E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “otherwise”

786 câu thật có từ otherwise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: otherwise nghĩa là mặt khác. otherwise là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in other respects or ways. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ otherwise

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Otherwise, he does release source code (now lost...) and makes a pretty good program.

    Từ trong câu: otherwise, release, source, code, now, lose, make, pretty

    «PSP/Developers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284680 (bản sửa đổi 3488104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng otherwise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
acted otherwise273 lần
otherwise engaged342 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ otherwise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ otherwise trong kho câu?
Kho câu có 786 câu có từ otherwise hoặc các dạng của từ, trích từ 690 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ otherwise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ otherwise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 275 câu, rồi Bậc B1 với 206 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ otherwise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ otherwise: Câu phủ định (137 câu), would (119 câu), can và could (115 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.