Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pole”

521 câu thật có từ pole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pole nghĩa là cực. pole là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long (usually round) rod of wood or metal or plastic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pole

Danh sách câu dẫn chứng (521 câu)

    Từ hay đi cùng pole

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    north pole2.035 lần
    ridge pole469 lần
    telegraph pole322 lần
    south pole881 lần
    magnetic pole317 lần
    pole star389 lần
    bare pole383 lần
    bamboo pole178 lần
    tent pole299 lần
    totem pole118 lần
    flag pole204 lần
    bean pole121 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ pole

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pole trong kho câu?
    Kho câu có 521 câu có từ pole hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ pole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 174 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pole?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pole: Quá khứ đơn (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.