morning
danh từ (n)
- mornings/ˈmɔɹnɪŋz/
- (Số nhiều danh từ)
Morning có nghĩa là buổi sáng, khoảng thời gian giữa bình minh và trưa.
Định nghĩa Anh - Anh: The time period between dawn and noon.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.morningdanh từ (n)
The time period between dawn and noon.
Khoảng thời gian giữa bình minh và trưa.
- •
I called to see you and your sisters yesterday morning, intending to patronize you."
Sáng hôm qua tôi đã gọi điện để gặp hai chị em cô, có ý định ủng hộ hai cô.”
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •next morning51.245 lần trong kho sách
- •morrow morning11.048 lần trong kho sách
- •following morning9.518 lần trong kho sách
- •early morning6.062 lần trong kho sách
- •sunday morning4.508 lần trong kho sách
- •good morning13.333 lần trong kho sách
- •monday morning3.394 lần trong kho sách
- •every morning8.899 lần trong kho sách
- •yesterday morningTừ vựng học thuật
- •morning afterTừ vựng học thuật
- •till morningTừ vựng học thuật
- •morning tillTừ vựng học thuật
- •
- 2.morningdanh từ (n)
A conventional expression of greeting or farewell.
Một biểu hiện thông thường của lời chào hoặc lời chia tay.
Đồng nghĩa (SYN):good morning - 3.morningdanh từ (n)
The first light of day.
Ánh sáng đầu tiên trong ngày.
Từ nguyên học (Etymology): morning
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: morning
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "morning". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- next morning
The telephone, ringing by his bedside, woke Osbert at an early hour next morning.
Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Mr. Mulliner speaking
- morrow morning
- following morning
By midnight the storm shifted, and on the following morning the sun arose as bright as ever.
Stratemeyer, Edward: Neka, the boy conjuror
- early morning
It was still early morning when we were brought out under heavy guard, and marched somberly forth through the opened gates of the gaol.
Vẫn còn sáng sớm khi chúng tôi được dẫn ra ngoài dưới sự canh gác nghiêm ngặt và đi qua cánh cổng nhà tù đã mở sẵn.
Parrish, Randall: Wolves of the Sea Being a Tale of the Colonies from the Manuscript of One Geoffry Carlyle, Seaman, Narrating Certain Strange Adventures Which Befell Him Aboard the Pirate Craft "Namur"
- sunday morning
- good morning
He wished her a good morning, and, attended by Sir John, left the room.
Austen, Jane: Sense and Sensibility
- monday morning
From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.
Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.
Fern, Fanny: Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio
- every morning
He was in the habit of taking his coffee and rolls and a parsley omelette, at Delmonico's every morning.
Anh ấy có thói quen uống cà phê, bánh mì và món trứng tráng mùi tây ở quán Delmonico vào mỗi buổi sáng.
Davis, Richard Harding: Van Bibber and Others
- yesterday morning
I called to see you and your sisters yesterday morning, intending to patronize you."
Sáng hôm qua tôi đã gọi điện để gặp hai chị em cô, có ý định ủng hộ hai cô.”
Meade, L. T.: The Palace Beautiful: A Story for Girls
- morning after
She searched the curtains every morning after that, but never found anybody within them.
Hardy, Thomas: Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman
- till morning
- morning till
Đồng nghĩa & Sắc thái: morning
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "morning" phân theo từng nét nghĩa (khoảng thời gian giữa bình minh và trưa), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "morning" khi diễn đạt nét nghĩa: khoảng thời gian giữa bình minh và trưa.
Đồng nghĩa trực tiếp với "morning" khi diễn đạt nét nghĩa: khoảng thời gian giữa bình minh và trưa.
Đồng nghĩa trực tiếp với "morning" khi diễn đạt nét nghĩa: khoảng thời gian giữa bình minh và trưa.
Đồng nghĩa trực tiếp với "morning" khi diễn đạt nét nghĩa: một biểu hiện thông thường của lời chào hoặc lời chia tay.
Đồng nghĩa với "morning" ở nét nghĩa "ánh sáng đầu tiên trong ngày" (ngoài ra "dawn" còn biểu thị: thời kỳ sớm nhất).
“The hero listens, he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.”
Câu dẫn chứng văn học: morning
I called to see you and your sisters yesterday morning, intending to patronize you."Sáng hôm qua tôi đã gọi điện để gặp hai chị em cô, có ý định ủng hộ hai cô.”
From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.
When Bilbo awakes the next morning, Gandalf is gone and does not return until evening.Khi Bilbo thức dậy vào sáng hôm sau, Gandalf đã biến mất và mãi đến tối mới trở về.
I took Arthur before the Consul on Monday morning, and formally discharged him.Tôi đưa Arthur đến gặp Lãnh sự vào sáng thứ Hai và chính thức sa thải anh ta.
Next morning it was found on the table torn up into little fragments.Sáng hôm sau người ta tìm thấy nó trên bàn đã bị xé thành nhiều mảnh nhỏ.
When the next morning came the Demon appeared like a whirlwind.Sáng hôm sau, con quỷ xuất hiện như một cơn lốc.
If this is passed on Sunday, Toronto's transit service would likely resume for the Monday morning rush hour.Nếu điều này được thông qua vào Chủ nhật, dịch vụ vận chuyển của Toronto có thể sẽ hoạt động trở lại vào giờ cao điểm sáng thứ Hai.
He was in the habit of taking his coffee and rolls and a parsley omelette, at Delmonico's every morning.Anh ấy có thói quen uống cà phê, bánh mì và món trứng tráng mùi tây ở quán Delmonico vào mỗi buổi sáng.
Đọc mở rộng theo CEFR: morning
Từ vựng bậcA1→The Clockmaker's Journey
Từ 'morning' xuất hiện tại dòng 1 của tác phẩm.
“In the quiet glow of morning, Master Arthur arranged his brass springs with meticulous care upon the velvet cloth.”
Trong ánh nắng mai tĩnh lặng, người thợ Arthur sắp xếp những chiếc lò xo đồng với sự tỉ mỉ trên tấm vải nhung.
“I called to see you and your sisters yesterday morning, intending to patronize you."”
Sáng hôm qua tôi đã gọi điện để gặp hai chị em cô, có ý định ủng hộ hai cô.”
Nguồn: Meade, L. T.: The Palace Beautiful: A Story for Girls
“From that time till Monday morning, she devoted to her husband and Sabbatical exercises.”
Từ thời điểm đó cho đến sáng thứ Hai, cô dành hết thời gian cho chồng và tập thể dục ngày nghỉ.
Nguồn: Fern, Fanny: Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio
Cấu trúc & Vận dụng: “morning”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “morning” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “morning”
Mục từ cốt lõi: morning: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “morning”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “morning” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “morning”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “morning”:
““I’m coming in to New York tomorrow in the morning.”
Gợi ý luyện tập với “morning”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
morning (danh từ): khoảng thời gian giữa bình minh và trưa
Định nghĩa tiếng Anh: The time period between dawn and noon.
morning (danh từ (n))
next morning
“The telephone, ringing by his bedside, woke Osbert at an early hour next morning.”
morrow morning
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "morning" trong câu.
following morning
“By midnight the storm shifted, and on the following morning the sun arose as bright as ever.”
““I’m coming in to New York tomorrow in the _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: morning
“I’m coming in to New York tomorrow in the morning.
Nguồn: Morgan, Claire: The price of salt
“A the usual breakfast-hour Vulcan appeared at the sitting-room door and announced the _____ meal ready.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: morning
A the usual breakfast-hour Vulcan appeared at the sitting-room door and announced the morning meal ready.
Nguồn: Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte: The fatal marriage
Ứng dụng & Mở rộng: “morning”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “morning”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “morning”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “morning” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “morning” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: morning
Hỏi đáp trọng tâmmorning nghĩa là gì (meaning & definition)?
morning nghĩa là buổi sáng. morning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time period between dawn and noon.
Từ morning trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɔɹnɪŋ/.
Từ morning là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "morning" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: mornings.
Các nét nghĩa của từ morning theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: khoảng thời gian giữa bình minh và trưa (Ví dụ: “I called to see you and your sisters yesterday morning, intending to patronize you."”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một biểu hiện thông thường của lời chào hoặc lời chia tay - Nét nghĩa 3 [A1]: ánh sáng đầu tiên trong ngày
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ morning:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmɔɹnɪŋ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: mornings.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ morning:
next morning; morrow morning; following morning; early morning; sunday morning
morning được dùng trong câu như thế nào?
“I’m coming in to New York tomorrow in the morning. (Claire Morgan, The price of salt; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)