Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

daybreak

danh từ (n)

B2
/ˈdeɪˌbɹeɪk//ˈdeɪˌbɹeɪk/

Daybreak có nghĩa là ánh sáng đầu tiên trong ngày.

Định nghĩa Anh - Anh: The first light of day.

Họ từ:dawn(danh từ (n))/morning(danh từ (n))/sunrise(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “ánh sáng đầu tiên trong ngày”:daybreakB2/dawnB2/dawningB2/morningA1/auroraB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.daybreakdanh từ (n)

    The first light of day.

    Ánh sáng đầu tiên trong ngày.

    • •

      The hero listens--he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.

  2. 2.daybreakdanh từ (n)

    The first light of day.

    Ánh sáng đầu tiên trong ngày.

  3. 3.daybreakdanh từ (n)

    The first light of day.

    Ánh sáng đầu tiên trong ngày.

    Trái nghĩa (OPP):sunset
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): daybreak

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

dawn ↔ daybreak

Mục từ "daybreak" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "dawn, morning, sunrise" (ánh sáng đầu tiên trong ngày).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: daybreak

3 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "daybreak" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: dawn: danh từ (n), morning: danh từ (n), sunrise: danh từ (n).

dawndanh từ (n)/ˈdɔn/

ánh sáng đầu tiên trong ngày

•

The hero listens, he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.

Nguồn: Forster, E. M. (Edward Morgan): Aspects of the novel

morningdanh từ (n)/ˈmɔɹnɪŋ/

khoảng thời gian giữa bình minh và trưa

•

I’m coming in to New York tomorrow in the morning.

Nguồn: Morgan, Claire: The price of salt

sunrisedanh từ (n)/ˈsʌnˌɹaɪz/

ánh sáng đầu tiên trong ngày

•

Two hours before sunrise the crews of the monitors were called to "action" stations.

Nguồn: Westerman, Percy F. (Percy Francis): Rounding up the Raider: A Naval Story of the Great War

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: daybreak

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "daybreak". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • earliest dawn
  • early dawn
  • streaks of dawn
  • gray dawn
  • grey dawn
  • golden dawn
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: daybreak

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "daybreak" phân theo từng nét nghĩa (ánh sáng đầu tiên trong ngày), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "daybreak" ở nét nghĩa "ánh sáng đầu tiên trong ngày" (ngoài ra "dawn" còn biểu thị: thời kỳ sớm nhất).

“The hero listens, he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "daybreak" khi diễn đạt nét nghĩa: ánh sáng đầu tiên trong ngày.

Đồng nghĩa với "daybreak" ở nét nghĩa "ánh sáng đầu tiên trong ngày" (ngoài ra "morning" còn biểu thị: khoảng thời gian giữa bình minh và trưa).

““I’m coming in to New York tomorrow in the morning.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "daybreak" khi diễn đạt nét nghĩa: ánh sáng đầu tiên trong ngày.

Đồng nghĩa trực tiếp với "daybreak" khi diễn đạt nét nghĩa: ánh sáng đầu tiên trong ngày.

Đồng nghĩa trực tiếp với "daybreak" khi diễn đạt nét nghĩa: ánh sáng đầu tiên trong ngày.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: daybreak

The hero listens--he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.
Forster, E. M. (Edward Morgan): Aspects of the novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was the dawn of a brilliant series of victories, and of the glory and power of the France of Louis’s earlier years.
Rowsell, Mary C. (Mary Catherine): Ninon de l'Enclos and her century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She had taken occasion to run away at dawn; and she thoroughly enjoyed the great event, without any uneasiness as to the future.
Phillpotts, Eden: The whirlwind, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The dawn had long since broken over the heat-weary cup and slopes of the Mugga Valley, in which lies Hodeidah.
Dreiser, Theodore: Chains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He then walked out bare-headed, slow of gait, into the vapours of the dawn.
Snaith, J. C. (John Collis): William Jordan, Junior, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was nearly four o'clock, still clear and cold, but no sign of dawn.
Lawrence, D. H. (David Herbert): Lady Chatterley's lover, Tiếng Anh (Anh - Anh)
‘Crocean dawn’: the embodied phrase looked him in the face.
Housman, Laurence: Trimblerigg, Nguyên văn tác phẩm
Birds twittering in the poplars and willows by the river wakened Rock when the rose-pink dawn was turning to gold.
Sinclair, Bertrand W.: Out of the blue, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: daybreak

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “daybreak” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“The hero listens--he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.”

Nguồn: Forster, E. M. (Edward Morgan): Aspects of the novel

“It was the dawn of a brilliant series of victories, and of the glory and power of the France of Louis’s earlier years.”

Nguồn: Rowsell, Mary C. (Mary Catherine): Ninon de l'Enclos and her century

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “daybreak”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “daybreak” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “daybreak”

Dữ liệu từ nguyên: dawn ↔ daybreak

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “daybreak”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “daybreak” với tần suất cao:

363 lần trong kho sách
1.363 lần trong kho sách
202 lần trong kho sách
532 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “daybreak”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “daybreak”:

“The hero listens--he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “daybreak”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdeɪˌbɹeɪk/; US /ˈdeɪˌbɹeɪk/.

daybreak (danh từ): ánh sáng đầu tiên trong ngày

Định nghĩa tiếng Anh: The first light of day.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

dawn ↔ daybreak

Họ từ trong dữ liệu: dawn: danh từ (n), morning: danh từ (n), sunrise: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi363 lần trong kho sách

earliest dawn

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "daybreak" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.363 lần trong kho sách

early dawn

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "daybreak" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái202 lần trong kho sách

streaks of dawn

Nét nghĩa mở rộng: the first light of day (ánh sáng đầu tiên trong ngày)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “daybreak”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: daybreak

Hỏi đáp trọng tâm

daybreak nghĩa là gì (meaning & definition)?

daybreak (danh từ, phát âm Mỹ /ˈdeɪˌbɹeɪk/) có nghĩa là ánh sáng đầu tiên trong ngày (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "dawn"). the first light of day

Từ daybreak trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈdeɪ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdeɪˌbɹeɪk/; US /ˈdeɪˌbɹeɪk/.

Từ daybreak là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "daybreak" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ daybreak theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: ánh sáng đầu tiên trong ngày (Ví dụ: “The hero listens--he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: ánh sáng đầu tiên trong ngày - Nét nghĩa 3 [B1]: ánh sáng đầu tiên trong ngày

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ daybreak:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈdeɪˌbɹeɪk/; US /ˈdeɪˌbɹeɪk/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ daybreak:

earliest dawn; early dawn; streaks of dawn; gray dawn; grey dawn

daybreak được dùng trong câu như thế nào?

The hero listens--he is in an unknown rather terrible universe while a sinister dawn reddens the sea. (E. M. Forster, Aspects of the novel; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/daybreak, mã đối chiếu EV-1D57F833. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "daybreak" được liên kết từ mục từ "dawn, morning, sunrise".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

dawn, morning, sunrise