national
tính từ (adj)
- nationals/ˈnæʃənəlz/
- (Biến thể ngữ pháp)
National có nghĩa là quốc gia, của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia.
Định nghĩa Anh - Anh: Of or relating to or belonging to a nation or country.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.nationaltính từ (adj)
Of or relating to or belonging to a nation or country.
Của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •national team3.001 lần trong kho sách
- •national assembly1.611 lần trong kho sách
- •national park2.014 lần trong kho sách
- •national guard1.756 lần trong kho sách
- •national football919 lần trong kho sách
- •national security1.056 lần trong kho sách
- •japan national869 lần trong kho sách
- •national anthem671 lần trong kho sách
- •national conventionTừ vựng học thuật
- •national galleryTừ vựng học thuật
- •national guardsTừ vựng học thuật
- •national debtTừ vựng học thuật
- 2.nationaltính từ (adj)
Limited to or in the interests of a particular nation.
Giới hạn hoặc vì lợi ích của một quốc gia cụ thể.
Trái nghĩa (OPP):international - 3.nationaltính từ (adj)
Concerned with or applicable to or belonging to an entire nation or country.
Liên quan đến hoặc áp dụng cho hoặc thuộc về toàn bộ quốc gia hoặc đất nước.
Trái nghĩa (OPP):local - 4.nationaldanh từ (n)
A person who owes allegiance to that nation.
Đồng nghĩa (SYN):subject
Từ nguyên học (Etymology): national
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: national
Họ từ của "national" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: nation: danh từ (n), nationality: danh từ (n).
một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất
It is a mistake that the possession of fire-arms render wars more bloody, and nations more eager to engage in them.
Nguồn: MacQueen, James: A geographical and commercial view of northern Central Africa
những người có nguồn gốc hoặc truyền thống chung và thường bao gồm một quốc gia
So far as his animosity was connected with race and nationality, it was not unprovoked.
Nguồn: Farr, Edward: The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria
Cụm từ & Collocations: national
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "national". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- national team
Although he only played for a smaller club, Popovich became one of the long-serving pillars of the Austrian national team.
Dù chỉ chơi cho một câu lạc bộ nhỏ hơn nhưng Popovich đã trở thành một trong những trụ cột gắn bó lâu dài với đội tuyển quốc gia Áo.
Wikipedia contributors: Alexander Popovich
- national assembly
In the National Assembly, the opposition Socialists have proposed a vote of no confidence in Sarkozy's right-of-centre government.
Tác phẩm mở: Widespread strike action may hit France
- national park
The National Park Service later bought the community and removed the remaining residents.
Cơ quan Công viên Quốc gia sau đó đã mua lại cộng đồng và loại bỏ những cư dân còn lại.
Wikipedia contributors: Jewell, California
- national guard
"I was a National Guard, but I could not stand the hardships, and being above the age, I obtained my exemption.
“Tôi từng là Vệ binh quốc gia nhưng không chịu được khó khăn, quá tuổi nên được miễn trừ.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: The Parisians — Volume 12
- national football
He currently serves as a goalkeeper coach for the Ghana national football team.
Wikipedia contributors: Richard Kingson
- national security
It is dedicated to national security and to law enforcement and often fights terrorism.
Wikipedia contributors: Federal Bureau of Investigation
- japan national
- national anthem
- national convention
On the morrow of our new National Convention first sits; old legislative ending.
Mee, Arthur, 1875-1943 [Editor]: The World's Greatest Books — Volume 12 — Modern History
- national gallery
Of all Turner's pictures in the National Gallery this is perhaps the most notable.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers
- national guards
- national debt
Negotiations over the national debt have been taking place "behind the scenes", she said.
Tác phẩm mở: US Senate postpones vote on Libya conflict to focus on national debt
Đồng nghĩa & Sắc thái: national
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "national" phân theo từng nét nghĩa (của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "national" ở nét nghĩa "của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia" (ngoài ra "subject" còn biểu thị: chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận).
“Even if she and Mary should ever feel the same again, there must always be this subject on which neither of them could touch.”
Câu dẫn chứng văn học: national
By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big national hero.Bằng cách kể lại liên tục, họ đã trở nên bối rối và tạo ra một bức tranh lý tưởng về một vị anh hùng dân tộc vĩ đại.
The Socialists suffered a severe split over participation in the wartime government of national unity.Những người theo chủ nghĩa Xã hội đã phải chịu sự chia rẽ gay gắt về việc tham gia vào chính phủ đoàn kết dân tộc thời chiến.
Many delegates wanted to keep the Tagalog-based national language.Nhiều đại biểu muốn giữ nguyên ngôn ngữ quốc gia dựa trên tiếng Tagalog.
The National Park Service later bought the community and removed the remaining residents.Cơ quan Công viên Quốc gia sau đó đã mua lại cộng đồng và loại bỏ những cư dân còn lại.
The caucus was established to provide a bipartisan forum for Senators to work on national and international hunger and food insecurity issues.Cuộc họp kín được thành lập để cung cấp một diễn đàn lưỡng đảng cho các Thượng nghị sĩ làm việc về các vấn đề đói nghèo và an ninh lương thực trong nước và quốc tế.
Although he only played for a smaller club, Popovich became one of the long-serving pillars of the Austrian national team.Dù chỉ chơi cho một câu lạc bộ nhỏ hơn nhưng Popovich đã trở thành một trong những trụ cột gắn bó lâu dài với đội tuyển quốc gia Áo.
Mr Hager confirmed that the book doesn't just use emails but also interviews with people inside the National Party who are unhappy.Ông Hager xác nhận rằng cuốn sách không chỉ sử dụng email mà còn phỏng vấn những người trong Đảng Quốc gia không hài lòng.
She is a member of the Japan women's national wheelchair basketball team, and her club Scratch.Cô là thành viên của đội bóng rổ xe lăn nữ quốc gia Nhật Bản và câu lạc bộ Scratch của cô.
Đọc mở rộng theo CEFR: national
Từ vựng bậcA2→“By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big national hero.”
Bằng cách kể lại liên tục, họ đã trở nên bối rối và tạo ra một bức tranh lý tưởng về một vị anh hùng dân tộc vĩ đại.
Nguồn: Wikipedia contributors: Vlad the Impaler
“The Socialists suffered a severe split over participation in the wartime government of national unity.”
Những người theo chủ nghĩa Xã hội đã phải chịu sự chia rẽ gay gắt về việc tham gia vào chính phủ đoàn kết dân tộc thời chiến.
Nguồn: Wikipedia contributors: Socialist Party (France)
Cấu trúc & Vận dụng: “national”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “national” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “national”
Họ từ liên kết: nation: danh từ (n), nationality: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “national”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “national” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “national”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “national”:
“By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big national hero.”
Gợi ý luyện tập với “national”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
national (tính từ): của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia
Định nghĩa tiếng Anh: Of or relating to or belonging to a nation or country.
national (tính từ (adj)) ↔ nation, nationality
Họ từ trong dữ liệu: nation: danh từ (n), nationality: danh từ (n)
national team
“Although he only played for a smaller club, Popovich became one of the long-serving pillars of the Austrian national team.” (Dù chỉ chơi cho một câu lạc bộ nhỏ hơn nhưng Popovich đã trở thành một trong những trụ cột gắn bó lâu dài với đội tuyển quốc gia Áo.)
national assembly
“In the National Assembly, the opposition Socialists have proposed a vote of no confidence in Sarkozy's right-of-centre government.”
national park
“The National Park Service later bought the community and removed the remaining residents.” (Cơ quan Công viên Quốc gia sau đó đã mua lại cộng đồng và loại bỏ những cư dân còn lại.)
“By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big _____ hero.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Bằng cách kể lại liên tục, họ đã trở nên bối rối và tạo ra một bức tranh lý tưởng về một vị anh hùng dân tộc vĩ đại.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: national
By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big national hero.
Nguồn: Wikipedia contributors: Vlad the Impaler
“The Socialists suffered a severe split over participation in the wartime government of _____ unity.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Những người theo chủ nghĩa Xã hội đã phải chịu sự chia rẽ gay gắt về việc tham gia vào chính phủ đoàn kết dân tộc thời chiến.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: national
The Socialists suffered a severe split over participation in the wartime government of national unity.
Nguồn: Wikipedia contributors: Socialist Party (France)
Ứng dụng & Mở rộng: “national”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “national”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “national”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “national” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “national” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: national
Hỏi đáp trọng tâmnational nghĩa là gì (meaning & definition)?
national nghĩa là quốc gia. national là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or belonging to a nation or country.
Từ national trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnæʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnæʃənəl/.
Từ national là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "national" giữ vai trò từ loại là tính từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: nationals.
Các nét nghĩa của từ national theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia - Nét nghĩa 2 [A2]: giới hạn hoặc vì lợi ích của một quốc gia cụ thể - Nét nghĩa 3 [A2]: liên quan đến hoặc áp dụng cho hoặc thuộc về toàn bộ quốc gia hoặc đất nước - Nét nghĩa 4 [A2]: a person who owes allegiance to that nation
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ national:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈnæʃənəl/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: nationals.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ national:
national team; national assembly; national park; national guard; national football
national được dùng trong câu như thế nào?
By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big national hero. («Vlad the Impaler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54444 (bản sửa đổi 10782056); Simple English Wikipedia (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)