Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

reason

danh từ (n)

A1
/ˈɹizən//ˈɹizən/
Biến thể:
reasoned/ˈɹizənd/
(Quá khứ / Phân từ)
reasoning/ˈɹizənɪŋ/
(Dạng V-ing)
reasons/ˈɹizənz/
(Số nhiều danh từ)

Reason có nghĩa là lý do, một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động.

Định nghĩa Anh - Anh: A rational motive for a belief or action.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.reasondanh từ (n)

    A rational motive for a belief or action.

    Một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động.

    Đồng nghĩa (SYN):ground
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.reasondanh từ (n)

    An explanation of the cause of some phenomenon.

    Giải thích nguyên nhân của một số hiện tượng.

  3. 3.reasondanh từ (n)

    The capacity for rational thought or inference or discrimination.

    Khả năng suy nghĩ hợp lý hoặc suy luận hoặc phân biệt đối xử.

    Đồng nghĩa (SYN):understanding/intellect
  4. 4.reasonđộng từ (v)

    Decide by reasoning.

    Quyết định bằng lý trí.

    Đồng nghĩa (SYN):reason out/conclude
  5. 5.reasonđộng từ (v)

    Present reasons and arguments.

    Trình bày lý do và lập luận.

    Đồng nghĩa (SYN):argue
  6. 6.reasonđộng từ (v)

    Think logically.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): reason

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: reason

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "reason". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • reason to believe

    "You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.

    “Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.

    Brebner, Percy James: Christopher Quarles: College Professor and Master Detective

  • good reason

    This sounded a very good reason, and Alice was quite pleased to know it.

    Carroll, Lewis: Through the Looking-Glass

  • sufficient reason
  • reason for

    Sins there were, and plenty, in Atalanta, but there was always a reason for them; there was nothing extravagant or maniacal, nothing uncontrolled or uncontrollable.

    Richards, Charles Napier: Atalanta

  • reason to complain

    We could if we wished, and then perhaps they would have reason to complain.

    Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Henry Haire/Notes

  • reason to suppose

    There was no reason to suppose that this was not going to happen here.

    Tác phẩm mở: The Kensington Rifles/Your country needs you

  • every reason
  • particular reason

    That’s just prejudice but they have no particular reason to think better of it.

    Kafka, Franz: Metamorphosis

  • simple reason
  • real reason
  • another reason

    Another reason why the business developed so tremendously was that good machines were produced.

    Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914)

  • reason to fear

    She had good reason to fear that Rachel had made herself incredibly ridiculous.

    Woolf, Virginia: The Voyage Out

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: reason

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "reason" phân theo từng nét nghĩa (một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "reason" ở nét nghĩa "một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động" (ngoài ra "ground" còn biểu thị: phần rắn của bề mặt trái đất).

“It buries its excrement in the ground in order to hide it.”

Đồng nghĩa với "reason" ở nét nghĩa "khả năng suy nghĩ hợp lý hoặc suy luận hoặc phân biệt đối xử" (ngoài ra "understanding" còn biểu thị: được đặc trưng bởi sự hiểu biết dựa trên sự hiểu biết, sự sáng suốt và sự đồng cảm).

“A special activity quite as much as a general understanding is demanded from everyone who looks creatively towards the future of mankind.”

Đồng nghĩa với "reason" ở nét nghĩa "khả năng suy nghĩ hợp lý hoặc suy luận hoặc phân biệt đối xử" (ngoài ra "intellect" còn biểu thị: kiến thức và khả năng trí tuệ).

“The face, as we know it by that picture and the engravings, is handsome, it indicates intellect, and sensual characteristics are not wanting.””

Đồng nghĩa trực tiếp với "reason" khi diễn đạt nét nghĩa: quyết định bằng lý trí.

Đồng nghĩa với "reason" ở nét nghĩa "quyết định bằng lý trí" (ngoài ra "conclude" còn biểu thị: kết thúc).

“The poem concludes with the funeral of the old hero.”

Đồng nghĩa với "reason" ở nét nghĩa "trình bày lý do và lập luận" (ngoài ra "argue" còn biểu thị: có một cuộc tranh cãi về điều gì đó).

“Attwater used to argue at mess sometimes what would happen if Brotherton’s blew up.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: reason

This light looks red for the same reason that the sunset looks red, due to scattering of the more blue light.

Ánh sáng này trông có màu đỏ vì lý do tương tự khiến hoàng hôn có màu đỏ, do sự tán xạ của nhiều ánh sáng xanh hơn.

Tác phẩm mở: Science: An Elementary Teacher’s Guide/Beyond the Earth
If the input beliefs are false, then even good deductive reasoning cannot guarantee true beliefs.

Nếu niềm tin đầu vào là sai thì ngay cả lý luận suy diễn tốt cũng không thể đảm bảo niềm tin đúng.

OpenStax: Justification (Introduction to Philosophy 2e), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For this reason, a good flight instructor will meticulously observe the safety practices taught the students.

Vì lý do này, một người hướng dẫn bay giỏi sẽ quan sát tỉ mỉ các biện pháp an toàn đã được dạy cho học viên.

Tác phẩm mở: Airplane Flying Handbook/Introduction to flight training, Nguyên văn tác phẩm
Researchers say that the reason for the effect is a possible cause of another effect called Availability Heuristic.

Các nhà nghiên cứu nói rằng lý do dẫn đến hiệu ứng này có thể là nguyên nhân dẫn đến một hiệu ứng khác gọi là Tính khả dụng Heuristic.

Tác phẩm mở: Managing Groups and Teams/Process Losses, Nguyên văn tác phẩm
We complain of the Chinese with as great a show of reason as Mr. Du Chaillu of his gorilla.

Chúng tôi phàn nàn về người Trung Quốc bằng cách thể hiện lý trí tuyệt vời như ông Du Chaillu với con khỉ đột của mình.

France, Anatole: The White Stone, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At length I have discovered the cause of all those eccentricities on his part, which made me fear his reason was affected."

Cuối cùng tôi đã phát hiện ra nguyên nhân của tất cả những tính cách lập dị đó của anh ấy, điều này khiến tôi lo sợ lý trí của anh ấy sẽ bị ảnh hưởng.”

Sue, Eugène: Paula Monti; or, The Hôtel Lambert, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.

“Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.

Brebner, Percy James: Christopher Quarles: College Professor and Master Detective, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Moreover the monitor lizard and the civet-cat, which are partly terrestrial, occupy for this reason exceptional positions in the legends.
Radcliffe-Brown, A. R. (Alfred Reginald): The Andaman Islanders, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: reason

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “reason” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“This light looks red for the same reason that the sunset looks red, due to scattering of the more blue light.”

Ánh sáng này trông có màu đỏ vì lý do tương tự khiến hoàng hôn có màu đỏ, do sự tán xạ của nhiều ánh sáng xanh hơn.

Nguồn: Tác phẩm mở: Science: An Elementary Teacher’s Guide/Beyond the Earth

“If the input beliefs are false, then even good deductive reasoning cannot guarantee true beliefs.”

Nếu niềm tin đầu vào là sai thì ngay cả lý luận suy diễn tốt cũng không thể đảm bảo niềm tin đúng.

Nguồn: OpenStax: Justification (Introduction to Philosophy 2e)

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “reason”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “reason” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “reason”

Mục từ cốt lõi: reason: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “reason”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “reason” với tần suất cao:

5.613 lần trong kho sách
9.866 lần trong kho sách
1.769 lần trong kho sách
37.680 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “reason”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “reason”:

“Moreover the monitor lizard and the civet-cat, which are partly terrestrial, occupy for this reason exceptional positions in the legends.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “reason”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹizən/.

reason (danh từ): một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động

Định nghĩa tiếng Anh: A rational motive for a belief or action.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

reason (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi5.613 lần trong kho sách

reason to believe

“"You will tell him that you have reason to believe that his house is being watched, and will be burgled on the first opportunity.” (“Anh sẽ nói với anh ta rằng anh có lý do để tin rằng nhà anh ta đang bị theo dõi và sẽ bị đột nhập ngay khi có cơ hội đầu tiên.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm9.866 lần trong kho sách

good reason

“This sounded a very good reason, and Alice was quite pleased to know it.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.769 lần trong kho sách

sufficient reason

Nét nghĩa mở rộng: an explanation of the cause of some phenomenon (giải thích nguyên nhân của một số hiện tượng)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Moreover the monitor lizard and the civet-cat, which are partly terrestrial, occupy for this _____ exceptional positions in the legends.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: reason

Moreover the monitor lizard and the civet-cat, which are partly terrestrial, occupy for this reason exceptional positions in the legends.

Nguồn: Radcliffe-Brown, A. R. (Alfred Reginald): The Andaman Islanders

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Sometimes for an entirely different _____ a knowledge of scientific history will assist the teacher to a clearer exposition.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: reason

Sometimes for an entirely different reason a knowledge of scientific history will assist the teacher to a clearer exposition.

Nguồn: Hogben, Lancelot Thomas: The nature of living matter

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “reason”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: reason

Hỏi đáp trọng tâm

reason nghĩa là gì (meaning & definition)?

reason nghĩa là lý do. reason là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a rational motive for a belief or action.

Từ reason trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹiz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹizən/.

Từ reason là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "reason" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: reasoned; Dạng V-ing: reasoning; Số nhiều danh từ: reasons.

Các nét nghĩa của từ reason theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động - Nét nghĩa 2 [A1]: giải thích nguyên nhân của một số hiện tượng - Nét nghĩa 3 [A1]: khả năng suy nghĩ hợp lý hoặc suy luận hoặc phân biệt đối xử - Nét nghĩa 4 [A1]: quyết định bằng lý trí - Nét nghĩa 5 [A1]: trình bày lý do và lập luận - Nét nghĩa 6 [A1]: think logically

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ reason:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹizən/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: reasoned; Dạng V-ing: reasoning; Số nhiều danh từ: reasons.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ reason:

reason to believe; good reason; sufficient reason; reason for; reason to complain

reason được dùng trong câu như thế nào?

Moreover the monitor lizard and the civet-cat, which are partly terrestrial, occupy for this reason exceptional positions in the legends. (A. R. Radcliffe-Brown, The Andaman Islanders; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/reason, mã đối chiếu EV-021851ED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

reasoned, reasoning, reasons