được dùng trong câu như thế nào?

Sow in drills and thin the plants when about the size of quills, disturbing the remaining plants as little as possible. (E. D. Darlington, How and what to grow in a kitchen garden of one acre; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/remain, mã đối chiếu EV-AE6751A8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

remained, remaining, remains