Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

name

động từ (v)

A1
/ˈneɪm//ˈneɪm/
Biến thể:
named/ˈneɪmd/
(Quá khứ / Phân từ)
names/ˈneɪmz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
naming/ˈneɪmɪŋ/
(Dạng V-ing)

Name có nghĩa là tên, một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến.

Định nghĩa Anh - Anh: Assign a specified (usually proper) proper name to.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.nameđộng từ (v)

    Assign a specified (usually proper) proper name to.

    Một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến.

  2. 2.namedanh từ (n)

    A language unit by which a person or thing is known.

    Danh tiếng của một người.

  3. 3.nameđộng từ (v)

    Give the name or identifying characteristics of.

    Gia đình dựa trên nguồn gốc nam giới.

    Đồng nghĩa (SYN):identify
  4. 4.nameđộng từ (v)

    Charge with a function.

    Gán một tên riêng được chỉ định (thường là phù hợp) cho.

    Đồng nghĩa (SYN):nominate/make
  5. 5.namedanh từ (n)

    A person's reputation.

    Cho biết tên hoặc đặc điểm nhận dạng.

  6. 6.namedanh từ (n)

    Family based on male descent.

    Sạc với một chức năng.

    Đồng nghĩa (SYN):gens
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): name

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: name

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "name". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • christian name

    As to the Christian name of "Tom," having chosen Brown, I could hardly help taking it as the prefix.

    Đối với tên thánh của "Tom", đã chọn Brown, tôi khó có thể không lấy nó làm tiền tố.

    Hughes, Thomas: Tom Brown at Oxford

  • real name

    A pen name is a name a writer uses instead of his real name.

    Wikipedia contributors: Anatole France

  • name after
  • thy name
  • god's name
  • heaven's name
  • family name

    In some cultures, people have the same "family name" (or surname) as their parents.

    Wikipedia contributors: Name

  • proper name
  • name of god
  • father's name
  • another name

    Another name for a person who is equal to another person is a peer.

    Wikipedia contributors: Equality (mathematics)

  • name given
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: name

5 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "name" phân theo từng nét nghĩa (một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "name" ở nét nghĩa "một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến" (ngoài ra "call" còn biểu thị: kết nối điện thoại).

“The particular mark at which this criticism is directed is the mystical tale called “The White People.””

Đồng nghĩa với "name" ở nét nghĩa "gia đình dựa trên nguồn gốc nam giới" (ngoài ra "identify" còn biểu thị: công nhận là).

“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”

Đồng nghĩa với "name" ở nét nghĩa "gán một tên riêng được chỉ định (thường là phù hợp) cho" (ngoài ra "nominate" còn biểu thị: đề xuất làm ứng cử viên cho danh dự nào đó).

“They nominated him as their representative in Congress; and when the time came, they elected him.”

Đồng nghĩa với "name" ở nét nghĩa "gán một tên riêng được chỉ định (thường là phù hợp) cho" (ngoài ra "make" còn biểu thị: một loại dễ nhận biết).

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "name" khi diễn đạt nét nghĩa: sạc với một chức năng.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: name

This is another method named x (no colon), but it returns a double.

Đây là một phương thức khác có tên x (không có dấu hai chấm), nhưng nó trả về giá trị gấp đôi.

Tác phẩm mở: Objective-C Programming/syntax, Nguyên văn tác phẩm
Many names given in the times of the Old testament, to both people and places, hold great significance.

Nhiều cái tên được đặt vào thời Cựu Ước, đối với cả con người và địa điểm, đều có ý nghĩa to lớn.

Tác phẩm mở: The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Genesis 22, Nguyên văn tác phẩm
As to the Christian name of "Tom," having chosen Brown, I could hardly help taking it as the prefix.

Đối với tên thánh của "Tom", đã chọn Brown, tôi khó có thể không lấy nó làm tiền tố.

Hughes, Thomas: Tom Brown at Oxford, Nguyên văn tác phẩm
Most often conceived as humanlike, gods (male) and goddesses (female) are typically named beings with individual personalities and interests.

Thường được quan niệm giống con người nhất, các vị thần (nam) và nữ thần (nữ) thường được đặt tên là những sinh vật có tính cách và sở thích riêng.

OpenStax: What Is Religion? (Introduction to Anthropology), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This blending of the families continued on for forty more years, leading historians to name this the Julio-Claudian dynasty of rule.

Sự hòa trộn giữa các gia tộc này tiếp tục kéo dài trong bốn mươi năm nữa, khiến các nhà sử học gọi đây là triều đại cai trị của Julio-Claudian.

Tác phẩm mở: Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Post-Augustan Age, Nguyên văn tác phẩm
Also the ancient name for a region in Asia north of Armenia.
Markun, Leo, 1901-1932 [Compiler]: A dictionary of geographical names, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She shook with emotion, but quickly controlled herself, and rapidly turned over the twelve pages, seeking her own name.
Fogazzaro, Antonio: Leila, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Once upon a time there was a young man, aged eighteen, whose name was Jeremiah Horrox.
Fort, Charles: New lands
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: name

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “name” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“This is another method named x (no colon), but it returns a double.”

Đây là một phương thức khác có tên x (không có dấu hai chấm), nhưng nó trả về giá trị gấp đôi.

Nguồn: Tác phẩm mở: Objective-C Programming/syntax

“Many names given in the times of the Old testament, to both people and places, hold great significance.”

Nhiều cái tên được đặt vào thời Cựu Ước, đối với cả con người và địa điểm, đều có ý nghĩa to lớn.

Nguồn: Tác phẩm mở: The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Genesis 22

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “name”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “name” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “name”

Mục từ cốt lõi: name: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “name”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “name” với tần suất cao:

3.540 lần trong kho sách
3.814 lần trong kho sách
5.814 lần trong kho sách
2.019 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “name”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “name”:

“Also the ancient name for a region in Asia north of Armenia.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “name”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈneɪm/.

name (động từ): một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến

Định nghĩa tiếng Anh: Assign a specified (usually proper) proper name to.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

name (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.540 lần trong kho sách

christian name

“As to the Christian name of "Tom," having chosen Brown, I could hardly help taking it as the prefix.” (Đối với tên thánh của "Tom", đã chọn Brown, tôi khó có thể không lấy nó làm tiền tố.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.814 lần trong kho sách

real name

“A pen name is a name a writer uses instead of his real name.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái5.814 lần trong kho sách

name after

Nét nghĩa mở rộng: a language unit by which a person or thing is known (danh tiếng của một người)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Also the ancient _____ for a region in Asia north of Armenia.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: name

Also the ancient name for a region in Asia north of Armenia.

Nguồn: Markun, Leo, 1901-1932 [Compiler]: A dictionary of geographical names

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“She shook with emotion, but quickly controlled herself, and rapidly turned over the twelve pages, seeking her own _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: name

She shook with emotion, but quickly controlled herself, and rapidly turned over the twelve pages, seeking her own name.

Nguồn: Fogazzaro, Antonio: Leila

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “name”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: name

Hỏi đáp trọng tâm

name nghĩa là gì (meaning & definition)?

name nghĩa là tên. name là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a specified (usually proper) proper name to.

Từ name trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈneɪm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈneɪm/.

Từ name là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "name" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: named; Ngôi thứ 3 số ít: names; Dạng V-ing: naming.

Các nét nghĩa của từ name theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến - Nét nghĩa 2 [A1]: danh tiếng của một người - Nét nghĩa 3 [A1]: gia đình dựa trên nguồn gốc nam giới - Nét nghĩa 4 [A1]: gán một tên riêng được chỉ định (thường là phù hợp) cho - Nét nghĩa 5 [A1]: cho biết tên hoặc đặc điểm nhận dạng - Nét nghĩa 6 [A1]: sạc với một chức năng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ name:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈneɪm/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: named; Ngôi thứ 3 số ít: names; Dạng V-ing: naming.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ name:

christian name; real name; name after; thy name; god's name

name được dùng trong câu như thế nào?

Also the ancient name for a region in Asia north of Armenia. (Leo, 1901-1932 [Compiler] Markun, A dictionary of geographical names; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/name, mã đối chiếu EV-87E6374C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

named, names, naming