name
động từ (v)
Name có nghĩa là tên, một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến.
Định nghĩa Anh - Anh: Assign a specified (usually proper) proper name to.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.nameđộng từ (v)
Assign a specified (usually proper) proper name to.
Một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến.
Đồng nghĩa (SYN):callCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •christian name3.540 lần trong kho sách
- •real name3.814 lần trong kho sách
- •name after5.814 lần trong kho sách
- •thy name2.019 lần trong kho sách
- •god's name1.518 lần trong kho sách
- •heaven's name1.368 lần trong kho sách
- •family name1.935 lần trong kho sách
- •proper name1.446 lần trong kho sách
- •name of godTừ vựng học thuật
- •father's nameTừ vựng học thuật
- •another nameTừ vựng học thuật
- •name givenTừ vựng học thuật
- 2.namedanh từ (n)
A language unit by which a person or thing is known.
Danh tiếng của một người.
- 3.nameđộng từ (v)
Give the name or identifying characteristics of.
Gia đình dựa trên nguồn gốc nam giới.
Đồng nghĩa (SYN):identify - 4.nameđộng từ (v)
Charge with a function.
Gán một tên riêng được chỉ định (thường là phù hợp) cho.
- 5.namedanh từ (n)
A person's reputation.
Cho biết tên hoặc đặc điểm nhận dạng.
- 6.namedanh từ (n)
Family based on male descent.
Sạc với một chức năng.
Đồng nghĩa (SYN):gens
Từ nguyên học (Etymology): name
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: name
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "name". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- christian name
As to the Christian name of "Tom," having chosen Brown, I could hardly help taking it as the prefix.
Đối với tên thánh của "Tom", đã chọn Brown, tôi khó có thể không lấy nó làm tiền tố.
Hughes, Thomas: Tom Brown at Oxford
- real name
A pen name is a name a writer uses instead of his real name.
Wikipedia contributors: Anatole France
- name after
- thy name
- god's name
- heaven's name
- family name
In some cultures, people have the same "family name" (or surname) as their parents.
Wikipedia contributors: Name
- proper name
- name of god
- father's name
- another name
Another name for a person who is equal to another person is a peer.
Wikipedia contributors: Equality (mathematics)
- name given
Đồng nghĩa & Sắc thái: name
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "name" phân theo từng nét nghĩa (một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "name" ở nét nghĩa "một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến" (ngoài ra "call" còn biểu thị: kết nối điện thoại).
“The particular mark at which this criticism is directed is the mystical tale called “The White People.””
Đồng nghĩa với "name" ở nét nghĩa "gia đình dựa trên nguồn gốc nam giới" (ngoài ra "identify" còn biểu thị: công nhận là).
“Or lost perhaps in Time, wandering through the eons searching for the little centuries, years, days that identified their goal?”
Đồng nghĩa với "name" ở nét nghĩa "gán một tên riêng được chỉ định (thường là phù hợp) cho" (ngoài ra "nominate" còn biểu thị: đề xuất làm ứng cử viên cho danh dự nào đó).
“They nominated him as their representative in Congress; and when the time came, they elected him.”
Đồng nghĩa với "name" ở nét nghĩa "gán một tên riêng được chỉ định (thường là phù hợp) cho" (ngoài ra "make" còn biểu thị: một loại dễ nhận biết).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Câu dẫn chứng văn học: name
This is another method named x (no colon), but it returns a double.Đây là một phương thức khác có tên x (không có dấu hai chấm), nhưng nó trả về giá trị gấp đôi.
Many names given in the times of the Old testament, to both people and places, hold great significance.Nhiều cái tên được đặt vào thời Cựu Ước, đối với cả con người và địa điểm, đều có ý nghĩa to lớn.
As to the Christian name of "Tom," having chosen Brown, I could hardly help taking it as the prefix.Đối với tên thánh của "Tom", đã chọn Brown, tôi khó có thể không lấy nó làm tiền tố.
Most often conceived as humanlike, gods (male) and goddesses (female) are typically named beings with individual personalities and interests.Thường được quan niệm giống con người nhất, các vị thần (nam) và nữ thần (nữ) thường được đặt tên là những sinh vật có tính cách và sở thích riêng.
This blending of the families continued on for forty more years, leading historians to name this the Julio-Claudian dynasty of rule.Sự hòa trộn giữa các gia tộc này tiếp tục kéo dài trong bốn mươi năm nữa, khiến các nhà sử học gọi đây là triều đại cai trị của Julio-Claudian.
Also the ancient name for a region in Asia north of Armenia.She shook with emotion, but quickly controlled herself, and rapidly turned over the twelve pages, seeking her own name.Once upon a time there was a young man, aged eighteen, whose name was Jeremiah Horrox.Đọc mở rộng theo CEFR: name
Từ vựng bậcA1→“This is another method named x (no colon), but it returns a double.”
Đây là một phương thức khác có tên x (không có dấu hai chấm), nhưng nó trả về giá trị gấp đôi.
Nguồn: Tác phẩm mở: Objective-C Programming/syntax
“Many names given in the times of the Old testament, to both people and places, hold great significance.”
Nhiều cái tên được đặt vào thời Cựu Ước, đối với cả con người và địa điểm, đều có ý nghĩa to lớn.
Nguồn: Tác phẩm mở: The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Genesis 22
Cấu trúc & Vận dụng: “name”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “name” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “name”
Mục từ cốt lõi: name: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “name”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “name” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “name”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
name (động từ): một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến
Định nghĩa tiếng Anh: Assign a specified (usually proper) proper name to.
name (động từ (v))
christian name
“As to the Christian name of "Tom," having chosen Brown, I could hardly help taking it as the prefix.” (Đối với tên thánh của "Tom", đã chọn Brown, tôi khó có thể không lấy nó làm tiền tố.)
real name
“A pen name is a name a writer uses instead of his real name.”
name after
Nét nghĩa mở rộng: a language unit by which a person or thing is known (danh tiếng của một người)
“Also the ancient _____ for a region in Asia north of Armenia.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: name
Also the ancient name for a region in Asia north of Armenia.
Nguồn: Markun, Leo, 1901-1932 [Compiler]: A dictionary of geographical names
“She shook with emotion, but quickly controlled herself, and rapidly turned over the twelve pages, seeking her own _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: name
She shook with emotion, but quickly controlled herself, and rapidly turned over the twelve pages, seeking her own name.
Nguồn: Fogazzaro, Antonio: Leila
Ứng dụng & Mở rộng: “name”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “name”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “name”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “name” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “name” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: name
Hỏi đáp trọng tâmname nghĩa là gì (meaning & definition)?
name nghĩa là tên. name là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a specified (usually proper) proper name to.
Từ name trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈneɪm/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈneɪm/.
Từ name là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "name" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: named; Ngôi thứ 3 số ít: names; Dạng V-ing: naming.
Các nét nghĩa của từ name theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một đơn vị ngôn ngữ mà một người hoặc vật được biết đến - Nét nghĩa 2 [A1]: danh tiếng của một người - Nét nghĩa 3 [A1]: gia đình dựa trên nguồn gốc nam giới - Nét nghĩa 4 [A1]: gán một tên riêng được chỉ định (thường là phù hợp) cho - Nét nghĩa 5 [A1]: cho biết tên hoặc đặc điểm nhận dạng - Nét nghĩa 6 [A1]: sạc với một chức năng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ name:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈneɪm/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: named; Ngôi thứ 3 số ít: names; Dạng V-ing: naming.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ name:
christian name; real name; name after; thy name; god's name
name được dùng trong câu như thế nào?
Also the ancient name for a region in Asia north of Armenia. (Leo, 1901-1932 [Compiler] Markun, A dictionary of geographical names; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)