probably
trạng từ (adv)
Probably có nghĩa là có lẽ, với sự chắc chắn đáng kể.
Định nghĩa Anh - Anh: With considerable certainty.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.probablytrạng từ (adv)
With considerable certainty.
Với sự chắc chắn đáng kể.
- •
It would probably express him only too well, but it might not be a good speech.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •probably because1.227 lần trong kho sách
- •
- 2.probablytrạng từ (adv)
Easy to believe on the basis of available evidence.
Dễ tin trên cơ sở bằng chứng sẵn có.
Từ nguyên học (Etymology): probably
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: probably
Họ từ của "probably" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: probability: danh từ (n), probable: tính từ (adj).
thước đo về khả năng xảy ra một sự kiện nào đó
The probability is that the same practice has ruled among small children for thousands of years.
Nguồn: Werther, Ralph: The female-impersonators
có khả năng nhưng không chắc chắn là hoặc trở thành sự thật hoặc có thật
On this occasion, also, it is probable that our native styles and methods ultimately benefited considerably by the importation of new blood.
Nguồn: Davenport, Cyril: Thomas Berthelet, Royal Printer and Bookbinder to Henry VIII., King of England
Cụm từ & Collocations: probably
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "probably". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- probably because
This specific move order has caught on lately, probably because of it's flexibility.
Tác phẩm mở: Four-Player Chess/Common openings/1. h3/1...d6/1...h12
Đồng nghĩa & Sắc thái: probably
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "probably" phân theo từng nét nghĩa (với sự chắc chắn đáng kể), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "probably" khi diễn đạt nét nghĩa: với sự chắc chắn đáng kể.
“None at all, very likely, he told himself; yet he felt an itching desire to make the test.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "probably" khi diễn đạt nét nghĩa: với sự chắc chắn đáng kể.
Đồng nghĩa trực tiếp với "probably" khi diễn đạt nét nghĩa: với sự chắc chắn đáng kể.
Đồng nghĩa với "probably" ở nét nghĩa "dễ tin trên cơ sở bằng chứng sẵn có" (ngoài ra "credibly" còn biểu thị: một cách đáng tin cậy, hợp lý và có cơ sở thuyết phục).
“But always, it is credibly declared, the first cause of an Indian outbreak was a wrong inflicted upon some tribe.”
Đồng nghĩa với "probably" ở nét nghĩa "dễ tin trên cơ sở bằng chứng sẵn có" (ngoài ra "believably" còn biểu thị: một cách đáng tin, có sức thuyết phục).
“Forget global warming, Hamaker believably predicts the next ice age is coming.”
Câu dẫn chứng văn học: probably
It would probably express him only too well, but it might not be a good speech.”The paper is green and will probably make him sorry.It left my possession some days ago and will probably never come into it again.”The scholiast remarks that ‘Mount Phikion where she dwelt was called after her,’ but the reverse is probably true.The “armour of Mnemosyne” to an Orphic would probably bear just the same shade of meaning as the “armour of light” to a Christian.Which was probably true, for Jill was not the tidiest little girl in the world.God has been familiar with it for a long time, and would probably be astonished to hear a new word or phrase in it.In this quarrel, the British Government happened to be definitely in the wrong, and was probably confused by its own sexual repressions.Đọc mở rộng theo CEFR: probably
Từ vựng bậcA2→“It would probably express him only too well, but it might not be a good speech.””
Nguồn: Foerster, Norman, 1887-1972 [Editor]: Humanism and America
“The paper is green and will probably make him sorry.”
Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents
Cấu trúc & Vận dụng: “probably”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “probably” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “probably”
Họ từ liên kết: probability: danh từ (n), probable: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “probably”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “probably” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “probably”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “probably”:
“It would probably express him only too well, but it might not be a good speech.””
Gợi ý luyện tập với “probably”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
probably (trạng từ): với sự chắc chắn đáng kể
Định nghĩa tiếng Anh: With considerable certainty.
probably (trạng từ (adv)) ↔ probability, probable
Họ từ trong dữ liệu: probability: danh từ (n), probable: tính từ (adj)
probably because
“This specific move order has caught on lately, probably because of it's flexibility.”
probably because
“This specific move order has caught on lately, probably because of it's flexibility.”
probably because
“This specific move order has caught on lately, probably because of it's flexibility.”
“It would _____ express him only too well, but it might not be a good speech.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: probably
It would probably express him only too well, but it might not be a good speech.”
Nguồn: Foerster, Norman, 1887-1972 [Editor]: Humanism and America
“The paper is green and will _____ make him sorry.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: probably
The paper is green and will probably make him sorry.
Nguồn: Comstock, Anna Botsford: Handbook of nature-study for teachers and parents
Ứng dụng & Mở rộng: “probably”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “probably”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “probably”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “probably” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “probably” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: probably
Hỏi đáp trọng tâmprobably nghĩa là gì (meaning & definition)?
probably nghĩa là có lẽ. probably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with considerable certainty.
Từ probably trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɹɑb/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɹɑbəˌbli/.
Từ probably là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "probably" giữ vai trò từ loại là trạng từ.
Các nét nghĩa của từ probably theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: với sự chắc chắn đáng kể (Ví dụ: “It would probably express him only too well, but it might not be a good speech.””) - Nét nghĩa 2 [A2]: dễ tin trên cơ sở bằng chứng sẵn có
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ probably:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɹɑbəˌbli/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ probably:
probably because
probably được dùng trong câu như thế nào?
It would probably express him only too well, but it might not be a good speech.” (Norman, 1887-1972 [Editor] Foerster, Humanism and America; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)