Câu tiếng Anh có từ “occupy”
1.171 câu thật có từ occupy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occupy nghĩa là chiếm giữ. occupy là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep busy with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occupy
Danh sách câu dẫn chứng (1.171 câu)
Number two in the Court was soon reached; and an inscription on the door-post informing me that Mr. Traddles occupied a set of chambers on the top storey, I ascended the staircase.
Từ trong câu: inscription, number, court, soon, reach, door, post, inform
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng occupy nằm ở trang từ điển: occupy đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupy trong kho câu?
- Kho câu có 1.171 câu có từ occupy hoặc các dạng của từ, trích từ 728 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occupy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 367 câu, rồi Bậc B1 với 311 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.