Câu tiếng Anh có từ “predominantly”
86 câu thật có từ predominantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predominantly nghĩa là chủ yếu. predominantly là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: much greater in number or influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predominantly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In the time of ancient Greece, society still predominantly believed that men should be the ones to receive education.
Từ trong câu: predominantly, time, ancient, society, still, believe, man, one
«Survey of Communication Study/Chapter 4 - History of Communication Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210947 (bản sửa đổi 4611967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng predominantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| predominantly muslim | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predominantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predominantly trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ predominantly hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predominantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predominantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predominantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predominantly: Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.