reason
danh từ (n)
Reason có nghĩa là lý do, một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động.
Định nghĩa Anh - Anh: A rational motive for a belief or action.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.reasondanh từ (n)
A rational motive for a belief or action.
Một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động.
Đồng nghĩa (SYN):groundCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •reason to believe5.613 lần trong kho sách
- •good reason9.866 lần trong kho sách
- •sufficient reason1.769 lần trong kho sách
- •reason for37.680 lần trong kho sách
- •reason to complain1.220 lần trong kho sách
- •reason to suppose1.632 lần trong kho sách
- •every reason3.390 lần trong kho sách
- •particular reason1.234 lần trong kho sách
- •simple reasonTừ vựng học thuật
- •real reasonTừ vựng học thuật
- •another reasonTừ vựng học thuật
- •reason to fearTừ vựng học thuật
- 2.reasondanh từ (n)
An explanation of the cause of some phenomenon.
Giải thích nguyên nhân của một số hiện tượng.
- 3.reasondanh từ (n)
The capacity for rational thought or inference or discrimination.
Khả năng suy nghĩ hợp lý hoặc suy luận hoặc phân biệt đối xử.
- 4.reasonđộng từ (v)
Decide by reasoning.
Quyết định bằng lý trí.
- 5.reasonđộng từ (v)
Present reasons and arguments.
Trình bày lý do và lập luận.
Đồng nghĩa (SYN):argue - 6.reasonđộng từ (v)
Think logically.
Từ nguyên học (Etymology): reason
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: reason
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "reason". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- reason to believe
"You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.
“Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.
Brebner, Percy James: Christopher Quarles: College Professor and Master Detective
- good reason
This sounded a very good reason, and Alice was quite pleased to know it.
Carroll, Lewis: Through the Looking-Glass
- sufficient reason
- reason for
Sins there were, and plenty, in Atalanta, but there was always a reason for them; there was nothing extravagant or maniacal, nothing uncontrolled or uncontrollable.
Richards, Charles Napier: Atalanta
- reason to complain
We could if we wished, and then perhaps they would have reason to complain.
Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Henry Haire/Notes
- reason to suppose
There was no reason to suppose that this was not going to happen here.
Tác phẩm mở: The Kensington Rifles/Your country needs you
- every reason
- particular reason
That’s just prejudice but they have no particular reason to think better of it.
Kafka, Franz: Metamorphosis
- simple reason
- real reason
- another reason
Another reason why the business developed so tremendously was that good machines were produced.
Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914)
- reason to fear
She had good reason to fear that Rachel had made herself incredibly ridiculous.
Woolf, Virginia: The Voyage Out
Đồng nghĩa & Sắc thái: reason
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "reason" phân theo từng nét nghĩa (một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "reason" ở nét nghĩa "một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động" (ngoài ra "ground" còn biểu thị: phần rắn của bề mặt trái đất).
“It buries its excrement in the ground in order to hide it.”
Đồng nghĩa với "reason" ở nét nghĩa "khả năng suy nghĩ hợp lý hoặc suy luận hoặc phân biệt đối xử" (ngoài ra "understanding" còn biểu thị: được đặc trưng bởi sự hiểu biết dựa trên sự hiểu biết, sự sáng suốt và sự đồng cảm).
“A special activity quite as much as a general understanding is demanded from everyone who looks creatively towards the future of mankind.”
Đồng nghĩa với "reason" ở nét nghĩa "khả năng suy nghĩ hợp lý hoặc suy luận hoặc phân biệt đối xử" (ngoài ra "intellect" còn biểu thị: kiến thức và khả năng trí tuệ).
“The face, as we know it by that picture and the engravings, is handsome, it indicates intellect, and sensual characteristics are not wanting.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "reason" khi diễn đạt nét nghĩa: quyết định bằng lý trí.
Đồng nghĩa với "reason" ở nét nghĩa "quyết định bằng lý trí" (ngoài ra "conclude" còn biểu thị: kết thúc).
“The poem concludes with the funeral of the old hero.”
Câu dẫn chứng văn học: reason
This light looks red for the same reason that the sunset looks red, due to scattering of the more blue light.Ánh sáng này trông có màu đỏ vì lý do tương tự khiến hoàng hôn có màu đỏ, do sự tán xạ của nhiều ánh sáng xanh hơn.
If the input beliefs are false, then even good deductive reasoning cannot guarantee true beliefs.Nếu niềm tin đầu vào là sai thì ngay cả lý luận suy diễn tốt cũng không thể đảm bảo niềm tin đúng.
For this reason, a good flight instructor will meticulously observe the safety practices taught the students.Vì lý do này, một người hướng dẫn bay giỏi sẽ quan sát tỉ mỉ các biện pháp an toàn đã được dạy cho học viên.
Researchers say that the reason for the effect is a possible cause of another effect called Availability Heuristic.Các nhà nghiên cứu nói rằng lý do dẫn đến hiệu ứng này có thể là nguyên nhân dẫn đến một hiệu ứng khác gọi là Tính khả dụng Heuristic.
We complain of the Chinese with as great a show of reason as Mr. Du Chaillu of his gorilla.Chúng tôi phàn nàn về người Trung Quốc bằng cách thể hiện lý trí tuyệt vời như ông Du Chaillu với con khỉ đột của mình.
At length I have discovered the cause of all those eccentricities on his part, which made me fear his reason was affected."Cuối cùng tôi đã phát hiện ra nguyên nhân của tất cả những tính cách lập dị đó của anh ấy, điều này khiến tôi lo sợ lý trí của anh ấy sẽ bị ảnh hưởng.”
"You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.“Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.
Moreover the monitor lizard and the civet-cat, which are partly terrestrial, occupy for this reason exceptional positions in the legends.Đọc mở rộng theo CEFR: reason
Từ vựng bậcA1→“This light looks red for the same reason that the sunset looks red, due to scattering of the more blue light.”
Ánh sáng này trông có màu đỏ vì lý do tương tự khiến hoàng hôn có màu đỏ, do sự tán xạ của nhiều ánh sáng xanh hơn.
Nguồn: Tác phẩm mở: Science: An Elementary Teacher’s Guide/Beyond the Earth
“If the input beliefs are false, then even good deductive reasoning cannot guarantee true beliefs.”
Nếu niềm tin đầu vào là sai thì ngay cả lý luận suy diễn tốt cũng không thể đảm bảo niềm tin đúng.
Nguồn: OpenStax: Justification (Introduction to Philosophy 2e)
Cấu trúc & Vận dụng: “reason”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “reason” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “reason”
Mục từ cốt lõi: reason: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “reason”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “reason” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “reason”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “reason”:
“Moreover the monitor lizard and the civet-cat, which are partly terrestrial, occupy for this reason exceptional positions in the legends.”
Gợi ý luyện tập với “reason”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
reason (danh từ): một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động
Định nghĩa tiếng Anh: A rational motive for a belief or action.
reason (danh từ (n))
reason to believe
“"You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.” (“Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.)
good reason
“This sounded a very good reason, and Alice was quite pleased to know it.”
sufficient reason
Nét nghĩa mở rộng: an explanation of the cause of some phenomenon (giải thích nguyên nhân của một số hiện tượng)
“Moreover the monitor lizard and the civet-cat, which are partly terrestrial, occupy for this _____ exceptional positions in the legends.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: reason
Moreover the monitor lizard and the civet-cat, which are partly terrestrial, occupy for this reason exceptional positions in the legends.
Nguồn: Radcliffe-Brown, A. R. (Alfred Reginald): The Andaman Islanders
“Sometimes for an entirely different _____ a knowledge of scientific history will assist the teacher to a clearer exposition.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: reason
Sometimes for an entirely different reason a knowledge of scientific history will assist the teacher to a clearer exposition.
Nguồn: Hogben, Lancelot Thomas: The nature of living matter
Ứng dụng & Mở rộng: “reason”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “reason”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “reason”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “reason” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “reason” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: reason
Hỏi đáp trọng tâmreason nghĩa là gì (meaning & definition)?
reason nghĩa là lý do. reason là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rational motive for a belief or action.
Từ reason trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹiz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹizən/.
Từ reason là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "reason" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: reasoned; Dạng V-ing: reasoning; Số nhiều danh từ: reasons.
Các nét nghĩa của từ reason theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động - Nét nghĩa 2 [A1]: giải thích nguyên nhân của một số hiện tượng - Nét nghĩa 3 [A1]: khả năng suy nghĩ hợp lý hoặc suy luận hoặc phân biệt đối xử - Nét nghĩa 4 [A1]: quyết định bằng lý trí - Nét nghĩa 5 [A1]: trình bày lý do và lập luận - Nét nghĩa 6 [A1]: think logically
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ reason:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹizən/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: reasoned; Dạng V-ing: reasoning; Số nhiều danh từ: reasons.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ reason:
reason to believe; good reason; sufficient reason; reason for; reason to complain
reason được dùng trong câu như thế nào?
Moreover the monitor lizard and the civet-cat, which are partly terrestrial, occupy for this reason exceptional positions in the legends. (A. R. Radcliffe-Brown, The Andaman Islanders; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)