Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

occasion

danh từ (n)

B1
/əˈkeɪʒən//əˈkeɪʒən/
Biến thể:
occasioned/əˈkeɪʒənd/
(Quá khứ / Phân từ)
occasioning
(Dạng V-ing)
occasions/əˈkeɪʒənz/
(Số nhiều danh từ)

Occasion có nghĩa là dịp, một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng.

Định nghĩa Anh - Anh: An event that occurs at a critical time.

Diễn đạt “một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng”:occasionB1/junctureB1/affairA2/social occasionB1/functionA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.occasiondanh từ (n)

    An event that occurs at a critical time.

    Một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng.

    Đồng nghĩa (SYN):juncture
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.occasiondanh từ (n)

    A vaguely specified social event.

    Một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ.

  3. 3.occasionđộng từ (v)

    Give occasion to.

    Lý do.

  4. 4.occasiondanh từ (n)

    Reason.

    Tạo dịp cho.

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): occasion

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: occasion

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "occasion". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • former occasion

    The collapse had come, as on former occasion, just as I had expected.

    Stoker, Bram: Dracula

  • present occasion

    On the present occasion, though I was hungry, I dared not eat my slice.

    Dickens, Charles: Great Expectations

  • rare occasion
  • previous occasion

    Some books were found in his apartment on a previous occasion.

    Tác phẩm mở: Man missing after an explosion in central Stockholm

  • ordinary occasion
  • special occasion

    Beautifully engraved on them were a few sentences expressive of the feelings of the donors and the special occasion which called forth the gift.

    Trên đó được khắc rất đẹp vài câu bày tỏ tình cảm của người tặng và dịp đặc biệt gọi món quà.

    Ellis, Edward Sylvester: The Life of Kit Carson: Hunter, Trapper, Guide, Indian Agent and Colonel U.S.A.

  • memorable occasion

    Any congregation of the leaders of thought in the world is a memorable occasion.

    Rogers, Howard J. (Howard Jason), 1861-1927 [Editor]: International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics

  • particular occasion
  • occasion required
  • festive occasion

    It’s a festive occasion with family, friends, and neighbors celebrating with various fish dishes.

    Wikipedia contributors: Fish in Meitei culture

  • another occasion

    There was another occasion, when we were hiding in a wood.

    Forbes, Rosita, 1893?-1967: The sultan of the mountains

  • solemn occasion
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: occasion

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "occasion" phân theo từng nét nghĩa (một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "occasion" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng.

Đồng nghĩa với "occasion" ở nét nghĩa "một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ" (ngoài ra "affair" còn biểu thị: một mối quan ngại được chỉ rõ một cách mơ hồ).

“It was a boxlike affair, without a cover, and in the bottom rested some objects covered with a piece of canvas.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "occasion" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ.

Đồng nghĩa với "occasion" ở nét nghĩa "một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ" (ngoài ra "function" còn biểu thị: cái gì đó được dùng để làm gì).

“Fourier series serve many useful purposes, as manipulation and conceptualization of the modal coefficients are often easier than with the original function.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "occasion" khi diễn đạt nét nghĩa: một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: occasion

On another occasion, Hubbard said that he had been hospitalized because "I was utterly exhausted.

Trong một lần khác, Hubbard nói rằng anh ấy phải nhập viện vì "Tôi hoàn toàn kiệt sức.

Tác phẩm mở: L. Ron Hubbard/Navy, Nguyên văn tác phẩm
So the explosive Giraffe had to bottle up his enthusiasm for another occasion, when the cork might safely be removed.

Vì vậy, chú Hươu cao cổ bùng nổ đã phải dồn hết nhiệt huyết của mình cho một dịp khác, khi nút chai có thể được tháo ra một cách an toàn.

Carter, Herbert, active 1909-1917: The Boy Scouts in the Rockies; Or, The Secret of the Hidden Silver Mine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Almost every interjection has a great variety of meanings, adapted to particular occasions and circumstances, and indicated chiefly by the tone of the voice.

Hầu hết mọi thán từ đều có nhiều ý nghĩa khác nhau, phù hợp với những dịp và hoàn cảnh cụ thể và được biểu thị chủ yếu bằng giọng điệu.

Leigh, Percival: The Comic English Grammar: A New and Facetious Introduction to the English Tongue, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Beautifully engraved on them were a few sentences expressive of the feelings of the donors and the special occasion which called forth the gift.

Trên đó được khắc rất đẹp vài câu bày tỏ tình cảm của người tặng và dịp đặc biệt gọi món quà.

Ellis, Edward Sylvester: The Life of Kit Carson: Hunter, Trapper, Guide, Indian Agent and Colonel U.S.A., Nguyên văn tác phẩm
What really happened in those chambers on that occasion will probably never be known.
Freeman, R. Austin (Richard Austin): Helen Vardon's confession, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Once I caught a companion trout of one pound five ounces, but on all other occasions the attempt was fruitless.
Skues, G. E. M. (George Edward Mackenzie): Minor tactics of the chalk stream and kindred studies
We must refer here to this otherwise highly deserving book only in one respect, where we have occasion for censure.
Various: The Monist, Vol. 2, 1891-1892
We have had occasion before, to refer to these phases of Carus Sterne’s activity as an author.
Various: The Monist, Vol. 3, 1892-1893
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: occasion

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “occasion” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“On another occasion, Hubbard said that he had been hospitalized because "I was utterly exhausted.”

Trong một lần khác, Hubbard nói rằng anh ấy phải nhập viện vì "Tôi hoàn toàn kiệt sức.

Nguồn: Tác phẩm mở: L. Ron Hubbard/Navy

“So the explosive Giraffe had to bottle up his enthusiasm for another occasion, when the cork might safely be removed.”

Vì vậy, chú Hươu cao cổ bùng nổ đã phải dồn hết nhiệt huyết của mình cho một dịp khác, khi nút chai có thể được tháo ra một cách an toàn.

Nguồn: Carter, Herbert, active 1909-1917: The Boy Scouts in the Rockies; Or, The Secret of the Hidden Silver Mine

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “occasion”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “occasion” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “occasion”

Mục từ cốt lõi: occasion: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “occasion”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “occasion” với tần suất cao:

2.004 lần trong kho sách
3.529 lần trong kho sách
1.089 lần trong kho sách
999 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “occasion”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “occasion”:

“What really happened in those chambers on that occasion will probably never be known.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “occasion”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkeɪʒən/.

occasion (danh từ): một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng

Định nghĩa tiếng Anh: An event that occurs at a critical time.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

occasion (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.004 lần trong kho sách

former occasion

“The collapse had come, as on former occasion, just as I had expected.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.529 lần trong kho sách

present occasion

“On the present occasion, though I was hungry, I dared not eat my slice.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái1.089 lần trong kho sách

rare occasion

Nét nghĩa mở rộng: a vaguely specified social event (một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“What really happened in those chambers on that _____ will probably never be known.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: occasion

What really happened in those chambers on that occasion will probably never be known.

Nguồn: Freeman, R. Austin (Richard Austin): Helen Vardon's confession

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Once I caught a companion trout of one pound five ounces, but on all other _____ the attempt was fruitless.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: occasions

Once I caught a companion trout of one pound five ounces, but on all other occasions the attempt was fruitless.

Nguồn: Skues, G. E. M. (George Edward Mackenzie): Minor tactics of the chalk stream and kindred studies

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “occasion”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: occasion

Hỏi đáp trọng tâm

occasion nghĩa là gì (meaning & definition)?

occasion nghĩa là dịp. occasion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that occurs at a critical time.

Từ occasion trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkeɪʒ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkeɪʒən/.

Từ occasion là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "occasion" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: occasioned; Dạng V-ing: occasioning; Số nhiều danh từ: occasions.

Các nét nghĩa của từ occasion theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng - Nét nghĩa 2 [B1]: một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồ - Nét nghĩa 3 [B1]: lý do - Nét nghĩa 4 [B1]: tạo dịp cho

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ occasion:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /əˈkeɪʒən/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: occasioned; Dạng V-ing: occasioning; Số nhiều danh từ: occasions.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ occasion:

former occasion; present occasion; rare occasion; previous occasion; ordinary occasion

occasion được dùng trong câu như thế nào?

What really happened in those chambers on that occasion will probably never be known. (R. Austin Freeman, Helen Vardon's confession; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/occasion, mã đối chiếu EV-A4AA9A45. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

occasioned, occasioning, occasions