Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notorious”

151 câu thật có từ notorious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notorious nghĩa là khét tiếng. notorious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: known widely and usually unfavorably. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ notorious

Danh sách câu dẫn chứng (151 câu)

  • Then they all lined up in front of the verandah where the governor was sitting, and demanded that five notorious prisoners should be released from the prison close by.

    Từ trong câu: verandah, line, up, front, governor, sit, demand, five

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng notorious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
notorious impostor37 lần
notorious highwayman25 lần
notorious outlaw29 lần
notorious poacher21 lần
notorious robber39 lần
notorious gambler24 lần
notorious malefactor16 lần
notorious criminals26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notorious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notorious trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ notorious hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notorious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notorious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notorious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notorious: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), So sánh nhất (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.