principle
danh từ (n)
- principled/ˈpɹɪnsəpəld/
- (Quá khứ / Phân từ)
- principles/ˈpɹɪnsəpəlz/
- (Số nhiều danh từ)
Principle có nghĩa là nguyên tắc, một sự khái quát hóa cơ bản được chấp nhận là đúng và có thể được sử dụng làm cơ sở cho lý luận hoặc hành vi.
Định nghĩa Anh - Anh: A basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.principledanh từ (n)
A basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct.
Một sự khái quát hóa cơ bản được chấp nhận là đúng và có thể được sử dụng làm cơ sở cho lý luận hoặc hành vi.
- •
The methods of power have changed with the basic principle of pulling/pushing freight or people has remained the same for it’s entire timeline.
Các phương thức quyền lực đã thay đổi với nguyên tắc cơ bản là kéo/đẩy hàng hóa hoặc con người vẫn giữ nguyên trong toàn bộ dòng thời gian.
Đồng nghĩa (SYN):ruleCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •fundamental principle921 lần trong kho sách
- •religious principle663 lần trong kho sách
- •general principle1.649 lần trong kho sách
- •basic principle397 lần trong kho sách
- •vital principle344 lần trong kho sách
- •guiding principle313 lần trong kho sách
- •political principle383 lần trong kho sách
- •scientific principle249 lần trong kho sách
- •principle involvedTừ vựng học thuật
- •democratic principleTừ vựng học thuật
- •uncertainty principleTừ vựng học thuật
- •republican principleTừ vựng học thuật
- •
- 2.principledanh từ (n)
A rule or standard especially of good behavior.
Một quy tắc hoặc tiêu chuẩn đặc biệt là hành vi tốt.
- 3.principledanh từ (n)
A basic truth or law or assumption.
Một sự thật hoặc luật cơ bản hoặc giả định.
Từ nguyên học (Etymology): principle
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: principle
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "principle". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- fundamental principle
By "presupposition" is meant a fundamental principle which the psychologist always has in mind.
Pyle, William Henry: The Science of Human Nature: A Psychology for Beginners
- religious principle
- general principle
“We are all weak creeturs,” said Mrs. Corney, laying down a general principle.
Dickens, Charles: Oliver Twist
- basic principle
The ethical problem, then, is the problem of a basic principle of morality, which is founded in thought.
Schweitzer, Albert: Civilization and ethics
- vital principle
- guiding principle
- political principle
- scientific principle
- principle involved
- democratic principle
- uncertainty principle
However, owing to the uncertainty principle, a molecule will never be absolutely still.
Tác phẩm mở: Thermodynamics/Chemical and mechanical
- republican principle
Đồng nghĩa & Sắc thái: principle
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "principle" phân theo từng nét nghĩa (một sự khái quát hóa cơ bản được chấp nhận là đúng và có thể được sử dụng làm cơ sở cho lý luận hoặc hành vi), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "principle" ở nét nghĩa "một sự khái quát hóa cơ bản được chấp nhận là đúng và có thể được sử dụng làm cơ sở cho lý luận hoặc hành vi" (ngoài ra "rule" còn biểu thị: một nguyên tắc hoặc điều kiện thường chi phối hành vi).
“Such a circle I think would be described in Hebrew as ‘ten with the foot-rule’ across and ‘thirty with the foot-rule’ in circumference.””
Câu dẫn chứng văn học: principle
I reckon they'd never heard such an exposition of fundamental principles; I showed 'em the germ and I showed 'em fruition.Tôi cho rằng họ chưa bao giờ nghe trình bày những nguyên tắc cơ bản như vậy; Tôi đã cho họ thấy mầm mống và tôi đã cho họ thấy kết quả.
The methods of power have changed with the basic principle of pulling/pushing freight or people has remained the same for it’s entire timeline.Các phương thức quyền lực đã thay đổi với nguyên tắc cơ bản là kéo/đẩy hàng hóa hoặc con người vẫn giữ nguyên trong toàn bộ dòng thời gian.
You would only carry the principle a little farther, if I understand you.In theory, that would lead to a devaluation or even to an abrogation of the principle.In all its history, not one of these principles was violated.It is exactly the same thing in principle as the case of the two men singing for one loaf of bread.“We have never rejected terror on principle, nor can we do so.They were works involving principles deduced from the most careful thought and extended experience.Đọc mở rộng theo CEFR: principle
Từ vựng bậcB1→“I reckon they'd never heard such an exposition of fundamental principles; I showed 'em the germ and I showed 'em fruition.”
Tôi cho rằng họ chưa bao giờ nghe trình bày những nguyên tắc cơ bản như vậy; Tôi đã cho họ thấy mầm mống và tôi đã cho họ thấy kết quả.
Nguồn: Kester, Vaughan: The Prodigal Judge
“The methods of power have changed with the basic principle of pulling/pushing freight or people has remained the same for it’s entire timeline.”
Các phương thức quyền lực đã thay đổi với nguyên tắc cơ bản là kéo/đẩy hàng hóa hoặc con người vẫn giữ nguyên trong toàn bộ dòng thời gian.
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/2018/Rail Transport
Cấu trúc & Vận dụng: “principle”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “principle” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “principle”
Mục từ cốt lõi: principle: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “principle”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “principle” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “principle”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “principle”:
“You would only carry the principle a little farther, if I understand you.”
Gợi ý luyện tập với “principle”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
principle (danh từ): một sự khái quát hóa cơ bản được chấp nhận là đúng và có thể được sử dụng làm cơ sở cho lý luận hoặc hành vi
Định nghĩa tiếng Anh: A basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct.
principle (danh từ (n))
fundamental principle
“By "presupposition" is meant a fundamental principle which the psychologist always has in mind.”
religious principle
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "principle" trong câu.
general principle
““We are all weak creeturs,” said Mrs. Corney, laying down a general principle.”
“You would only carry the _____ a little farther, if I understand you.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: principle
You would only carry the principle a little farther, if I understand you.
Nguồn: Jones, Robert Webster: Light interviews with shades
“In theory, that would lead to a devaluation or even to an abrogation of the _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: principle
In theory, that would lead to a devaluation or even to an abrogation of the principle.
Nguồn: Various: Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 18
Ứng dụng & Mở rộng: “principle”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “principle”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “principle”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “principle” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “principle” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: principle
Hỏi đáp trọng tâmprinciple nghĩa là gì (meaning & definition)?
principle nghĩa là nguyên tắc. principle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct.
Từ principle trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɹɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɹɪnsəpəl/.
Từ principle là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "principle" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: principled; Số nhiều danh từ: principles.
Các nét nghĩa của từ principle theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một sự khái quát hóa cơ bản được chấp nhận là đúng và có thể được sử dụng làm cơ sở cho lý luận hoặc hành vi (Ví dụ: “The methods of power have changed with the basic principle of pulling/pushing freight or people has remained the same for it’s entire timeline.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: một quy tắc hoặc tiêu chuẩn đặc biệt là hành vi tốt - Nét nghĩa 3 [B1]: một sự thật hoặc luật cơ bản hoặc giả định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ principle:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɹɪnsəpəl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: principled; Số nhiều danh từ: principles.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ principle:
fundamental principle; religious principle; general principle; basic principle; vital principle
principle được dùng trong câu như thế nào?
You would only carry the principle a little farther, if I understand you. (Robert Webster Jones, Light interviews with shades; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)