occasion
danh từ (n)
- occasioned/əˈkeɪʒənd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- occasioning
- (Dạng V-ing)
- occasions/əˈkeɪʒənz/
- (Số nhiều danh từ)
Occasion có nghĩa là dịp, một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng.
Định nghĩa Anh - Anh: An event that occurs at a critical time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.occasiondanh từ (n)
An event that occurs at a critical time.
Một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng.
Đồng nghĩa (SYN):junctureCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •former occasion2.004 lần trong kho sách
- •present occasion3.529 lần trong kho sách
- •rare occasion1.089 lần trong kho sách
- •previous occasion999 lần trong kho sách
- •ordinary occasion718 lần trong kho sách
- •special occasion727 lần trong kho sách
- •memorable occasion491 lần trong kho sách
- •particular occasion758 lần trong kho sách
- •occasion requiredTừ vựng học thuật
- •festive occasionTừ vựng học thuật
- •another occasionTừ vựng học thuật
- •solemn occasionTừ vựng học thuật
- 2.occasiondanh từ (n)
A vaguely specified social event.
Một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ.
- 3.occasionđộng từ (v)
Give occasion to.
Lý do.
- 4.occasiondanh từ (n)
Reason.
Tạo dịp cho.
Từ nguyên học (Etymology): occasion
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: occasion
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "occasion". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- former occasion
The collapse had come, as on former occasion, just as I had expected.
Stoker, Bram: Dracula
- present occasion
On the present occasion, though I was hungry, I dared not eat my slice.
Dickens, Charles: Great Expectations
- rare occasion
- previous occasion
Some books were found in his apartment on a previous occasion.
Tác phẩm mở: Man missing after an explosion in central Stockholm
- ordinary occasion
- special occasion
Beautifully engraved on them were a few sentences expressive of the feelings of the donors and the special occasion which called forth the gift.
Trên đó được khắc rất đẹp vài câu bày tỏ tình cảm của người tặng và dịp đặc biệt gọi món quà.
Ellis, Edward Sylvester: The Life of Kit Carson: Hunter, Trapper, Guide, Indian Agent and Colonel U.S.A.
- memorable occasion
Any congregation of the leaders of thought in the world is a memorable occasion.
Rogers, Howard J. (Howard Jason), 1861-1927 [Editor]: International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics
- particular occasion
- occasion required
- festive occasion
It’s a festive occasion with family, friends, and neighbors celebrating with various fish dishes.
Wikipedia contributors: Fish in Meitei culture
- another occasion
There was another occasion, when we were hiding in a wood.
Forbes, Rosita, 1893?-1967: The sultan of the mountains
- solemn occasion
Đồng nghĩa & Sắc thái: occasion
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "occasion" phân theo từng nét nghĩa (một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "occasion" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng.
Đồng nghĩa với "occasion" ở nét nghĩa "một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ" (ngoài ra "affair" còn biểu thị: một mối quan ngại được chỉ rõ một cách mơ hồ).
“It was a boxlike affair, without a cover, and in the bottom rested some objects covered with a piece of canvas.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "occasion" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ.
Đồng nghĩa với "occasion" ở nét nghĩa "một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ" (ngoài ra "function" còn biểu thị: cái gì đó được dùng để làm gì).
“Fourier series serve many useful purposes, as manipulation and conceptualization of the modal coefficients are often easier than with the original function.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "occasion" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ.
Câu dẫn chứng văn học: occasion
On another occasion, Hubbard said that he had been hospitalized because "I was utterly exhausted.Trong một lần khác, Hubbard nói rằng anh ấy phải nhập viện vì "Tôi hoàn toàn kiệt sức.
So the explosive Giraffe had to bottle up his enthusiasm for another occasion, when the cork might safely be removed.Vì vậy, chú Hươu cao cổ bùng nổ đã phải dồn hết nhiệt huyết của mình cho một dịp khác, khi nút chai có thể được tháo ra một cách an toàn.
Almost every interjection has a great variety of meanings, adapted to particular occasions and circumstances, and indicated chiefly by the tone of the voice.Hầu hết mọi thán từ đều có nhiều ý nghĩa khác nhau, phù hợp với những dịp và hoàn cảnh cụ thể và được biểu thị chủ yếu bằng giọng điệu.
Beautifully engraved on them were a few sentences expressive of the feelings of the donors and the special occasion which called forth the gift.Trên đó được khắc rất đẹp vài câu bày tỏ tình cảm của người tặng và dịp đặc biệt gọi món quà.
What really happened in those chambers on that occasion will probably never be known.Once I caught a companion trout of one pound five ounces, but on all other occasions the attempt was fruitless.We must refer here to this otherwise highly deserving book only in one respect, where we have occasion for censure.We have had occasion before, to refer to these phases of Carus Sterne’s activity as an author.Đọc mở rộng theo CEFR: occasion
Từ vựng bậcB1→“On another occasion, Hubbard said that he had been hospitalized because "I was utterly exhausted.”
Trong một lần khác, Hubbard nói rằng anh ấy phải nhập viện vì "Tôi hoàn toàn kiệt sức.
Nguồn: Tác phẩm mở: L. Ron Hubbard/Navy
“So the explosive Giraffe had to bottle up his enthusiasm for another occasion, when the cork might safely be removed.”
Vì vậy, chú Hươu cao cổ bùng nổ đã phải dồn hết nhiệt huyết của mình cho một dịp khác, khi nút chai có thể được tháo ra một cách an toàn.
Nguồn: Carter, Herbert, active 1909-1917: The Boy Scouts in the Rockies; Or, The Secret of the Hidden Silver Mine
Cấu trúc & Vận dụng: “occasion”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “occasion” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “occasion”
Mục từ cốt lõi: occasion: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “occasion”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “occasion” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “occasion”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “occasion”:
“What really happened in those chambers on that occasion will probably never be known.”
Gợi ý luyện tập với “occasion”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
occasion (danh từ): một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh: An event that occurs at a critical time.
occasion (danh từ (n))
former occasion
“The collapse had come, as on former occasion, just as I had expected.”
present occasion
“On the present occasion, though I was hungry, I dared not eat my slice.”
rare occasion
Nét nghĩa mở rộng: a vaguely specified social event (một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ)
“What really happened in those chambers on that _____ will probably never be known.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: occasion
What really happened in those chambers on that occasion will probably never be known.
Nguồn: Freeman, R. Austin (Richard Austin): Helen Vardon's confession
“Once I caught a companion trout of one pound five ounces, but on all other _____ the attempt was fruitless.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: occasions
Once I caught a companion trout of one pound five ounces, but on all other occasions the attempt was fruitless.
Nguồn: Skues, G. E. M. (George Edward Mackenzie): Minor tactics of the chalk stream and kindred studies
Ứng dụng & Mở rộng: “occasion”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “occasion”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “occasion”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “occasion” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “occasion” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: occasion
Hỏi đáp trọng tâmoccasion nghĩa là gì (meaning & definition)?
occasion nghĩa là dịp. occasion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that occurs at a critical time.
Từ occasion trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkeɪʒ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkeɪʒən/.
Từ occasion là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "occasion" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: occasioned; Dạng V-ing: occasioning; Số nhiều danh từ: occasions.
Các nét nghĩa của từ occasion theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng - Nét nghĩa 2 [B1]: một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ - Nét nghĩa 3 [B1]: lý do - Nét nghĩa 4 [B1]: tạo dịp cho
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ occasion:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkeɪʒən/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: occasioned; Dạng V-ing: occasioning; Số nhiều danh từ: occasions.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ occasion:
former occasion; present occasion; rare occasion; previous occasion; ordinary occasion
occasion được dùng trong câu như thế nào?
What really happened in those chambers on that occasion will probably never be known. (R. Austin Freeman, Helen Vardon's confession; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)