Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

people

danh từ (n)

A1
/ˈpipəl//ˈpipəl/
Biến thể:
peopled/ˈpipəld/
(Quá khứ / Phân từ)
peoples/ˈpipəlz/
(Số nhiều danh từ)
peopling
(Dạng V-ing)

People có nghĩa là mọi người, bất kỳ nhóm người nào (đàn ông, phụ nữ hoặc trẻ em) nói chung.

Định nghĩa Anh - Anh: Any group of human beings (men or women or children) collectively.

Diễn đạt “bất kỳ nhóm người nào (đàn ông”:peopleA1/citizenryA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.peopledanh từ (n)[số nhiều]

    Any group of human beings (men or women or children) collectively.

    Bất kỳ nhóm người nào (đàn ông, phụ nữ hoặc trẻ em) nói chung.

  2. 2.peopledanh từ (n)

    The body of citizens of a state or country.

    Cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia.

    Đồng nghĩa (SYN):citizenry
  3. 3.peopledanh từ (n)

    Members of a family line.

    Các thành viên của một dòng họ.

  4. 4.peopleđộng từ (v)

    Fill with people.

  5. 5.peopleđộng từ (v)

    Furnish with people.

Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): people

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: people

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "people". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • many people

    Many people began to use contraception to prevent having more kids.

    Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.

    Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Robert Williamson

  • young people

    She found the ladies and the young people among the raspberries in the kitchen garden.

    Cô tìm thấy các quý cô và các chàng trai trẻ giữa đám mâm xôi trong vườn bếp.

    Chekhov, Anton Pavlovich: Compilation of Short Stories by Chekhov

  • poor people

    There were some poor people whom Helena and her father were shipping off to New Zealand.

    Có một số người nghèo mà Helena và cha cô ấy đang đưa tới New Zealand.

    McCarthy, Justin: The Dictator

  • common people

    The common people liked spectacular effects and beautiful stage sets became very important.

    Người dân bình thường thích những hiệu ứng hoành tráng và dàn sân khấu đẹp trở nên rất quan trọng.

    Wikipedia contributors: Roman Theatre of Orange

  • number of people

    People will figure this out, and then the expected number of people will rise.

    Mọi người sẽ tìm ra điều này và sau đó số lượng người dự kiến ​​sẽ tăng lên.

    Tác phẩm mở: Strategy for Information Markets/Network Externalities/Expectations Management

  • among the people
  • good people
  • country people
  • million people
  • white people

    Realtors would not sell black people houses in the suburbs, where white people lived.

    Các nhà môi giới bất động sản sẽ không bán nhà cho người da đen ở vùng ngoại ô, nơi người da trắng sinh sống.

    Wikipedia contributors: Civil Rights Movement

  • people living
  • old people
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: people

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "people" phân theo từng nét nghĩa (bất kỳ nhóm người nào (đàn ông, phụ nữ hoặc trẻ em) nói chung), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "people" khi diễn đạt nét nghĩa: cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: people

For people from all different socioeconomic statuses, this was a time of uncertainty and fear.

Đối với mọi người thuộc mọi địa vị kinh tế xã hội khác nhau, đây là thời điểm đầy bất ổn và sợ hãi.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Fall/105/Section003/J.R. Glenn
For this I think that people can be defined as those who are below Confucius, or those that Confucius believes is below him.

Về điều này, tôi nghĩ rằng mọi người có thể được định nghĩa là những người ở dưới Khổng Tử, hoặc những người mà Khổng Tử tin là ở dưới ông ấy.

Tác phẩm mở: The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Analects/People
Many people began to use contraception to prevent having more kids.

Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.

Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Robert Williamson
However, these text lines may also be a very effective way for people who do not have access or resources to utilize mental health recourses.

Tuy nhiên, những dòng văn bản này cũng có thể là một cách rất hiệu quả cho những người không có khả năng tiếp cận hoặc nguồn lực để sử dụng các nguồn trợ giúp về sức khỏe tâm thần.

Tác phẩm mở: Advocacy in Technology and Society/Emerging Tech - Identifying the Stakeholders
Realtors would not sell black people houses in the suburbs, where white people lived.

Các nhà môi giới bất động sản sẽ không bán nhà cho người da đen ở vùng ngoại ô, nơi người da trắng sinh sống.

Wikipedia contributors: Civil Rights Movement, Nguyên văn tác phẩm
The people who heard Truth’s speech were mostly white women who were well-off.

Những người nghe Truth phát biểu phần lớn là phụ nữ da trắng khá giả.

Wikipedia contributors: Ain't I a Woman?, Nguyên văn tác phẩm
People will figure this out, and then the expected number of people will rise.

Mọi người sẽ tìm ra điều này và sau đó số lượng người dự kiến ​​sẽ tăng lên.

Tác phẩm mở: Strategy for Information Markets/Network Externalities/Expectations Management, Nguyên văn tác phẩm
Many people who are suffering from omnipotent responsibility guilt have high levels of altruism.

Nhiều người đang phải gánh chịu cảm giác tội lỗi về trách nhiệm toàn năng đều có lòng vị tha cao độ.

Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2019/Guilt, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: people

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “people” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“For people from all different socioeconomic statuses, this was a time of uncertainty and fear.”

Đối với mọi người thuộc mọi địa vị kinh tế xã hội khác nhau, đây là thời điểm đầy bất ổn và sợ hãi.

Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Fall/105/Section003/J.R. Glenn

“For this I think that people can be defined as those who are below Confucius, or those that Confucius believes is below him.”

Về điều này, tôi nghĩ rằng mọi người có thể được định nghĩa là những người ở dưới Khổng Tử, hoặc những người mà Khổng Tử tin là ở dưới ông ấy.

Nguồn: Tác phẩm mở: The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Analects/People

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “people”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “people” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “people”

Mục từ cốt lõi: people: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “people”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “people” với tần suất cao:

18.650 lần trong kho sách
16.644 lần trong kho sách
6.773 lần trong kho sách
3.991 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “people”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “people”:

Đồng nghĩa:citizenry

“Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose people as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “people”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpipəl/.

people (danh từ): bất kỳ nhóm người nào (đàn ông, phụ nữ hoặc trẻ em) nói chung

Định nghĩa tiếng Anh: Any group of human beings (men or women or children) collectively.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

people (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi18.650 lần trong kho sách

many people

“Many people began to use contraception to prevent having more kids.” (Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm16.644 lần trong kho sách

young people

“She found the ladies and the young people among the raspberries in the kitchen garden.” (Cô tìm thấy các quý cô và các chàng trai trẻ giữa đám mâm xôi trong vườn bếp.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái6.773 lần trong kho sách

poor people

“There were some poor people whom Helena and her father were shipping off to New Zealand.” (Có một số người nghèo mà Helena và cha cô ấy đang đưa tới New Zealand.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose _____ as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: people

Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose people as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction.

Nguồn: Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Besides, 'friends' are different to relations; you can always be sure of a welcome at home, but with other _____, it is not the same."”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: people

Besides, 'friends' are different to relations; you can always be sure of a welcome at home, but with other people, it is not the same."

Nguồn: Shaw, Catharine: Alick's cave

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “people”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: people

Hỏi đáp trọng tâm

people nghĩa là gì (meaning & definition)?

people nghĩa là mọi người. people là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (plural) any group of human beings (men or women or children) collectively.

Từ people trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpip/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpipəl/.

Từ people là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "people" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: peopled; Số nhiều danh từ: peoples; Dạng V-ing: peopling.

Các nét nghĩa của từ people theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: bất kỳ nhóm người nào (đàn ông, phụ nữ hoặc trẻ em) nói chung - Nét nghĩa 2 [A1]: cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia - Nét nghĩa 3 [A1]: các thành viên của một dòng họ - Nét nghĩa 4 [A1]: fill with people - Nét nghĩa 5 [A1]: furnish with people

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ people:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpipəl/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: peopled; Số nhiều danh từ: peoples; Dạng V-ing: peopling.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ people:

many people; young people; poor people; common people; number of people

people được dùng trong câu như thế nào?

Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose people as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction. (F. E. Baily, Virginia's wild oats; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/people, mã đối chiếu EV-A31D8F55. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

peopled, peoples, peopling