remain
động từ (v)
Remain có nghĩa là ở lại, giữ nguyên.
Định nghĩa Anh - Anh: Stay the same; remain in a certain state.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.remainđộng từ (v)
Stay the same; remain in a certain state.
Giữ nguyên.
- •
The sight-object of a tile on the hearth may remain unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •remain silent7.982 lần trong kho sách
- •remain standing3.406 lần trong kho sách
- •remain motionless2.313 lần trong kho sách
- •remain behind3.261 lần trong kho sách
- •remain quiet1.874 lần trong kho sách
- •remain until2.522 lần trong kho sách
- •remain at home2.578 lần trong kho sách
- •remain faithful1.189 lần trong kho sách
- •remain aloneTừ vựng học thuật
- •remain unchangedTừ vựng học thuật
- •allowed to remainTừ vựng học thuật
- •remain perfectlyTừ vựng học thuật
- •
- 2.remainđộng từ (v)
Continue in a place, position, or situation.
Tiếp tục ở một địa điểm, vị trí hoặc tình huống.
- 3.remainđộng từ (v)
Be left; of persons, questions, problems, results, evidence, etc.
Bị bỏ lại.
Từ nguyên học (Etymology): remain
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: remain
Họ từ của "remain" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: remainder: danh từ (n).
thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi
It takes a good deal of the remainder of the day to get rested and ready for work.
Nguồn: Various: The American Missionary — Volume 33, No. 08, August, 1879
Cụm từ & Collocations: remain
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "remain". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- remain silent
Can a financial incentive encourage people to come forward who might otherwise remain silent?
Tác phẩm mở: Professionalism/David Franklin, Parke-Davis, and Neurontin
- remain standing
- remain motionless
- remain behind
- remain quiet
Clare wished they had gone onward, but in the circumstances decided to remain quiet.
Hardy, Thomas: Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman
- remain until
We were instructed to go out into the anteroom and remain until called for.
Louisiana Purchase Exposition Commission: Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission
- remain at home
Graciella magnanimously offered to remain at home, but was easily prevailed upon to go.
Chesnutt, Charles W. (Charles Waddell): The Colonel's Dream
- remain faithful
Some remain faithful to their tutors while others improvised readily and invented new versions.
Tác phẩm mở: Animal Behavior/Scope
- remain alone
I often refused to accompany him, alleging another engagement, that I might remain alone.
Shelley, Mary Wollstonecraft: Frankenstein; or, the modern prometheus
- remain unchanged
The sight-object of a tile on the hearth may remain unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.
Whitehead, Alfred North: The organisation of thought, educational and scientific
- allowed to remain
- remain perfectly
Đồng nghĩa & Sắc thái: remain
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "remain" phân theo từng nét nghĩa (giữ nguyên), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "remain" ở nét nghĩa "giữ nguyên" (ngoài ra "stay" còn biểu thị: tiếp tục hoặc còn lại ở một địa điểm hoặc tiểu bang).
“"Stay with me a little while if you will be so kind," she begged.”
Đồng nghĩa với "remain" ở nét nghĩa "giữ nguyên" (ngoài ra "rest" còn biểu thị: thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đi).
“So Lettice set forth, and when she had filled her basket, she sat down to rest.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "remain" khi diễn đạt nét nghĩa: tiếp tục ở một địa điểm, vị trí hoặc tình huống.
Câu dẫn chứng văn học: remain
At this a cry escaped François, who hitherto had remained silent, and visibly anxious.Lúc này, François phát ra một tiếng kêu, người cho đến nay vẫn im lặng và tỏ ra lo lắng.
Stuart was injured when a horse stood on his right hand, and remained behind for a month to recover.Stuart bị thương khi có một con ngựa đứng trên tay phải của anh ấy, và phải ở lại một tháng để hồi phục.
It remained a firmly established doctrine of maritime policy until the Great War compelled its suspension as an emergency measure.Nó vẫn là một học thuyết được thiết lập vững chắc về chính sách hàng hải cho đến khi Đại chiến buộc phải đình chỉ học thuyết này như một biện pháp khẩn cấp.
In this posture they remained until the prayer was closed; and after resuming their seats, for some minutes order was preserved.Họ giữ nguyên tư thế này cho đến khi lời cầu nguyện kết thúc; và sau khi trở lại chỗ ngồi, trật tự vẫn được duy trì trong vài phút.
Laura was by Helen's sofa; and Warrington had remained hitherto an almost silent, but not uninterested spectator of the family storm.Laura ngồi cạnh ghế sofa của Helen; và Warrington cho đến nay vẫn là một khán giả gần như im lặng nhưng không phải không quan tâm đến cơn bão gia đình.
We were left much alone, and she remained in the mesmeric state from one to two hours almost every day or evening.Chúng tôi bị bỏ lại một mình, và cô ấy vẫn ở trong trạng thái thôi miên từ một đến hai giờ hầu như mỗi ngày hoặc buổi tối.
The Proprietary remained for some moments silent: at last, turning to the ranger, he inquired--"What dost thou know of this house, Arnold?"Người độc quyền im lặng một lúc: cuối cùng, quay sang người kiểm lâm, ông hỏi - "Anh biết gì về ngôi nhà này, Arnold?"
Still, written communication remained ambiguous and did not reach the masses until the Greeks and Romans resolved this by establishing a syllabic alphabet representing sounds.Tuy nhiên, giao tiếp bằng văn bản vẫn còn mơ hồ và không đến được với đại chúng cho đến khi người Hy Lạp và La Mã giải quyết vấn đề này bằng cách thiết lập một bảng chữ cái âm tiết đại diện cho âm thanh.
Đọc mở rộng theo CEFR: remain
Từ vựng bậcA2→The Clockmaker's Journey
Từ 'remain' xuất hiện tại dòng 3 của tác phẩm.
“Though winter storms battered the narrow lane, the old artisan remained resilient, mending every broken gear with steady hands.”
Dẫu bão tuyết mùa đông quất vào con hẻm nhỏ, người thợ già vẫn kiên cường, điềm tĩnh sửa từng bánh răng gãy bằng đôi tay vững chãi.
“At this a cry escaped François, who hitherto had remained silent, and visibly anxious.”
Lúc này, François phát ra một tiếng kêu, người cho đến nay vẫn im lặng và tỏ ra lo lắng.
Nguồn: Zola, Émile: Truth [Vérité]
“Stuart was injured when a horse stood on his right hand, and remained behind for a month to recover.”
Stuart bị thương khi có một con ngựa đứng trên tay phải của anh ấy, và phải ở lại một tháng để hồi phục.
Nguồn: Wikipedia contributors: John McDouall Stuart
Cấu trúc & Vận dụng: “remain”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “remain” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “remain”
Họ từ liên kết: remainder: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “remain”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “remain” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “remain”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
remain (động từ): giữ nguyên
Định nghĩa tiếng Anh: Stay the same; remain in a certain state.
remain (động từ (v)) ↔ remainder
Họ từ trong dữ liệu: remainder: danh từ (n)
remain silent
“Can a financial incentive encourage people to come forward who might otherwise remain silent?”
remain standing
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "remain" trong câu.
remain motionless
Nét nghĩa mở rộng: continue in a place, position, or situation (tiếp tục ở một địa điểm, vị trí hoặc tình huống)
“Sow in drills and thin the plants when about the size of quills, disturbing the _____ plants as little as possible.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: remaining
Sow in drills and thin the plants when about the size of quills, disturbing the remaining plants as little as possible.
Nguồn: Darlington, E. D.: How and what to grow in a kitchen garden of one acre
“The sight-object of a tile on the hearth may _____ unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: remain
The sight-object of a tile on the hearth may remain unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.
Nguồn: Whitehead, Alfred North: The organisation of thought, educational and scientific
Ứng dụng & Mở rộng: “remain”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “remain”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “remain”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “remain” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “remain” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: remain
Hỏi đáp trọng tâmremain nghĩa là gì (meaning & definition)?
remain nghĩa là ở lại. remain là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stay the same; remain in a certain state.
Từ remain trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmeɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈmeɪn/.
Từ remain là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "remain" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: remained; Dạng V-ing: remaining; Ngôi thứ 3 số ít: remains.
Các nét nghĩa của từ remain theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: giữ nguyên (Ví dụ: “The sight-object of a tile on the hearth may remain unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: tiếp tục ở một địa điểm, vị trí hoặc tình huống - Nét nghĩa 3 [A2]: bị bỏ lại
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ remain:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈmeɪn/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: remained; Dạng V-ing: remaining; Ngôi thứ 3 số ít: remains.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ remain:
remain silent; remain standing; remain motionless; remain behind; remain quiet
remain được dùng trong câu như thế nào?
Sow in drills and thin the plants when about the size of quills, disturbing the remaining plants as little as possible. (E. D. Darlington, How and what to grow in a kitchen garden of one acre; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)