juncture
danh từ (n)
Juncture có nghĩa là hình dạng hoặc cách thức mà mọi thứ kết hợp với nhau và tạo ra sự kết nối.
Định nghĩa Anh - Anh: The shape or manner in which things come together and a connection is made.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.juncturedanh từ (n)
The shape or manner in which things come together and a connection is made.
Hình dạng hoặc cách thức mà mọi thứ kết hợp với nhau và tạo ra sự kết nối.
- •
The symbol for an affricate contains the symbols for the two constituent articulations, with or without a super-imposed bar connecting the two.
Ký hiệu cho một liên kết chứa các ký hiệu cho hai khớp nối cấu thành, có hoặc không có một thanh siêu áp nối cả hai.
- •
- 2.juncturedanh từ (n)
A crisis situation or point in time when a critical decision must be made.
Một tình huống khủng hoảng hoặc thời điểm cần phải đưa ra một quyết định quan trọng.
- 3.juncturedanh từ (n)
The shape or manner in which things come together and a connection is made.
Tham gia.
- 4.juncturedanh từ (n)
The shape or manner in which things come together and a connection is made.
Một nơi giải trí không thể chối cãi.
- 5.juncturedanh từ (n)
An event that occurs at a critical time.
Một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng.
Đồng nghĩa (SYN):occasion
Từ nguyên học (Etymology): juncture
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
articulation ↔ juncture
Mục từ "juncture" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "articulation, crossroads, join, joint, occasion" (hình dạng hoặc cách thức mà mọi thứ kết hợp với nhau và tạo ra sự kết nối).
Họ từ & Biến thể từ loại: juncture
Họ từ của "juncture" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: articulation: danh từ (n), articulate: động từ (v), crossroads: danh từ (n), join: động từ (v), joint: tính từ (adj), occasion: danh từ (n).
khía cạnh của phát âm liên quan đến việc tập hợp các cơ quan phát âm lại với nhau để hình thành âm thanh của lời nói
At the level of articulation of these two portions, and because of their different directions, the bone is bent.
Nguồn: Cuyer, Édouard: Artistic Anatomy of Animals
thể hiện bản thân một cách dễ dàng hoặc đặc trưng bởi ngôn ngữ biểu cảm rõ ràng
At this she almost died, and threw herself, bathed in tears, at the feet of the King, scarcely able to articulate.
Nguồn: Various: Court Memoirs of France Series — Complete
một cộng đồng người nhỏ hơn một ngôi làng
Yet there is the stake at the crossroads to show what Christianity thought of the pessimist.
Nguồn: Chesterton, G. K. (Gilbert Keith): Orthodoxy
trở thành một phần
Later on other states joined, and soon the flag came to consist of twenty stars and stripes.
Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Finland" to "Fleury, Andre" Volume 10, Slice 4
thống nhất hoặc kết hợp
The ideal constitution of a joint depends upon the existence of a certain ratio between the growth of bone and that of ligament.
Nguồn: Anderson, William: The deformities of the fingers and toes
một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng
What really happened in those chambers on that occasion will probably never be known.
Nguồn: Freeman, R. Austin (Richard Austin): Helen Vardon's confession
Cụm từ & Collocations: juncture
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "juncture". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: juncture
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "juncture" phân theo từng nét nghĩa (hình dạng hoặc cách thức mà mọi thứ kết hợp với nhau và tạo ra sự kết nối), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "juncture" ở nét nghĩa "hình dạng hoặc cách thức mà mọi thứ kết hợp với nhau và tạo ra sự kết nối" (ngoài ra "articulation" còn biểu thị: khía cạnh của phát âm liên quan đến việc tập hợp các cơ quan phát âm lại với nhau để hình thành âm thanh của lời nói).
“At the level of articulation of these two portions, and because of their different directions, the bone is bent.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "juncture" khi diễn đạt nét nghĩa: hình dạng hoặc cách thức mà mọi thứ kết hợp với nhau và tạo ra sự kết nối.
“Later on other states joined, and soon the flag came to consist of twenty stars and stripes.”
Đồng nghĩa với "juncture" ở nét nghĩa "hình dạng hoặc cách thức mà mọi thứ kết hợp với nhau và tạo ra sự kết nối" (ngoài ra "joint" còn biểu thị: điểm kết nối giữa hai xương hoặc các bộ phận của bộ xương (đặc biệt nếu nó cho phép chuyển động)).
“The ideal constitution of a joint depends upon the existence of a certain ratio between the growth of bone and that of ligament.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "juncture" khi diễn đạt nét nghĩa: hình dạng hoặc cách thức mà mọi thứ kết hợp với nhau và tạo ra sự kết nối.
Đồng nghĩa với "juncture" ở nét nghĩa "một tình huống khủng hoảng hoặc thời điểm cần phải đưa ra một quyết định quan trọng" (ngoài ra "crossroads" còn biểu thị: một cộng đồng người nhỏ hơn một ngôi làng).
“Yet there is the stake at the crossroads to show what Christianity thought of the pessimist.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "juncture" khi diễn đạt nét nghĩa: một tình huống khủng hoảng hoặc thời điểm cần phải đưa ra một quyết định quan trọng.
Câu dẫn chứng văn học: juncture
The symbol for an affricate contains the symbols for the two constituent articulations, with or without a super-imposed bar connecting the two.Ký hiệu cho một liên kết chứa các ký hiệu cho hai khớp nối cấu thành, có hoặc không có một thanh siêu áp nối cả hai.
I immediately perceived that he spoke more collectedly, and with better articulation than at any time since the paralytic stroke.Tôi ngay lập tức nhận ra rằng anh ấy nói chuyện bình tĩnh hơn và phát âm tốt hơn bao giờ hết kể từ cơn đột quỵ.
At the level of articulation of these two portions, and because of their different directions, the bone is bent.When distant low voices are to be imitated, the articulation may be given with sufficient distinctness, without moving the lips, or altering the countenance.His tongue was unusually thick, though his articulation was perfectly distinct.Articulations three; the first very long, curved at the base, erect beyond; the second erect, short; the third minute, inclining forward; the tip naked, obtuse.It began at his right ankle, went up the leg and thigh, and has attacked all the articulations.She did not lisp, yet her articulation of one or two consonants was not absolutely perfect.Đọc mở rộng theo CEFR: juncture
Từ vựng bậcC2→“The symbol for an affricate contains the symbols for the two constituent articulations, with or without a super-imposed bar connecting the two.”
Ký hiệu cho một liên kết chứa các ký hiệu cho hai khớp nối cấu thành, có hoặc không có một thanh siêu áp nối cả hai.
Nguồn: Tác phẩm mở: Psycholinguistics/Articulatory Phonetics
“I immediately perceived that he spoke more collectedly, and with better articulation than at any time since the paralytic stroke.”
Tôi ngay lập tức nhận ra rằng anh ấy nói chuyện bình tĩnh hơn và phát âm tốt hơn bao giờ hết kể từ cơn đột quỵ.
Nguồn: Godwin, William: St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century
Cấu trúc & Vận dụng: “juncture”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “juncture” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “juncture”
Dữ liệu từ nguyên: articulation ↔ juncture
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “juncture”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “juncture”:
“At the level of articulation of these two portions, and because of their different directions, the bone is bent.”
Gợi ý luyện tập với “juncture”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
juncture (danh từ): hình dạng hoặc cách thức mà mọi thứ kết hợp với nhau và tạo ra sự kết nối
Định nghĩa tiếng Anh: The shape or manner in which things come together and a connection is made.
articulation ↔ juncture
Họ từ trong dữ liệu: articulation: danh từ (n), articulate: động từ (v), crossroads: danh từ (n), join: động từ (v), joint: tính từ (adj), occasion: danh từ (n)
juncture: hình dạng hoặc cách thức mà mọi thứ kết hợp với nhau và tạo ra sự kết nối
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "juncture" trong câu.
Đồng nghĩa: articulation, join, joint, junction
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "juncture" trong câu.
juncture ↔ articulation, join, joint, junction
Nét nghĩa mở rộng: a crisis situation or point in time when a critical decision must be made (một tình huống khủng hoảng hoặc thời điểm cần phải đưa ra một quyết định quan trọng)
Ứng dụng & Mở rộng: “juncture”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “juncture”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “juncture”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “juncture” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “juncture” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: juncture
Hỏi đáp trọng tâmjuncture nghĩa là gì (meaning & definition)?
juncture (danh từ, phát âm Mỹ /ˈdʒʌŋktʃɚ/) có nghĩa là hình dạng hoặc cách thức mà mọi thứ kết hợp với nhau và tạo ra sự kết nối (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "articulation"). the shape or manner in which things come together and a connection is made
Từ juncture trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdʒʌŋ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdʒʌŋktʃɚ/; US /ˈdʒʌŋktʃɚ/.
Từ juncture là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "juncture" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ juncture theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: hình dạng hoặc cách thức mà mọi thứ kết hợp với nhau và tạo ra sự kết nối (Ví dụ: “The symbol for an affricate contains the symbols for the two constituent articulations, with or without a super-imposed bar connecting the two.”) - Nét nghĩa 2 [B1]: một tình huống khủng hoảng hoặc thời điểm cần phải đưa ra một quyết định quan trọng - Nét nghĩa 3 [A1]: tham gia - Nét nghĩa 4 [B1]: một nơi giải trí không thể chối cãi - Nét nghĩa 5 [B1]: một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ juncture:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdʒʌŋktʃɚ/; US /ˈdʒʌŋktʃɚ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
juncture được dùng trong câu như thế nào?
At the level of articulation of these two portions, and because of their different directions, the bone is bent. (Édouard Cuyer, Artistic Anatomy of Animals; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)