people
danh từ (n)
People có nghĩa là mọi người, bất kỳ nhóm người nào (đàn ông, phụ nữ hoặc trẻ em) nói chung.
Định nghĩa Anh - Anh: Any group of human beings (men or women or children) collectively.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.peopledanh từ (n)[số nhiều]
Any group of human beings (men or women or children) collectively.
Bất kỳ nhóm người nào (đàn ông, phụ nữ hoặc trẻ em) nói chung.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •many people18.650 lần trong kho sách
- •young people16.644 lần trong kho sách
- •poor people6.773 lần trong kho sách
- •common people3.991 lần trong kho sách
- •number of people3.611 lần trong kho sách
- •among the people3.730 lần trong kho sách
- •good people6.139 lần trong kho sách
- •country people3.342 lần trong kho sách
- •million peopleTừ vựng học thuật
- •white peopleTừ vựng học thuật
- •people livingTừ vựng học thuật
- •old peopleTừ vựng học thuật
- 2.peopledanh từ (n)
The body of citizens of a state or country.
Cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia.
Đồng nghĩa (SYN):citizenry - 3.peopledanh từ (n)
Members of a family line.
Các thành viên của một dòng họ.
- 4.peopleđộng từ (v)
Fill with people.
- 5.peopleđộng từ (v)
Furnish with people.
Từ nguyên học (Etymology): people
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: people
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "people". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- many people
Many people began to use contraception to prevent having more kids.
Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Robert Williamson
- young people
She found the ladies and the young people among the raspberries in the kitchen garden.
Cô tìm thấy các quý cô và các chàng trai trẻ giữa đám mâm xôi trong vườn bếp.
Chekhov, Anton Pavlovich: Compilation of Short Stories by Chekhov
- poor people
There were some poor people whom Helena and her father were shipping off to New Zealand.
Có một số người nghèo mà Helena và cha cô ấy đang đưa tới New Zealand.
McCarthy, Justin: The Dictator
- common people
The common people liked spectacular effects and beautiful stage sets became very important.
Người dân bình thường thích những hiệu ứng hoành tráng và dàn sân khấu đẹp trở nên rất quan trọng.
Wikipedia contributors: Roman Theatre of Orange
- number of people
People will figure this out, and then the expected number of people will rise.
Mọi người sẽ tìm ra điều này và sau đó số lượng người dự kiến sẽ tăng lên.
Tác phẩm mở: Strategy for Information Markets/Network Externalities/Expectations Management
- among the people
- good people
- country people
- million people
- white people
Realtors would not sell black people houses in the suburbs, where white people lived.
Các nhà môi giới bất động sản sẽ không bán nhà cho người da đen ở vùng ngoại ô, nơi người da trắng sinh sống.
Wikipedia contributors: Civil Rights Movement
- people living
- old people
Đồng nghĩa & Sắc thái: people
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "people" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ nhóm người nào (đàn ông, phụ nữ hoặc trẻ em) nói chung), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "people" khi diễn đạt nét nghĩa: cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia.
Câu dẫn chứng văn học: people
For people from all different socioeconomic statuses, this was a time of uncertainty and fear.Đối với mọi người thuộc mọi địa vị kinh tế xã hội khác nhau, đây là thời điểm đầy bất ổn và sợ hãi.
For this I think that people can be defined as those who are below Confucius, or those that Confucius believes is below him.Về điều này, tôi nghĩ rằng mọi người có thể được định nghĩa là những người ở dưới Khổng Tử, hoặc những người mà Khổng Tử tin là ở dưới ông ấy.
Many people began to use contraception to prevent having more kids.Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.
However, these text lines may also be a very effective way for people who do not have access or resources to utilize mental health recourses.Tuy nhiên, những dòng văn bản này cũng có thể là một cách rất hiệu quả cho những người không có khả năng tiếp cận hoặc nguồn lực để sử dụng các nguồn trợ giúp về sức khỏe tâm thần.
Realtors would not sell black people houses in the suburbs, where white people lived.Các nhà môi giới bất động sản sẽ không bán nhà cho người da đen ở vùng ngoại ô, nơi người da trắng sinh sống.
The people who heard Truth’s speech were mostly white women who were well-off.Những người nghe Truth phát biểu phần lớn là phụ nữ da trắng khá giả.
People will figure this out, and then the expected number of people will rise.Mọi người sẽ tìm ra điều này và sau đó số lượng người dự kiến sẽ tăng lên.
Many people who are suffering from omnipotent responsibility guilt have high levels of altruism.Nhiều người đang phải gánh chịu cảm giác tội lỗi về trách nhiệm toàn năng đều có lòng vị tha cao độ.
Đọc mở rộng theo CEFR: people
Từ vựng bậcA1→“For people from all different socioeconomic statuses, this was a time of uncertainty and fear.”
Đối với mọi người thuộc mọi địa vị kinh tế xã hội khác nhau, đây là thời điểm đầy bất ổn và sợ hãi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Fall/105/Section003/J.R. Glenn
“For this I think that people can be defined as those who are below Confucius, or those that Confucius believes is below him.”
Về điều này, tôi nghĩ rằng mọi người có thể được định nghĩa là những người ở dưới Khổng Tử, hoặc những người mà Khổng Tử tin là ở dưới ông ấy.
Nguồn: Tác phẩm mở: The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Analects/People
Cấu trúc & Vận dụng: “people”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “people” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “people”
Mục từ cốt lõi: people: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “people”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “people” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “people”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “people”:
“Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose people as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction.”
Gợi ý luyện tập với “people”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
people (danh từ): bất kỳ nhóm người nào (đàn ông, phụ nữ hoặc trẻ em) nói chung
Định nghĩa tiếng Anh: Any group of human beings (men or women or children) collectively.
people (danh từ (n))
many people
“Many people began to use contraception to prevent having more kids.” (Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.)
young people
“She found the ladies and the young people among the raspberries in the kitchen garden.” (Cô tìm thấy các quý cô và các chàng trai trẻ giữa đám mâm xôi trong vườn bếp.)
poor people
“There were some poor people whom Helena and her father were shipping off to New Zealand.” (Có một số người nghèo mà Helena và cha cô ấy đang đưa tới New Zealand.)
“Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose _____ as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: people
Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose people as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction.
Nguồn: Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats
“Besides, 'friends' are different to relations; you can always be sure of a welcome at home, but with other _____, it is not the same."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: people
Besides, 'friends' are different to relations; you can always be sure of a welcome at home, but with other people, it is not the same."
Nguồn: Shaw, Catharine: Alick's cave
Ứng dụng & Mở rộng: “people”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “people”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “people”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “people” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “people” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: people
Hỏi đáp trọng tâmpeople nghĩa là gì (meaning & definition)?
people nghĩa là mọi người. people là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (plural) any group of human beings (men or women or children) collectively.
Từ people trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpip/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpipəl/.
Từ people là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "people" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: peopled; Số nhiều danh từ: peoples; Dạng V-ing: peopling.
Các nét nghĩa của từ people theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ nhóm người nào (đàn ông, phụ nữ hoặc trẻ em) nói chung - Nét nghĩa 2 [A1]: cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia - Nét nghĩa 3 [A1]: các thành viên của một dòng họ - Nét nghĩa 4 [A1]: fill with people - Nét nghĩa 5 [A1]: furnish with people
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ people:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpipəl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: peopled; Số nhiều danh từ: peoples; Dạng V-ing: peopling.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ people:
many people; young people; poor people; common people; number of people
people được dùng trong câu như thế nào?
Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose people as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction. (F. E. Baily, Virginia's wild oats; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)