Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

principle

danh từ (n)

B1
/ˈpɹɪnsəpəl//ˈpɹɪnsəpəl/
Biến thể:
principled/ˈpɹɪnsəpəld/
(Quá khứ / Phân từ)
principles/ˈpɹɪnsəpəlz/
(Số nhiều danh từ)

Principle có nghĩa là nguyên tắc, một sự khái quát hóa cơ bản được chấp nhận là đúng và có thể được sử dụng làm cơ sở cho lý luận hoặc hành vi.

Định nghĩa Anh - Anh: A basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.principledanh từ (n)

    A basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct.

    Một sự khái quát hóa cơ bản được chấp nhận là đúng và có thể được sử dụng làm cơ sở cho lý luận hoặc hành vi.

    • •

      The methods of power have changed with the basic principle of pulling/pushing freight or people has remained the same for it’s entire timeline.

      Các phương thức quyền lực đã thay đổi với nguyên tắc cơ bản là kéo/đẩy hàng hóa hoặc con người vẫn giữ nguyên trong toàn bộ dòng thời gian.

    Đồng nghĩa (SYN):rule
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.principledanh từ (n)

    A rule or standard especially of good behavior.

    Một quy tắc hoặc tiêu chuẩn đặc biệt là hành vi tốt.

  3. 3.principledanh từ (n)

    A basic truth or law or assumption.

    Một sự thật hoặc luật cơ bản hoặc giả định.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): principle

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: principle

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "principle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • fundamental principle

    By "presupposition" is meant a fundamental principle which the psychologist always has in mind.

    Pyle, William Henry: The Science of Human Nature: A Psychology for Beginners

  • religious principle
  • general principle

    “We are all weak creeturs,” said Mrs. Corney, laying down a general principle.

    Dickens, Charles: Oliver Twist

  • basic principle

    The ethical problem, then, is the problem of a basic principle of morality, which is founded in thought.

    Schweitzer, Albert: Civilization and ethics

  • vital principle
  • guiding principle
  • political principle
  • scientific principle
  • principle involved
  • democratic principle
  • uncertainty principle

    However, owing to the uncertainty principle, a molecule will never be absolutely still.

    Tác phẩm mở: Thermodynamics/Chemical and mechanical

  • republican principle
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: principle

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "principle" phân theo từng nét nghĩa (một sự khái quát hóa cơ bản được chấp nhận là đúng và có thể được sử dụng làm cơ sở cho lý luận hoặc hành vi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "principle" ở nét nghĩa "một sự khái quát hóa cơ bản được chấp nhận là đúng và có thể được sử dụng làm cơ sở cho lý luận hoặc hành vi" (ngoài ra "rule" còn biểu thị: một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi).

“Such a circle I think would be described in Hebrew as ‘ten with the foot-rule’ across and ‘thirty with the foot-rule’ in circumference.””

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: principle

I reckon they'd never heard such an exposition of fundamental principles; I showed 'em the germ and I showed 'em fruition.

Tôi cho rằng họ chưa bao giờ nghe trình bày những nguyên tắc cơ bản như vậy; Tôi đã cho họ thấy mầm mống và tôi đã cho họ thấy kết quả.

Kester, Vaughan: The Prodigal Judge, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The methods of power have changed with the basic principle of pulling/pushing freight or people has remained the same for it’s entire timeline.

Các phương thức quyền lực đã thay đổi với nguyên tắc cơ bản là kéo/đẩy hàng hóa hoặc con người vẫn giữ nguyên trong toàn bộ dòng thời gian.

Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/Rail Transport, Nguyên văn tác phẩm
You would only carry the principle a little farther, if I understand you.
Jones, Robert Webster: Light interviews with shades, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In theory, that would lead to a devaluation or even to an abrogation of the principle.
Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 18, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In all its history, not one of these principles was violated.
London, Jack: The Assassination Bureau, Ltd., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is exactly the same thing in principle as the case of the two men singing for one loaf of bread.
Belloc, Hilaire: Economics for Helen, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“We have never rejected terror on principle, nor can we do so.
Hoover, J. Edgar (John Edgar): Masters of deceit, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They were works involving principles deduced from the most careful thought and extended experience.
Burr, William H. (William Hubert): Ancient and modern engineering and the Isthmian canal
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: principle

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “principle” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“I reckon they'd never heard such an exposition of fundamental principles; I showed 'em the germ and I showed 'em fruition.”

Tôi cho rằng họ chưa bao giờ nghe trình bày những nguyên tắc cơ bản như vậy; Tôi đã cho họ thấy mầm mống và tôi đã cho họ thấy kết quả.

Nguồn: Kester, Vaughan: The Prodigal Judge

“The methods of power have changed with the basic principle of pulling/pushing freight or people has remained the same for it’s entire timeline.”

Các phương thức quyền lực đã thay đổi với nguyên tắc cơ bản là kéo/đẩy hàng hóa hoặc con người vẫn giữ nguyên trong toàn bộ dòng thời gian.

Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/Rail Transport

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “principle”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “principle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “principle”

Mục từ cốt lõi: principle: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “principle”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “principle” với tần suất cao:

921 lần trong kho sách
663 lần trong kho sách
1.649 lần trong kho sách
397 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “principle”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “principle”:

Đồng nghĩa:rule

“You would only carry the principle a little farther, if I understand you.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “principle”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɹɪnsəpəl/.

principle (danh từ): một sự khái quát hóa cơ bản được chấp nhận là đúng và có thể được sử dụng làm cơ sở cho lý luận hoặc hành vi

Định nghĩa tiếng Anh: A basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

principle (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi921 lần trong kho sách

fundamental principle

“By "presupposition" is meant a fundamental principle which the psychologist always has in mind.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm663 lần trong kho sách

religious principle

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "principle" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.649 lần trong kho sách

general principle

““We are all weak creeturs,” said Mrs. Corney, laying down a general principle.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“You would only carry the _____ a little farther, if I understand you.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: principle

You would only carry the principle a little farther, if I understand you.

Nguồn: Jones, Robert Webster: Light interviews with shades

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“In theory, that would lead to a devaluation or even to an abrogation of the _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: principle

In theory, that would lead to a devaluation or even to an abrogation of the principle.

Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 18

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “principle”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: principle

Hỏi đáp trọng tâm

principle nghĩa là gì (meaning & definition)?

principle nghĩa là nguyên tắc. principle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct.

Từ principle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɹɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɹɪnsəpəl/.

Từ principle là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "principle" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: principled; Số nhiều danh từ: principles.

Các nét nghĩa của từ principle theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: một sự khái quát hóa cơ bản được chấp nhận là đúng và có thể được sử dụng làm cơ sở cho lý luận hoặc hành vi (Ví dụ: “The methods of power have changed with the basic principle of pulling/pushing freight or people has remained the same for it’s entire timeline.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: một quy tắc hoặc tiêu chuẩn đặc biệt là hành vi tốt - Nét nghĩa 3 [B1]: một sự thật hoặc luật cơ bản hoặc giả định

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ principle:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɹɪnsəpəl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: principled; Số nhiều danh từ: principles.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ principle:

fundamental principle; religious principle; general principle; basic principle; vital principle

principle được dùng trong câu như thế nào?

You would only carry the principle a little farther, if I understand you. (Robert Webster Jones, Light interviews with shades; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/principle, mã đối chiếu EV-FA904C4A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

principled, principles