Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

morning

danh từ (n)

A1
/ˈmɔɹnɪŋ//ˈmɔɹnɪŋ/
Biến thể:
mornings/ˈmɔɹnɪŋz/
(Số nhiều danh từ)

Morning có nghĩa là buổi sáng, khoảng thời gian giữa bình minh và trưa.

Định nghĩa Anh - Anh: The time period between dawn and noon.

Diễn đạt “khoảng thời gian giữa bình minh và trưa”:morningA1/mornA1/morning timeA1/forenoonA1/good morningA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.morningdanh từ (n)

    The time period between dawn and noon.

    Khoảng thời gian giữa bình minh và trưa.

    • •

      I called to see you and your sisters yesterday morning, intending to patronize you."

      Sáng hôm qua tôi đã gọi điện để gặp hai chị em cô, có ý định ủng hộ hai cô.”

    Đồng nghĩa (SYN):morn/morning time/forenoon
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.morningdanh từ (n)

    A conventional expression of greeting or farewell.

    Một biểu hiện thông thường của lời chào hoặc lời chia tay.

    Đồng nghĩa (SYN):good morning
  3. 3.morningdanh từ (n)

    The first light of day.

    Ánh sáng đầu tiên trong ngày.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): morning

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: morning

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "morning". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • next morning

    The telephone, ringing by his bedside, woke Osbert at an early hour next morning.

    Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Mr. Mulliner speaking

  • morrow morning
  • following morning

    By midnight the storm shifted, and on the following morning the sun arose as bright as ever.

    Stratemeyer, Edward: Neka, the boy conjuror

  • early morning

    It was still early morning when we were brought out under heavy guard, and marched somberly forth through the opened gates of the gaol.

    Vẫn còn sáng sớm khi chúng tôi được dẫn ra ngoài dưới sự canh gác nghiêm ngặt và đi qua cánh cổng nhà tù đã mở sẵn.

    Parrish, Randall: Wolves of the Sea Being a Tale of the Colonies from the Manuscript of One Geoffry Carlyle, Seaman, Narrating Certain Strange Adventures Which Befell Him Aboard the Pirate Craft "Namur"

  • sunday morning
  • good morning

    He wished her a good morning, and, attended by Sir John, left the room.

    Austen, Jane: Sense and Sensibility

  • monday morning

    From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.

    Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.

    Fern, Fanny: Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio

  • every morning

    He was in the habit of taking his coffee and rolls and a parsley omelette, at Delmonico's every morning.

    Anh ấy có thói quen uống cà phê, bánh mì và món trứng tráng mùi tây ở quán Delmonico vào mỗi buổi sáng.

    Davis, Richard Harding: Van Bibber and Others

  • yesterday morning

    I called to see you and your sisters yesterday morning, intending to patronize you."

    Sáng hôm qua tôi đã gọi điện để gặp hai chị em cô, có ý định ủng hộ hai cô.”

    Meade, L. T.: The Palace Beautiful: A Story for Girls

  • morning after

    She searched the curtains every morning after that, but never found anybody within them.

    Hardy, Thomas: Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman

  • till morning
  • morning till
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: morning

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "morning" phân theo từng nét nghĩa (khoảng thời gian giữa bình minh và trưa), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "morning" khi diễn đạt nét nghĩa: khoảng thời gian giữa bình minh và trưa.

Đồng nghĩa trực tiếp với "morning" khi diễn đạt nét nghĩa: khoảng thời gian giữa bình minh và trưa.

Đồng nghĩa trực tiếp với "morning" khi diễn đạt nét nghĩa: khoảng thời gian giữa bình minh và trưa.

Đồng nghĩa trực tiếp với "morning" khi diễn đạt nét nghĩa: một biểu hiện thông thường của lời chào hoặc lời chia tay.

Đồng nghĩa với "morning" ở nét nghĩa "ánh sáng đầu tiên trong ngày" (ngoài ra "dawn" còn biểu thị: thời kỳ sớm nhất).

“The hero listens, he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "morning" khi diễn đạt nét nghĩa: ánh sáng đầu tiên trong ngày.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: morning

I called to see you and your sisters yesterday morning, intending to patronize you."

Sáng hôm qua tôi đã gọi điện để gặp hai chị em cô, có ý định ủng hộ hai cô.”

Meade, L. T.: The Palace Beautiful: A Story for Girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.

Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.

Fern, Fanny: Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When Bilbo awakes the next morning, Gandalf is gone and does not return until evening.

Khi Bilbo thức dậy vào sáng hôm sau, Gandalf đã biến mất và mãi đến tối mới trở về.

Tác phẩm mở: Guide to The Lord of the Rings/The Hobbit/Chapter 7, Nguyên văn tác phẩm
I took Arthur before the Consul on Monday morning, and formally discharged him.

Tôi đưa Arthur đến gặp Lãnh sự vào sáng thứ Hai và chính thức sa thải anh ta.

Knight, E. F. (Edward Frederick): The Cruise of the 'Alerte' The narrative of a search for treasure on the desert island of Trinidad, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Next morning it was found on the table torn up into little fragments.

Sáng hôm sau người ta tìm thấy nó trên bàn đã bị xé thành nhiều mảnh nhỏ.

Oliphant, Mrs. (Margaret): Innocent, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When the next morning came the Demon appeared like a whirlwind.

Sáng hôm sau, con quỷ xuất hiện như một cơn lốc.

Pyle, Howard: Twilight Land, Nguyên văn tác phẩm
If this is passed on Sunday, Toronto's transit service would likely resume for the Monday morning rush hour.

Nếu điều này được thông qua vào Chủ nhật, dịch vụ vận chuyển của Toronto có thể sẽ hoạt động trở lại vào giờ cao điểm sáng thứ Hai.

Tác phẩm mở: Strike shuts down Toronto's transit system, Nguyên văn tác phẩm
He was in the habit of taking his coffee and rolls and a parsley omelette, at Delmonico's every morning.

Anh ấy có thói quen uống cà phê, bánh mì và món trứng tráng mùi tây ở quán Delmonico vào mỗi buổi sáng.

Davis, Richard Harding: Van Bibber and Others, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: morning

Từ vựng bậcA1→
Tác phẩm tiêu biểu có chứa từ “morning”:Thư viện Engvera

The Clockmaker's Journey

Từ 'morning' xuất hiện tại dòng 1 của tác phẩm.

“In the quiet glow of morning, Master Arthur arranged his brass springs with meticulous care upon the velvet cloth.”

Trong ánh nắng mai tĩnh lặng, người thợ Arthur sắp xếp những chiếc lò xo đồng với sự tỉ mỉ trên tấm vải nhung.

Đọc tác phẩm này →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “morning” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“I called to see you and your sisters yesterday morning, intending to patronize you."”

Sáng hôm qua tôi đã gọi điện để gặp hai chị em cô, có ý định ủng hộ hai cô.”

Nguồn: Meade, L. T.: The Palace Beautiful: A Story for Girls

“From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.”

Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.

Nguồn: Fern, Fanny: Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “morning”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “morning” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “morning”

Mục từ cốt lõi: morning: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “morning”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “morning” với tần suất cao:

51.245 lần trong kho sách
11.048 lần trong kho sách
9.518 lần trong kho sách
6.062 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “morning”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “morning”:

““I’m coming in to New York tomorrow in the morning.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “morning”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɔɹnɪŋ/.

morning (danh từ): khoảng thời gian giữa bình minh và trưa

Định nghĩa tiếng Anh: The time period between dawn and noon.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

morning (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi51.245 lần trong kho sách

next morning

“The telephone, ringing by his bedside, woke Osbert at an early hour next morning.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm11.048 lần trong kho sách

morrow morning

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "morning" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái9.518 lần trong kho sách

following morning

“By midnight the storm shifted, and on the following morning the sun arose as bright as ever.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

““I’m coming in to New York tomorrow in the _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: morning

“I’m coming in to New York tomorrow in the morning.

Nguồn: Morgan, Claire: The price of salt

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“A the usual breakfast-hour Vulcan appeared at the sitting-room door and announced the _____ meal ready.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: morning

A the usual breakfast-hour Vulcan appeared at the sitting-room door and announced the morning meal ready.

Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: The fatal marriage

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “morning”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: morning

Hỏi đáp trọng tâm

morning nghĩa là gì (meaning & definition)?

morning nghĩa là buổi sáng. morning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time period between dawn and noon.

Từ morning trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɔɹnɪŋ/.

Từ morning là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "morning" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: mornings.

Các nét nghĩa của từ morning theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: khoảng thời gian giữa bình minh và trưa (Ví dụ: “I called to see you and your sisters yesterday morning, intending to patronize you."”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một biểu hiện thông thường của lời chào hoặc lời chia tay - Nét nghĩa 3 [A1]: ánh sáng đầu tiên trong ngày

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ morning:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɔɹnɪŋ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: mornings.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ morning:

next morning; morrow morning; following morning; early morning; sunday morning

morning được dùng trong câu như thế nào?

“I’m coming in to New York tomorrow in the morning. (Claire Morgan, The price of salt; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/morning, mã đối chiếu EV-FF0DBDDB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

mornings