Câu tiếng Anh có từ “particularly”
1.163 câu thật có từ particularly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: particularly nghĩa là đặc biệt. particularly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a distinctly greater extent or degree than is common. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ particularly
Danh sách câu dẫn chứng (1.163 câu)
Từ hay đi cùng particularly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| particularly fond | 700 lần |
| particularly interested | 581 lần |
| particularly anxious | 692 lần |
| particularly useful | 454 lần |
| particularly interesting | 465 lần |
| particularly important | 533 lần |
| particularly pleased | 444 lần |
| particularly agreeable | 237 lần |
| particularly careful | 244 lần |
| particularly distinguished | 226 lần |
| particularly struck | 419 lần |
| particularly attentive | 151 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ particularly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ particularly trong kho câu?
- Kho câu có 1.163 câu có từ particularly hoặc các dạng của từ, trích từ 894 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ particularly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ particularly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 416 câu, rồi Bậc B1 với 300 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ particularly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ particularly: Câu phủ định (161 câu), Quá khứ đơn (106 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (95 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.