Câu tiếng Anh có từ “quarrel”
331 câu thật có từ quarrel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quarrel nghĩa là cãi nhau. quarrel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an angry dispute. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quarrel
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
First she married a rich, intelligent and handsome young man, but they quarreled a lot and separated after some time.
Từ trong câu: handsome, first, married, rich, intelligent, young, man, quarrel
«Buddha oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123649 (bản sửa đổi 2721378). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quarrel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quarrel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quarrel trong kho câu?
- Kho câu có 331 câu có từ quarrel hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quarrel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quarrel gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quarrel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quarrel: Câu phủ định (83 câu), Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.