Câu tiếng Anh có từ “nonchalantly”
36 câu thật có từ nonchalantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nonchalantly nghĩa là một cách thờ ơ. nonchalantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a composed and unconcerned manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nonchalantly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Very decent lot they are,” he went on nonchalantly, “better than most.
Từ trong câu: nonchalantly, decent, lot, go, better
Ralph Connor, The Gaspards of Pine Croft: A Romance of the Windermere. Nguồn: Project Gutenberg #59499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"He played better than I did anticipate," said Mr. Ziegler, lighting a cigarette, after he had nonchalantly acknowledged the presentation to him of Miss Ingate.
Từ trong câu: nonchalantly, play, better, anticipate, mr, light, cigarette, acknowledge
Arnold Bennett, The Lion's Share. Nguồn: Project Gutenberg #14487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonchalantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonchalantly trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ nonchalantly hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nonchalantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonchalantly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonchalantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonchalantly: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.