nationals
tính từ (adj)
Nationals có nghĩa là của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia (dạng biến thể ngữ pháp của "national").
Định nghĩa Anh - Anh: Of or relating to or belonging to a nation or country.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.nationalstính từ (adj)
Of or relating to or belonging to a nation or country.
Của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia.
Đồng nghĩa (SYN):nationalCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •national team3.001 lần trong kho sách
- •national assembly1.611 lần trong kho sách
- •national park2.014 lần trong kho sách
- •national guard1.756 lần trong kho sách
- •national football919 lần trong kho sách
- •national security1.056 lần trong kho sách
- 2.nationalstính từ (adj)
Limited to or in the interests of a particular nation.
Giới hạn hoặc vì lợi ích của một quốc gia cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):nationalTrái nghĩa (OPP):international - 3.nationalstính từ (adj)
Concerned with or applicable to or belonging to an entire nation or country.
Liên quan đến hoặc áp dụng cho hoặc thuộc về toàn bộ quốc gia hoặc đất nước.
- 4.nationalsdanh từ (n)
A person who owes allegiance to that nation.
Quốc gia.
Từ nguyên học (Etymology): nationals
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
national ↔ nationals
Mục từ "nationals" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "national" (của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia).
Họ từ & Biến thể từ loại: nationals
Họ từ của "nationals" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: national: tính từ (adj), nation: danh từ (n), nationality: danh từ (n).
của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia
By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big national hero.
Bằng cách kể lại liên tục, họ đã trở nên bối rối và tạo ra một bức tranh lý tưởng về một vị anh hùng dân tộc vĩ đại.
Nguồn: Wikipedia contributors: Vlad the Impaler
một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất
It is a mistake that the possession of fire-arms render wars more bloody, and nations more eager to engage in them.
Nguồn: MacQueen, James: A geographical and commercial view of northern Central Africa
những người có nguồn gốc hoặc truyền thống chung và thường bao gồm một quốc gia
So far as his animosity was connected with race and nationality, it was not unprovoked.
Nguồn: Farr, Edward: The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria
Cụm từ & Collocations: nationals
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "nationals". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- national team
Although he only played for a smaller club, Popovich became one of the long-serving pillars of the Austrian national team.
Dù chỉ chơi cho một câu lạc bộ nhỏ hơn nhưng Popovich đã trở thành một trong những trụ cột gắn bó lâu dài với đội tuyển quốc gia Áo.
Wikipedia contributors: Alexander Popovich
- national assembly
In the National Assembly, the opposition Socialists have proposed a vote of no confidence in Sarkozy's right-of-centre government.
Tác phẩm mở: Widespread strike action may hit France
- national park
The National Park Service later bought the community and removed the remaining residents.
Cơ quan Công viên Quốc gia sau đó đã mua lại cộng đồng và loại bỏ những cư dân còn lại.
Wikipedia contributors: Jewell, California
- national guard
- national football
- national security
Đồng nghĩa & Sắc thái: nationals
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "nationals" phân theo từng nét nghĩa (của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "nationals" ở nét nghĩa "của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia" (ngoài ra "national" còn biểu thị: giới hạn hoặc vì lợi ích của một quốc gia cụ thể).
“By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big national hero.”
Câu dẫn chứng văn học: nationals
By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big national hero.Bằng cách kể lại liên tục, họ đã trở nên bối rối và tạo ra một bức tranh lý tưởng về một vị anh hùng dân tộc vĩ đại.
The Socialists suffered a severe split over participation in the wartime government of national unity.Những người theo chủ nghĩa Xã hội đã phải chịu sự chia rẽ gay gắt về việc tham gia vào chính phủ đoàn kết dân tộc thời chiến.
Many delegates wanted to keep the Tagalog-based national language.Nhiều đại biểu muốn giữ nguyên ngôn ngữ quốc gia dựa trên tiếng Tagalog.
The National Park Service later bought the community and removed the remaining residents.Cơ quan Công viên Quốc gia sau đó đã mua lại cộng đồng và loại bỏ những cư dân còn lại.
The caucus was established to provide a bipartisan forum for Senators to work on national and international hunger and food insecurity issues.Cuộc họp kín được thành lập để cung cấp một diễn đàn lưỡng đảng cho các Thượng nghị sĩ làm việc về các vấn đề đói nghèo và an ninh lương thực trong nước và quốc tế.
Although he only played for a smaller club, Popovich became one of the long-serving pillars of the Austrian national team.Dù chỉ chơi cho một câu lạc bộ nhỏ hơn nhưng Popovich đã trở thành một trong những trụ cột gắn bó lâu dài với đội tuyển quốc gia Áo.
Mr Hager confirmed that the book doesn't just use emails but also interviews with people inside the National Party who are unhappy.Ông Hager xác nhận rằng cuốn sách không chỉ sử dụng email mà còn phỏng vấn những người trong Đảng Quốc gia không hài lòng.
He was the first National League player to hit a pinch-hit home run in a World Series game.Đọc mở rộng theo CEFR: nationals
Từ vựng bậcA2→“By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big national hero.”
Bằng cách kể lại liên tục, họ đã trở nên bối rối và tạo ra một bức tranh lý tưởng về một vị anh hùng dân tộc vĩ đại.
Nguồn: Wikipedia contributors: Vlad the Impaler
“The Socialists suffered a severe split over participation in the wartime government of national unity.”
Những người theo chủ nghĩa Xã hội đã phải chịu sự chia rẽ gay gắt về việc tham gia vào chính phủ đoàn kết dân tộc thời chiến.
Nguồn: Wikipedia contributors: Socialist Party (France)
Cấu trúc & Vận dụng: “nationals”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “nationals” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “nationals”
Dữ liệu từ nguyên: national ↔ nationals
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “nationals”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “nationals” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “nationals”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
nationals (tính từ): của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia
Định nghĩa tiếng Anh: Of or relating to or belonging to a nation or country.
national ↔ nationals
Họ từ trong dữ liệu: national: tính từ (adj), nation: danh từ (n), nationality: danh từ (n)
national team
“Although he only played for a smaller club, Popovich became one of the long-serving pillars of the Austrian national team.” (Dù chỉ chơi cho một câu lạc bộ nhỏ hơn nhưng Popovich đã trở thành một trong những trụ cột gắn bó lâu dài với đội tuyển quốc gia Áo.)
national assembly
“In the National Assembly, the opposition Socialists have proposed a vote of no confidence in Sarkozy's right-of-centre government.”
national park
“The National Park Service later bought the community and removed the remaining residents.” (Cơ quan Công viên Quốc gia sau đó đã mua lại cộng đồng và loại bỏ những cư dân còn lại.)
Ứng dụng & Mở rộng: “nationals”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “nationals”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “nationals”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “nationals” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “nationals” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: nationals
Hỏi đáp trọng tâmnationals nghĩa là gì (meaning & definition)?
nationals (tính từ, phát âm Mỹ /ˈnæʃənəlz/) có nghĩa là của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia (dạng biến thể ngữ pháp của "national"). of or relating to or belonging to a nation or country
Từ nationals trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈnæʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnæʃənəlz/; US /ˈnæʃənəlz/.
Từ nationals là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "nationals" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ nationals theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: của, liên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia hoặc quốc gia - Nét nghĩa 2 [A2]: giới hạn hoặc vì lợi ích của một quốc gia cụ thể - Nét nghĩa 3 [A2]: liên quan đến hoặc áp dụng cho hoặc thuộc về toàn bộ quốc gia hoặc đất nước - Nét nghĩa 4 [A2]: quốc gia
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ nationals:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈnæʃənəlz/; US /ˈnæʃənəlz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ nationals:
national team; national assembly; national park; national guard; national football
nationals được dùng trong câu như thế nào?
By constant retelling they have become confused and created an ideal picture of a big national hero. («Vlad the Impaler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54444 (bản sửa đổi 10782056); Simple English Wikipedia (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)