aurora
danh từ (n)
Aurora có nghĩa là ánh sáng đầu tiên trong ngày.
Định nghĩa Anh - Anh: The first light of day.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.auroradanh từ (n)
The first light of day.
Ánh sáng đầu tiên trong ngày.
- •
The hero listens--he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •earliest dawn363 lần trong kho sách
- •early dawn1.363 lần trong kho sách
- •streaks of dawn202 lần trong kho sách
- •gray dawn532 lần trong kho sách
- •grey dawn504 lần trong kho sách
- •golden dawn364 lần trong kho sách
- •
- 2.auroradanh từ (n)
The first light of day.
Ánh sáng đầu tiên trong ngày.
- 3.auroradanh từ (n)
The first light of day.
Ánh sáng đầu tiên trong ngày.
Từ nguyên học (Etymology): aurora
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
dawn ↔ aurora
Mục từ "aurora" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "dawn, morning, sunrise" (ánh sáng đầu tiên trong ngày).
Họ từ & Biến thể từ loại: aurora
Họ từ của "aurora" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: dawn: danh từ (n), morning: danh từ (n), sunrise: danh từ (n).
ánh sáng đầu tiên trong ngày
The hero listens, he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.
Nguồn: Forster, E. M. (Edward Morgan): Aspects of the novel
khoảng thời gian giữa bình minh và trưa
I’m coming in to New York tomorrow in the morning.
Nguồn: Morgan, Claire: The price of salt
ánh sáng đầu tiên trong ngày
Two hours before sunrise the crews of the monitors were called to "action" stations.
Nguồn: Westerman, Percy F. (Percy Francis): Rounding up the Raider: A Naval Story of the Great War
Cụm từ & Collocations: aurora
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "aurora". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- earliest dawn
- early dawn
- streaks of dawn
- gray dawn
- grey dawn
- golden dawn
Đồng nghĩa & Sắc thái: aurora
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "aurora" phân theo từng nét nghĩa (ánh sáng đầu tiên trong ngày), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "aurora" ở nét nghĩa "ánh sáng đầu tiên trong ngày" (ngoài ra "dawn" còn biểu thị: thời kỳ sớm nhất).
“The hero listens, he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.”
Đồng nghĩa với "aurora" ở nét nghĩa "ánh sáng đầu tiên trong ngày" (ngoài ra "morning" còn biểu thị: khoảng thời gian giữa bình minh và trưa).
““I’m coming in to New York tomorrow in the morning.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "aurora" khi diễn đạt nét nghĩa: ánh sáng đầu tiên trong ngày.
Đồng nghĩa trực tiếp với "aurora" khi diễn đạt nét nghĩa: ánh sáng đầu tiên trong ngày.
Câu dẫn chứng văn học: aurora
The hero listens--he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.It was the dawn of a brilliant series of victories, and of the glory and power of the France of Louis’s earlier years.She had taken occasion to run away at dawn; and she thoroughly enjoyed the great event, without any uneasiness as to the future.The dawn had long since broken over the heat-weary cup and slopes of the Mugga Valley, in which lies Hodeidah.He then walked out bare-headed, slow of gait, into the vapours of the dawn.It was nearly four o'clock, still clear and cold, but no sign of dawn.‘Crocean dawn’: the embodied phrase looked him in the face.Birds twittering in the poplars and willows by the river wakened Rock when the rose-pink dawn was turning to gold.Đọc mở rộng theo CEFR: aurora
Từ vựng bậcB2→“The hero listens--he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.”
Nguồn: Forster, E. M. (Edward Morgan): Aspects of the novel
“It was the dawn of a brilliant series of victories, and of the glory and power of the France of Louis’s earlier years.”
Nguồn: Rowsell, Mary C. (Mary Catherine): Ninon de l'Enclos and her century
Cấu trúc & Vận dụng: “aurora”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “aurora” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “aurora”
Dữ liệu từ nguyên: dawn ↔ aurora
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “aurora”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “aurora” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “aurora”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “aurora”:
“The hero listens--he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.”
Gợi ý luyện tập với “aurora”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
aurora (danh từ): ánh sáng đầu tiên trong ngày
Định nghĩa tiếng Anh: The first light of day.
dawn ↔ aurora
Họ từ trong dữ liệu: dawn: danh từ (n), morning: danh từ (n), sunrise: danh từ (n)
earliest dawn
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "aurora" trong câu.
early dawn
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "aurora" trong câu.
streaks of dawn
Nét nghĩa mở rộng: the first light of day (ánh sáng đầu tiên trong ngày)
Ứng dụng & Mở rộng: “aurora”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “aurora”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “aurora”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “aurora” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “aurora” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: aurora
Hỏi đáp trọng tâmaurora nghĩa là gì (meaning & definition)?
aurora (danh từ, phát âm Mỹ /ɚˈɔɹə/) có nghĩa là ánh sáng đầu tiên trong ngày (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "dawn"). the first light of day
Từ aurora trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɚˈɔɹə/; US /ɚˈɔɹə/.
Từ aurora là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "aurora" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ aurora theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: ánh sáng đầu tiên trong ngày (Ví dụ: “The hero listens--he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: ánh sáng đầu tiên trong ngày - Nét nghĩa 3 [B1]: ánh sáng đầu tiên trong ngày
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ aurora:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɚˈɔɹə/; US /ɚˈɔɹə/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ aurora:
earliest dawn; early dawn; streaks of dawn; gray dawn; grey dawn
aurora được dùng trong câu như thế nào?
The hero listens--he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea. (E. M. Forster, Aspects of the novel; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)