citizenry
danh từ (n)
Citizenry có nghĩa là cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia.
Định nghĩa Anh - Anh: The body of citizens of a state or country.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.citizenrydanh từ (n)
The body of citizens of a state or country.
Cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia.
- •
For people from all different socioeconomic statuses, this was a time of uncertainty and fear.
Đối với mọi người thuộc mọi địa vị kinh tế xã hội khác nhau, đây là thời điểm đầy bất ổn và sợ hãi.
Đồng nghĩa (SYN):peopleCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •many people18.650 lần trong kho sách
- •young people16.644 lần trong kho sách
- •poor people6.773 lần trong kho sách
- •common people3.991 lần trong kho sách
- •number of people3.611 lần trong kho sách
- •among the people3.730 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): citizenry
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
people ↔ citizenry
Mục từ "citizenry" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "people" (cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia).
Họ từ & Biến thể từ loại: citizenry
Họ từ của "citizenry" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: people: danh từ (n).
bất kỳ nhóm người nào (đàn ông, phụ nữ hoặc trẻ em) nói chung
Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose people as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction.
Nguồn: Baily, F. E. (Francis Evans): Virginia's wild oats
Cụm từ & Collocations: citizenry
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "citizenry". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- many people
Many people began to use contraception to prevent having more kids.
Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Robert Williamson
- young people
- poor people
- common people
- number of people
- among the people
Đồng nghĩa & Sắc thái: citizenry
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "citizenry" phân theo từng nét nghĩa (cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "citizenry" ở nét nghĩa "cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia" (ngoài ra "people" còn biểu thị: bất kỳ nhóm người nào (đàn ông, phụ nữ hoặc trẻ em) nói chung).
“Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose people as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction.”
Câu dẫn chứng văn học: citizenry
For people from all different socioeconomic statuses, this was a time of uncertainty and fear.Đối với mọi người thuộc mọi địa vị kinh tế xã hội khác nhau, đây là thời điểm đầy bất ổn và sợ hãi.
For this I think that people can be defined as those who are below Confucius, or those that Confucius believes is below him.Về điều này, tôi nghĩ rằng mọi người có thể được định nghĩa là những người ở dưới Khổng Tử, hoặc những người mà Khổng Tử tin là ở dưới ông ấy.
Many people began to use contraception to prevent having more kids.Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.
However, these text lines may also be a very effective way for people who do not have access or resources to utilize mental health recourses.Tuy nhiên, những dòng văn bản này cũng có thể là một cách rất hiệu quả cho những người không có khả năng tiếp cận hoặc nguồn lực để sử dụng các nguồn trợ giúp về sức khỏe tâm thần.
Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose people as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction.Besides, 'friends' are different to relations; you can always be sure of a welcome at home, but with other people, it is not the same."He usually gets five hundred, but Edna says she thinks he’d do it for two hundred for people like us.”All, the people of Hu the Good and the soldiers of the governor of Kansu, must pass out in peace.Đọc mở rộng theo CEFR: citizenry
Từ vựng bậcA1→“For people from all different socioeconomic statuses, this was a time of uncertainty and fear.”
Đối với mọi người thuộc mọi địa vị kinh tế xã hội khác nhau, đây là thời điểm đầy bất ổn và sợ hãi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Fall/105/Section003/J.R. Glenn
“For this I think that people can be defined as those who are below Confucius, or those that Confucius believes is below him.”
Về điều này, tôi nghĩ rằng mọi người có thể được định nghĩa là những người ở dưới Khổng Tử, hoặc những người mà Khổng Tử tin là ở dưới ông ấy.
Nguồn: Tác phẩm mở: The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Analects/People
Cấu trúc & Vận dụng: “citizenry”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “citizenry” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “citizenry”
Dữ liệu từ nguyên: people ↔ citizenry
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “citizenry”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “citizenry” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “citizenry”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “citizenry”:
“Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose people as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction.”
Gợi ý luyện tập với “citizenry”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
citizenry (danh từ): cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia
Định nghĩa tiếng Anh: The body of citizens of a state or country.
people ↔ citizenry
Họ từ trong dữ liệu: people: danh từ (n)
many people
“Many people began to use contraception to prevent having more kids.” (Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.)
young people
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "citizenry" trong câu.
poor people
Mở rộng biên độ diễn đạt với "citizenry".
Ứng dụng & Mở rộng: “citizenry”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “citizenry”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “citizenry”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “citizenry” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “citizenry” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: citizenry
Hỏi đáp trọng tâmcitizenry nghĩa là gì (meaning & definition)?
citizenry (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsɪtɪzənɹi/) có nghĩa là cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "people"). the body of citizens of a state or country
Từ citizenry trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɪtɪzənɹi/; US /ˈsɪtɪzənɹi/.
Từ citizenry là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "citizenry" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ citizenry theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: cơ quan công dân của một tiểu bang hoặc quốc gia (Ví dụ: “For people from all different socioeconomic statuses, this was a time of uncertainty and fear.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ citizenry:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɪtɪzənɹi/; US /ˈsɪtɪzənɹi/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ citizenry:
many people; young people; poor people; common people; number of people
citizenry được dùng trong câu như thế nào?
Consequently in the case of Virginia and Rupert we must choose people as nearly of our own day as is consistent with the necessary attraction. (F. E. Baily, Virginia's wild oats; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)