Câu tiếng Anh có từ “reckon”
419 câu thật có từ reckon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reckon nghĩa là tính toán. reckon là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expect, believe, or suppose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reckon
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I reckoned Tom would fly at his aunt and hug her head off; but if you believe me he set there like a rock, and never said a word.
Từ trong câu: hug, rock, fly, reckon, aunt, head, off, believe
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reckon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reckon he'll | 148 lần |
| reckon you'll | 240 lần |
| reckon you'd | 154 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reckon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reckon trong kho câu?
- Kho câu có 419 câu có từ reckon hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reckon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reckon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 162 câu, rồi Bậc C1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reckon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reckon: Câu phủ định (114 câu), Quá khứ đơn (87 câu), can và could (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.